(Vị trí top_banner)
Hình minh họa irrigare
B1
verbo B1 Nông nghiệp, Kỹ thuật

irrigare

/irriˈɡare/
tưới tiêu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "irrigare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Fornire acqua a un terreno o a una coltivazione per favorire la crescita delle piante.

Ý nghĩa của "irrigare" trong tiếng Việt

Tưới tiêu, dẫn nước (vào đất hoặc cây trồng) bằng các phương tiện nhân tạo; đưa nước đến một khu vực khô cằn để giúp cây trồng phát triển.

Câu ví dụ tiếng Ý với "irrigare"

  • "Gli agricoltori irrigano i campi durante la stagione secca."

    "Những người nông dân tưới tiêu các cánh đồng trong mùa khô."

  • "È necessario irrigare regolarmente il giardino per mantenere le piante in salute."

    "Cần tưới tiêu vườn thường xuyên để giữ cho cây cối khỏe mạnh."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "irrigare"

Đồng nghĩa

annaffiare (tưới)

Trái nghĩa

Cách dùng "irrigare" & Ghi chú

Cách dùng "irrigare" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Việt, 'tưới tiêu' bao gồm cả việc 'tưới' (dẫn nước đến) và 'tiêu' (thoát nước đi). Tuy nhiên, 'irrigare' trong tiếng Ý chủ yếu tập trung vào hành động 'tưới' nước để giúp cây trồng phát triển. Cần phân biệt với 'drenare' (thoát nước).

Ngữ pháp & Chia từ "irrigare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "irrigare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) irrigo
Io irrigo il giardino ogni sera.
(Tôi tưới vườn mỗi tối.)
tu (bạn) irrighi
Tu irrigghi le piante con cura.
(Bạn tưới cây cẩn thận.)
lui/lei (anh/cô ấy) irriga
Lui irriga il prato regolarmente.
(Anh ấy tưới bãi cỏ thường xuyên.)
noi (chúng tôi) irrighiamo
Noi irrighiamo l'orto insieme.
(Chúng tôi cùng nhau tưới vườn rau.)
voi (các bạn) irrigete
Voi irrigete i fiori nel vaso.
(Các bạn tưới hoa trong bình.)
loro (họ) irrigan
Loro irrigano i campi di grano.
(Họ tưới các cánh đồng lúa mì.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): irrigato
"Il campo è stato irrigato ieri."
(Cánh đồng đã được tưới nước vào ngày hôm qua.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se avessi più tempo, irrigheremmo il giardino ogni giorno."

    "Nếu chúng tôi có nhiều thời gian hơn, chúng tôi sẽ tưới vườn mỗi ngày."

  • "Credo che sarebbe necessario irrigare il campo più spesso se non piovesse."

    "Tôi nghĩ rằng sẽ cần phải tưới ruộng thường xuyên hơn nếu trời không mưa."

  • "Con un sistema di irrigazione automatizzato, potremmo irrigare le piante anche quando siamo in vacanza."

    "Với một hệ thống tưới tiêu tự động, chúng ta có thể tưới cây ngay cả khi chúng ta đang đi nghỉ."

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Ho irrigato il giardino ieri sera."

    "Tôi đã tưới vườn tối qua."

  • "È stato necessario irrigare i campi a causa della siccità."

    "Việc tưới tiêu các cánh đồng là cần thiết do hạn hán."

  • "Abbiamo irrigato le piante del balcone questa mattina."

    "Chúng tôi đã tưới cây ban công sáng nay."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Stiamo irrigando il giardino perché è molto secco."

    "Chúng tôi đang tưới vườn vì nó rất khô."

  • "Il contadino sta irrigando i campi di grano per garantire un buon raccolto."

    "Người nông dân đang tưới các cánh đồng lúa mì để đảm bảo một vụ thu hoạch tốt."

  • "Mio fratello sta irrigando le piante sul balcone in questo momento."

    "Anh trai tôi đang tưới cây trên ban công ngay lúc này."

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Irriga il giardino, per favore!"

    "Hãy tưới vườn đi, làm ơn!"

  • "Irrighiamo il campo di grano prima che sia troppo tardi."

    "Chúng ta hãy tưới cánh đồng lúa mì trước khi quá muộn."

  • "Irrigate le piante aromatiche ogni sera."

    "Hãy tưới các cây thơm mỗi tối."

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Ieri ho irrigato l'orto con cura."

    "Hôm qua tôi đã tưới vườn rau cẩn thận."

  • "Abbiamo irrigato il campo di grano la settimana scorsa."

    "Chúng tôi đã tưới cánh đồng lúa mì vào tuần trước."

  • "Non hanno irrigato le piante durante la mia assenza."

    "Họ đã không tưới cây trong thời gian tôi vắng nhà."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "Il campo viene irrigato ogni sera."

    "Cánh đồng được tưới tiêu mỗi tối."

  • "Le piante sono state irrigate dal giardiniere."

    "Những cái cây đã được người làm vườn tưới nước."

  • "I fiori saranno irrigati domani mattina."

    "Những bông hoa sẽ được tưới vào sáng ngày mai."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Ieri, mentre irrigavo l'orto, ho visto un riccio."

    "Hôm qua, trong khi tôi đang tưới vườn, tôi đã nhìn thấy một con nhím."

  • "Da bambino, irrigavo spesso il giardino con mio nonno; era un momento felice."

    "Khi còn bé, tôi thường tưới vườn với ông tôi; đó là một khoảnh khắc hạnh phúc."

  • "Quest'estate, a causa della siccità, abbiamo irrigato i campi più spesso del solito; abbiamo irrigato ogni giorno."

    "Mùa hè này, do hạn hán, chúng tôi đã tưới đồng thường xuyên hơn bình thường; chúng tôi đã tưới mỗi ngày."