(Vị trí top_banner)
Hình minh họa coltivazione
B1
sostantivo B1 Nông nghiệp, Làm vườn, Phát triển cá nhân

coltivazione

/koltivatˈtsjone/
sự canh tác
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "coltivazione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

L'azione di coltivare la terra; l'insieme delle operazioni necessarie per far produrre i campi.

Ý nghĩa của "coltivazione" trong tiếng Việt

Sự canh tác đất đai, hoặc trạng thái được canh tác.

Câu ví dụ tiếng Ý với "coltivazione"

  • "La coltivazione del riso è molto diffusa in questa regione."

    "Việc canh tác lúa gạo rất phổ biến ở vùng này."

  • "La coltivazione biologica rispetta l'ambiente."

    "Canh tác hữu cơ tôn trọng môi trường."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "coltivazione"

Đồng nghĩa

agricoltura (nông nghiệp) lavoro dei campi (công việc đồng áng)

Trái nghĩa

Cách dùng "coltivazione" & Ghi chú

Cách dùng "coltivazione" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Việt, 'sự canh tác' nhấn mạnh vào quá trình và hành động canh tác. Trong tiếng Ý, 'coltivazione' cũng mang ý nghĩa tương tự, chỉ hành động và quá trình canh tác, gieo trồng, chăm sóc cây trồng để thu hoạch.

Ngữ pháp & Chia từ "coltivazione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la coltivazione
La coltivazione del riso è diffusa in questa regione.
(Việc trồng lúa gạo rất phổ biến ở vùng này.)
Với mạo từ xác định le coltivazioni
Le coltivazioni intensive possono danneggiare il suolo.
(Các hoạt động canh tác thâm canh có thể gây hại cho đất.)
Với mạo từ không xác định una coltivazione
Vorrei avviare una coltivazione biologica.
(Tôi muốn bắt đầu một trang trại hữu cơ.)