(Vị trí top_banner)
Hình minh họa laccio
A2
sostantivo A2 Thời trang, Đời sống hàng ngày

laccio

/ˈlat.t͡ʃo/
dây giày
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "laccio"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Striscia sottile e resistente usata per stringere o legare qualcosa, specialmente le scarpe.

Ý nghĩa của "laccio" trong tiếng Việt

Dây buộc, thường dùng để buộc giày, ủng hoặc quần áo.

Câu ví dụ tiếng Ý với "laccio"

  • "Mi si è rotto un laccio della scarpa."

    "Tôi bị đứt một bên dây giày."

  • "Devo comprare dei lacci nuovi per le mie scarpe da ginnastica."

    "Tôi cần mua dây giày mới cho đôi giày thể thao của tôi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "laccio"

Đồng nghĩa

stringa (Dây)

Cách dùng "laccio" & Ghi chú

Cách dùng "laccio" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Ý, 'laccio' là từ phổ biến nhất để chỉ dây giày. Có thể dùng 'stringa' nhưng ít thông dụng hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "laccio" (Grammatica)

Giống: maschile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định il laccio
Il laccio della scarpa si è rotto.
(Dây giày bị đứt rồi.)
Với mạo từ xác định i lacci
Ho comprato nuovi lacci per le mie scarpe.
(Tôi đã mua dây giày mới cho đôi giày của tôi.)
Với mạo từ không xác định un laccio
Ho trovato un laccio per capelli sul pavimento.
(Tôi tìm thấy một cái dây buộc tóc trên sàn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Giống của Danh từ (Đực/Cái)
  • "Il laccio della mia scarpa si è rotto."

    "Dây giày của tôi bị đứt rồi."

  • "Ho stretto il pacco con un laccio resistente."

    "Tôi đã buộc gói hàng bằng một sợi dây chắc chắn."

  • "I lacci delle tende sono tutti aggrovigliati."

    "Các dây buộc rèm cửa đều bị rối tung."

Danh từ số nhiều
  • "Ho comprato dei lacci nuovi per le mie scarpe da ginnastica."

    "Tôi đã mua những đôi dây giày mới cho đôi giày thể thao của mình."

  • "I lacci delle sue scarpe erano slacciati e stava per cadere."

    "Dây giày của anh ấy bị tuột và anh ấy suýt ngã."

  • "La bambina ha fatto un nodo con i lacci delle sue scarpe."

    "Cô bé đã thắt một nút bằng dây giày của mình."