(Vị trí top_banner)
Hình minh họa macchiare
B2
verbo B2 General

macchiare

/makˈkjaːre/
làm hoen ố
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "macchiare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Sporcare qualcosa, materialmente o moralmente.

Ý nghĩa của "macchiare" trong tiếng Việt

Làm ô uế, làm bẩn, làm hư hỏng (cái gì đó) về mặt đạo đức hoặc vật chất.

Câu ví dụ tiếng Ý với "macchiare"

  • "Le sue azioni hanno macchiato la reputazione della famiglia."

    "Những hành động của anh ta đã làm hoen ố danh tiếng của gia đình."

  • "Non macchiare il tavolo con il vino!"

    "Đừng làm bẩn bàn bằng rượu!"

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "macchiare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

ripulire (làm sạch) onorare (tôn vinh)

Cách dùng "macchiare" & Ghi chú

Cách dùng "macchiare" đúng ngữ cảnh

Từ 'macchiare' mang nghĩa làm bẩn, làm hoen ố cả về nghĩa đen (vật chất) lẫn nghĩa bóng (đạo đức, danh tiếng). Cần phân biệt sắc thái với các từ chỉ làm bẩn thông thường.

Ngữ pháp & Chia từ "macchiare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "macchiare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) macchio
Io macchio spesso i miei vestiti.
(Tôi thường làm bẩn quần áo của mình.)
tu (bạn) macchi
Tu macchi sempre il tavolo con il vino.
(Bạn luôn làm bẩn bàn bằng rượu.)
lui/lei (anh/cô ấy) macchia
Lui macchia il foglio con l'inchiostro.
(Anh ấy làm bẩn tờ giấy bằng mực.)
noi (chúng tôi) macchiamo
Noi macchiamo le mani con la vernice.
(Chúng tôi làm bẩn tay bằng sơn.)
voi (các bạn) macchiate
Voi macchiate i muri con i colori.
(Các bạn làm bẩn tường bằng màu sắc.)
loro (họ) macchiano
Loro macchiano i pavimenti con il fango.
(Họ làm bẩn sàn nhà bằng bùn.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): macchiato
"Ho macchiato la camicia con il caffè."
(Tôi đã làm bẩn áo sơ mi bằng cà phê.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Non macchiare la tovaglia nuova con il vino!"

    "Đừng làm bẩn chiếc khăn trải bàn mới bằng rượu!"

  • "Macchia meno i tuoi vestiti, per favore! Sei sempre sporco."

    "Làm ơn đừng làm bẩn quần áo của con ít thôi! Con lúc nào cũng bẩn cả."

  • "Non macchiate la reputazione della nostra famiglia con comportamenti disonesti!"

    "Đừng làm hoen ố danh tiếng gia đình chúng ta bằng những hành vi không trung thực!"

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero bambino, macchiavo sempre i miei vestiti con il fango. Ieri, ho macchiato la mia camicia nuova con il caffè."

    "Khi còn nhỏ, tôi luôn làm bẩn quần áo của mình bằng bùn. Hôm qua, tôi đã làm bẩn chiếc áo sơ mi mới của tôi với cà phê."

  • "Mentre lei macchiava il foglio con l'inchiostro, io ho macchiato la mia reputazione con una bugia."

    "Trong khi cô ấy đang làm bẩn tờ giấy bằng mực, tôi đã làm hoen ố danh tiếng của mình bằng một lời nói dối."

  • "Ogni volta che litigavamo, lui macchiava la nostra relazione con parole cattive. Una volta, ha macchiato la tovaglia bianca con vino rosso."

    "Mỗi khi chúng tôi cãi nhau, anh ấy làm hoen ố mối quan hệ của chúng tôi bằng những lời lẽ cay độc. Một lần, anh ấy đã làm bẩn chiếc khăn trải bàn trắng bằng rượu vang đỏ."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io macchio sempre la mia camicia quando mangio la pasta al pomodoro."

    "Tôi luôn làm bẩn áo sơ mi của mình khi ăn mì sốt cà chua."

  • "Tu macchi la reputazione della tua famiglia con le tue azioni."

    "Bạn làm hoen ố danh tiếng gia đình bạn bằng những hành động của bạn."

  • "Lui macchia il foglio con una goccia d'inchiostro."

    "Anh ấy làm bẩn tờ giấy bằng một giọt mực."

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "Non voglio macchiare il mio nuovo vestito con il caffè."

    "Tôi không muốn làm bẩn chiếc váy mới của mình với cà phê."

  • "Il suo comportamento scorretto ha macchiato la reputazione dell'azienda."

    "Hành vi sai trái của anh ấy đã làm hoen ố danh tiếng của công ty."

  • "Non macchiare la tovaglia bianca, per favore!"

    "Xin đừng làm bẩn khăn trải bàn trắng!"

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In fabbrica, si macchiano spesso le camicie con l'olio."

    "Trong nhà máy, áo sơ mi thường bị làm bẩn bởi dầu."

  • "Durante la protesta, si sono macchiate le vetrine dei negozi con la vernice."

    "Trong cuộc biểu tình, các cửa kính của cửa hàng đã bị làm bẩn bằng sơn."

  • "In politica, si cerca di macchiare la reputazione degli avversari."

    "Trong chính trị, người ta cố gắng làm hoen ố danh tiếng của đối thủ."