infangare
Định nghĩa & Giải nghĩa "infangare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Macchiare di fango, sporcare moralmente; diffamare.
Ý nghĩa của "infangare" trong tiếng Việt
Làm ô uế, làm hoen ố, làm vấy bẩn (danh tiếng, phẩm chất, lòng tin,...)
Câu ví dụ tiếng Ý với "infangare"
-
"Non voglio infangare il buon nome della mia famiglia."
"Tôi không muốn làm ô uế thanh danh của gia đình mình."
-
"Il fango ha infangato i suoi vestiti nuovi."
"Bùn đã làm bẩn bộ quần áo mới của anh ấy."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "infangare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "infangare" & Ghi chú
Cách dùng "infangare" đúng ngữ cảnh
Tương tự như 'làm ô uế' trong tiếng Việt, 'infangare' mang nghĩa làm bẩn về mặt vật chất (bùn đất) hoặc làm hoen ố về mặt danh tiếng, đạo đức.
Ngữ pháp & Chia từ "infangare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "infangare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | infango |
Io non infango la reputazione di nessuno.
(Tôi không bôi nhọ danh tiếng của ai cả.)
|
| tu (bạn) | infanghi |
Tu infanghi il tuo nome con queste azioni.
(Bạn đang bôi nhọ tên tuổi của mình bằng những hành động này.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | infanga |
Lui infanga la verità con le sue bugie.
(Anh ta bôi nhọ sự thật bằng những lời nói dối của mình.)
|
| noi (chúng tôi) | infanghiamo |
Noi non infanghiamo mai il lavoro degli altri.
(Chúng tôi không bao giờ bôi nhọ công việc của người khác.)
|
| voi (các bạn) | infangate |
Voi infangate la memoria dei caduti con queste azioni.
(Các bạn đang bôi nhọ ký ức của những người đã ngã xuống bằng những hành động này.)
|
| loro (họ) | infangano |
Loro infangano il buon nome della città con il loro comportamento.
(Họ bôi nhọ danh tiếng tốt đẹp của thành phố bằng hành vi của họ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi saputo la verità, non avrei mai permesso che qualcuno infangasse la sua reputazione."
"Nếu tôi biết sự thật, tôi đã không bao giờ cho phép ai đó bôi nhọ danh tiếng của anh ấy/cô ấy."
-
"Se continuassero a infangare il suo nome con false accuse, reagiremo legalmente."
"Nếu họ tiếp tục bôi nhọ tên tuổi của anh ấy/cô ấy bằng những cáo buộc sai trái, chúng tôi sẽ phản ứng bằng pháp luật."
-
"Se tu avessi ascoltato i miei consigli, non ti saresti lasciato infangare da quella situazione."
"Nếu bạn đã lắng nghe lời khuyên của tôi, bạn đã không để bản thân bị vấy bẩn bởi tình huống đó."
-
"Non infangare il nome della tua famiglia con azioni disonorevoli!"
"Đừng bôi nhọ thanh danh gia đình bạn bằng những hành động đáng xấu hổ!"
-
"Infanghiamo il rivale politico con accuse infondate per vincere le elezioni."
"Hãy bôi nhọ đối thủ chính trị bằng những lời buộc tội vô căn cứ để thắng cử."
-
"Non infangare, tu, il mio operato con false testimonianze!"
"Đừng bôi nhọ công việc của tôi bằng những lời khai sai trái!"
-
"Quando ero bambino, infangavo sempre i miei pantaloni giocando nel parco."
"Khi tôi còn nhỏ, tôi luôn làm bẩn quần của mình khi chơi trong công viên."
-
"Il giornale infangava continuamente la reputazione del politico con notizie false."
"Tờ báo liên tục bôi nhọ danh tiếng của chính trị gia bằng những tin tức sai lệch."
-
"Durante la campagna elettorale, i candidati si infangavano a vicenda con accuse infondate."
"Trong suốt chiến dịch tranh cử, các ứng cử viên bôi nhọ lẫn nhau bằng những cáo buộc vô căn cứ."
-
"Il giornalista ha infangato la reputazione del politico con accuse false."
"Nhà báo đã bôi nhọ danh tiếng của chính trị gia bằng những cáo buộc sai trái."
-
"Hanno infangato il buon nome della famiglia con quel comportamento scandaloso."
"Họ đã làm hoen ố thanh danh của gia đình bằng hành vi bê bối đó."
-
"Mi hai infangato davanti a tutti i miei colleghi con quelle menzogne!"
"Bạn đã bôi nhọ tôi trước mặt tất cả đồng nghiệp của tôi bằng những lời nói dối đó!"
-
"Io non infango mai la reputazione degli altri con bugie."
"Tôi không bao giờ bôi nhọ danh tiếng của người khác bằng những lời nói dối."
-
"Tu infanghi il nome della tua famiglia con queste azioni sconsiderate."
"Bạn đang bôi nhọ tên tuổi gia đình bạn bằng những hành động thiếu suy nghĩ này."
-
"Il giornale infanga l'immagine del politico con accuse infondate."
"Tờ báo bôi nhọ hình ảnh của chính trị gia bằng những cáo buộc vô căn cứ."