(Vị trí top_banner)
Hình minh họa maleducato
B1
aggettivo B1 Giao tiếp xã hội

maleducato

/ˌmale.duˈka.to/
người vô lễ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "maleducato"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che o chi manca di educazione; scortese, sgarbato.

Ý nghĩa của "maleducato" trong tiếng Việt

Khiếm nhã, vô lễ, bất lịch sự.

Câu ví dụ tiếng Ý với "maleducato"

  • "È stato maleducato a non salutare i suoi ospiti."

    "Anh ta thật vô lễ khi không chào khách của mình."

  • "Non essere maleducato con tua madre!"

    "Đừng vô lễ với mẹ con!"

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "maleducato"

Đồng nghĩa

scortese (khiếm nhã) sgarbato (bất lịch sự)

Trái nghĩa

Cách dùng "maleducato" & Ghi chú

Cách dùng "maleducato" đúng ngữ cảnh

Từ "maleducato" mang nghĩa là vô lễ, thiếu lịch sự. Cần phân biệt sắc thái với các từ như "scortese" (lịch sự nhưng lạnh lùng, không thân thiện) hoặc "irrispettoso" (thiếu tôn trọng).

Ngữ pháp & Chia từ "maleducato" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sự hòa hợp Tính từ
  • "Quel ragazzo è molto maleducato."

    "Cậu bé đó rất bất lịch sự."

  • "Le ragazze maleducate non sono benvenute qui."

    "Những cô gái bất lịch sự không được chào đón ở đây."

  • "Non sopporto i clienti maleducati."

    "Tôi không thể chịu đựng được những khách hàng bất lịch sự."

So sánh hơn và So sánh nhất
  • "Marco è più maleducato di suo fratello."

    "Marco vô lễ hơn anh trai của anh ấy."

  • "Tra tutti i miei colleghi, Giorgio è il più maleducato."

    "Trong tất cả các đồng nghiệp của tôi, Giorgio là người vô lễ nhất."

  • "Non sopporto le persone maleducate, soprattutto quelle che sono le più maleducate di tutte."

    "Tôi không thể chịu đựng những người vô lễ, đặc biệt là những người vô lễ nhất trong tất cả."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Il tuo cane è molto maleducato; ha morso la mia gamba!"

    "Con chó của bạn rất vô lễ; nó đã cắn vào chân tôi!"

  • "La sua risposta maleducata mi ha offeso profondamente."

    "Câu trả lời vô lễ của anh ấy đã xúc phạm tôi sâu sắc."

  • "I miei vicini sono maleducati e fanno sempre rumore di notte."

    "Những người hàng xóm của tôi thật vô lễ và luôn gây ồn ào vào ban đêm."