(Vị trí top_banner)
Hình minh họa maleodorante
B1
aggettivo B1 Chung

maleodorante

/maleodoˈrante/
có mùi khó chịu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "maleodorante"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che emana un odore sgradevole.

Ý nghĩa của "maleodorante" trong tiếng Việt

Có mùi khó chịu hoặc không dễ chịu.

Câu ví dụ tiếng Ý với "maleodorante"

  • "L'aria era maleodorante a causa dei rifiuti abbandonati."

    "Không khí có mùi khó chịu do rác thải bị bỏ lại."

  • "Il formaggio era maleodorante, segno che non era più fresco."

    "Miếng pho mát có mùi khó chịu, dấu hiệu cho thấy nó không còn tươi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "maleodorante"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

profumato (thơm, có mùi thơm) fragrante (thơm ngát, thơm lừng)

Cách dùng "maleodorante" & Ghi chú

Cách dùng "maleodorante" đúng ngữ cảnh

Từ 'maleodorante' thường được dùng để chỉ những mùi rất khó chịu, hôi thối. Cần phân biệt với 'puzzolente' (khắm, thum thủm) và 'sgradevole' (không dễ chịu).

Ngữ pháp & Chia từ "maleodorante" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sự hòa hợp Tính từ
  • "L'aria nella discarica era maleodorante."

    "Không khí ở bãi rác rất hôi thối."

  • "Le calze sporche dei bambini erano maleodoranti."

    "Những đôi tất bẩn của lũ trẻ rất hôi thối."

  • "Ho buttato via il pesce maleodorante."

    "Tôi đã vứt con cá hôi thối đi."

Vị trí của Tính từ
  • "Il fiume maleodorante scorreva lentamente attraverso la città."

    "Dòng sông bốc mùi hôi thối chậm rãi chảy qua thành phố."

  • "Le scarpe maleodoranti di Marco erano la causa del cattivo odore nella stanza."

    "Đôi giày bốc mùi của Marco là nguyên nhân gây ra mùi khó chịu trong phòng."

  • "La spazzatura maleodorante attirava mosche e altri insetti."

    "Rác thải bốc mùi thu hút ruồi và các loại côn trùng khác."

So sánh hơn và So sánh nhất
  • "Questo formaggio è più maleodorante di quello che ho comprato ieri."

    "Loại phô mai này có mùi khó chịu hơn loại tôi đã mua hôm qua."

  • "La spazzatura in estate è estremamente maleodorante, soprattutto se non viene smaltita correttamente."

    "Rác thải vào mùa hè cực kỳ hôi thối, đặc biệt nếu không được xử lý đúng cách."

  • "Tra tutti i rifiuti che abbiamo trovato, questo sacco era il più maleodorante."

    "Trong tất cả các loại rác thải mà chúng tôi tìm thấy, cái túi này là cái hôi thối nhất."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Il mio formaggio è maleodorante, devo buttarlo."

    "Miếng pho mát của tôi bị hôi, tôi phải vứt nó đi."

  • "La sua maglietta maleodorante ha infastidito tutti in palestra."

    "Chiếc áo sơ mi hôi hám của anh ấy đã làm phiền mọi người trong phòng tập thể dục."

  • "I nostri calzini maleodoranti hanno bisogno di essere lavati subito."

    "Những đôi tất bốc mùi của chúng ta cần được giặt ngay lập tức."