puzzolente
Định nghĩa & Giải nghĩa "puzzolente"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Che emana un odore sgradevole, nauseabondo.
Ý nghĩa của "puzzolente" trong tiếng Việt
Có mùi khó chịu hoặc kinh tởm; có mùi hôi.
Câu ví dụ tiếng Ý với "puzzolente"
-
"La spazzatura lasciata al sole diventa puzzolente."
"Rác để ngoài nắng trở nên hôi thối."
-
"Quel formaggio è molto puzzolente, ma ha un sapore delizioso."
"Loại phô mai đó rất hôi thối, nhưng lại có vị ngon tuyệt."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "puzzolente"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "puzzolente" & Ghi chú
Cách dùng "puzzolente" đúng ngữ cảnh
Từ 'puzzolente' dùng để chỉ mùi rất khó chịu, mạnh hơn 'cattivo odore'. Cần phân biệt với 'fetido' (khắm, thối rữa), một mức độ nặng hơn của mùi hôi thối.
Ngữ pháp & Chia từ "puzzolente" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho buttato via il latte puzzolente."
"Tôi đã vứt bỏ hộp sữa thiu."
-
"Non sopporto l'odore puzzolente di quella fabbrica."
"Tôi không thể chịu được mùi hôi thối của nhà máy đó."
-
"Le scarpe puzzolenti di mio fratello sono in corridoio."
"Đôi giày bốc mùi của anh trai tôi đang ở ngoài hành lang."
-
"Che bello zaino, peccato che sia così puzzolente!"
"Chiếc ba lô đẹp quá, tiếc là nó lại bốc mùi quá!"
-
"Quel divano è molto comodo, ma ha un odore puzzolente insopportabile."
"Chiếc ghế sofa đó rất thoải mái, nhưng nó có một mùi hôi thối không thể chịu nổi."
-
"Questi fiori sono belli, ma l'acqua nel vaso è diventata puzzolente."
"Những bông hoa này thì đẹp, nhưng nước trong bình đã trở nên bốc mùi."
-
"Questo formaggio è più puzzolente di quello che ho comprato ieri."
"Loại phô mai này thối hơn loại tôi đã mua hôm qua."
-
"La spazzatura in strada era estremamente puzzolente, la più puzzolente che avessi mai sentito."
"Rác trên đường cực kỳ thối, thối nhất mà tôi từng ngửi thấy."
-
"Questi calzini sono meno puzzolenti di quelli che hai usato per correre la maratona."
"Mấy đôi tất này ít thối hơn mấy đôi bạn dùng để chạy marathon."