(Vị trí top_banner)
Hình minh họa modificare
B1
verbo B1 Đời sống hàng ngày, Công nghệ thông tin, Ngôn ngữ học

modificare

/modifiˈkaːre/
sửa đổi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "modificare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Apportare cambiamenti a qualcosa, spesso per migliorarlo o renderlo più accettabile.

Ý nghĩa của "modificare" trong tiếng Việt

Thay đổi một phần hoặc thay đổi nhỏ đối với một cái gì đó, thường là để cải thiện nó hoặc làm cho nó ít cực đoan hơn.

Câu ví dụ tiếng Ý với "modificare"

  • "Dobbiamo modificare il progetto per renderlo più efficace."

    "Chúng ta cần sửa đổi dự án để làm cho nó hiệu quả hơn."

  • "Hanno modificato la legge per proteggere i diritti dei lavoratori."

    "Họ đã sửa đổi luật để bảo vệ quyền của người lao động."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "modificare"

Đồng nghĩa

cambiare (thay đổi) ritoccare (chỉnh sửa)

Trái nghĩa

Cách dùng "modificare" & Ghi chú

Cách dùng "modificare" đúng ngữ cảnh

Động từ này tương đương với 'sửa đổi' trong tiếng Việt, nhưng cần chú ý đến ngữ cảnh sử dụng. 'Modificare' thường được dùng để chỉ sự thay đổi có chủ đích để cải thiện hoặc điều chỉnh.

Ngữ pháp & Chia từ "modificare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "modificare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) modifico
Io modifico il codice ogni giorno.
(Tôi sửa đổi mã mỗi ngày.)
tu (bạn) modifichi
Tu modifichi le tue abitudini facilmente.
(Bạn dễ dàng thay đổi thói quen của mình.)
lui/lei (anh/cô ấy) modifica
Lui modifica l'immagine con Photoshop.
(Anh ấy sửa đổi hình ảnh bằng Photoshop.)
noi (chúng tôi) modifichiamo
Noi modifichiamo il progetto insieme.
(Chúng tôi cùng nhau sửa đổi dự án.)
voi (các bạn) modificate
Voi modificate il software regolarmente.
(Các bạn sửa đổi phần mềm thường xuyên.)
loro (họ) modificano
Loro modificano le impostazioni di default.
(Họ sửa đổi các cài đặt mặc định.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): modificato
"Il documento è stato modificato ieri."
(Tài liệu đã được sửa đổi ngày hôm qua.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se avessi tempo, modificherei il progetto per renderlo più efficace."

    "Nếu tôi có thời gian, tôi sẽ sửa đổi dự án để làm cho nó hiệu quả hơn."

  • "Se il governo modificasse le leggi, ci sarebbero meno disuguaglianze."

    "Nếu chính phủ sửa đổi luật, sẽ có ít bất bình đẳng hơn."

  • "Se tu modificassi il tuo comportamento, saresti più apprezzato dagli altri."

    "Nếu bạn sửa đổi hành vi của mình, bạn sẽ được người khác đánh giá cao hơn."

Thì Tương lai đơn
  • "Domani modificherò il mio programma per venire alla tua festa."

    "Ngày mai tôi sẽ sửa đổi lịch trình của mình để đến bữa tiệc của bạn."

  • "La prossima settimana, il governo modificherà le leggi sull'immigrazione."

    "Tuần tới, chính phủ sẽ sửa đổi luật về nhập cư."

  • "Se studierai di più, modificherai il tuo rendimento scolastico."

    "Nếu bạn học tập chăm chỉ hơn, bạn sẽ cải thiện kết quả học tập của mình."

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Modifica il tuo comportamento, per favore!"

    "Hãy sửa đổi hành vi của bạn, làm ơn!"

  • "Modifichiamo il progetto prima di presentarlo al cliente."

    "Hãy sửa đổi dự án trước khi trình bày nó cho khách hàng."

  • "Modificate le vostre abitudini alimentari per una vita più sana."

    "Hãy thay đổi thói quen ăn uống của bạn để có một cuộc sống khỏe mạnh hơn."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero bambino, ogni volta che giocavo con i miei giocattoli, spesso li modificavo per renderli più interessanti."

    "Khi tôi còn bé, mỗi khi chơi với đồ chơi của mình, tôi thường sửa đổi chúng để làm cho chúng thú vị hơn."

  • "Ieri, abbiamo modificato il progetto originale perché il cliente non era soddisfatto."

    "Hôm qua, chúng tôi đã sửa đổi dự án ban đầu vì khách hàng không hài lòng."

  • "Mentre modificavo il documento, ho notato un errore di battitura."

    "Trong khi tôi đang sửa đổi tài liệu, tôi nhận thấy một lỗi chính tả."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io modifico il mio programma ogni settimana."

    "Tôi sửa đổi chương trình của mình mỗi tuần."

  • "Lui modifica le impostazioni del computer per ottimizzare le prestazioni."

    "Anh ấy sửa đổi các cài đặt máy tính để tối ưu hóa hiệu suất."

  • "Noi modifichiamo il progetto in base ai feedback ricevuti."

    "Chúng tôi sửa đổi dự án dựa trên những phản hồi đã nhận."