obbedire
Định nghĩa & Giải nghĩa "obbedire"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Seguire i comandi o le istruzioni di qualcuno; dare ascolto a un ordine.
Ý nghĩa của "obbedire" trong tiếng Việt
Tuân theo hoặc làm theo các chỉ dẫn, mệnh lệnh được đưa ra bởi người có thẩm quyền.
Câu ví dụ tiếng Ý với "obbedire"
-
"Devi obbedire ai tuoi genitori."
"Con phải tuân lệnh cha mẹ."
-
"Il soldato obbedì all'ordine del suo superiore."
"Người lính tuân lệnh cấp trên."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "obbedire"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "obbedire" & Ghi chú
Cách dùng "obbedire" đúng ngữ cảnh
Từ 'obbedire' mang nghĩa tuân theo mệnh lệnh, chỉ thị một cách chủ động và có ý thức. Khác với 'eseguire' (thực hiện) chỉ đơn thuần làm theo mà không cần quan tâm đến lý do hay mục đích.
Ngữ pháp & Chia từ "obbedire" (Grammatica)
Nhóm: -ireChia động từ "obbedire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | obbedisco |
Io obbedisco alle regole della scuola.
(Tôi tuân thủ các quy tắc của trường.)
|
| tu (bạn) | obbedisci |
Tu obbedisci sempre ai tuoi genitori?
(Bạn có luôn vâng lời cha mẹ không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | obbedisce |
Lui obbedisce al capo senza fare domande.
(Anh ấy vâng lời sếp mà không thắc mắc.)
|
| noi (chúng tôi) | obbediamo |
Noi obbediamo alle leggi del paese.
(Chúng tôi tuân thủ luật pháp của đất nước.)
|
| voi (các bạn) | obbedite |
Voi obbedite agli ordini del comandante.
(Các bạn tuân theo mệnh lệnh của chỉ huy.)
|
| loro (họ) | obbediscono |
I bambini obbediscono ai genitori.
(Những đứa trẻ vâng lời cha mẹ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Dovremmo obbedire alle leggi per una società migliore."
"Chúng ta nên tuân thủ luật pháp để có một xã hội tốt đẹp hơn."
-
"Se fossi in te, obbedirei ai miei genitori."
"Nếu tôi là bạn, tôi sẽ vâng lời bố mẹ."
-
"Obbediresti a un ordine ingiusto?"
"Bạn có tuân theo một mệnh lệnh bất công không?"
-
"Ho sempre obbedito ai miei genitori."
"Tôi luôn luôn vâng lời cha mẹ của mình."
-
"È necessario obbedire alle regole della scuola."
"Cần thiết phải tuân thủ các quy tắc của trường học."
-
"Non abbiamo obbedito all'ordine del capo."
"Chúng tôi đã không tuân theo mệnh lệnh của sếp."
-
"Sto obbedendo ai miei genitori in questo momento."
"Tôi đang vâng lời bố mẹ tôi ngay lúc này."
-
"Stiamo obbedendo alle regole della scuola."
"Chúng tôi đang tuân thủ các quy tắc của trường."
-
"Il cane sta obbedendo al suo padrone durante l'addestramento."
"Con chó đang vâng lời chủ của nó trong quá trình huấn luyện."
-
"Ho obbedito ai miei genitori quando mi hanno detto di studiare."
"Tôi đã vâng lời bố mẹ khi họ bảo tôi học bài."
-
"Maria ha obbedito al medico e ha preso tutte le medicine."
"Maria đã nghe theo bác sĩ và uống tất cả các loại thuốc."
-
"Abbiamo obbedito alle regole della scuola e non abbiamo fatto rumore."
"Chúng tôi đã tuân thủ các quy tắc của trường và không làm ồn."
-
"Ieri, il cane obbedì al mio comando di sedersi."
"Hôm qua, con chó đã vâng lời tôi ra lệnh ngồi xuống."
-
"Nel Medioevo, i servi obbedirono ciecamente ai loro signori feudali."
"Vào thời Trung Cổ, những người nông nô đã tuân lệnh mù quáng các lãnh chúa phong kiến của họ."
-
"Obbedimmo alle regole del gioco senza lamentarci."
"Chúng tôi đã tuân thủ các quy tắc của trò chơi mà không phàn nàn."
-
"Gli ordini del capitano devono essere obbediti immediatamente."
"Những mệnh lệnh của thuyền trưởng phải được tuân thủ ngay lập tức."
-
"Le leggi dello stato devono essere obbedite da tutti i cittadini."
"Luật pháp của nhà nước phải được tuân thủ bởi tất cả công dân."
-
"I consigli dei genitori vengono spesso obbediti dai figli."
"Lời khuyên của cha mẹ thường được con cái tuân theo."
-
"A chi devi obbedire quando sei a casa?"
"Bạn phải vâng lời ai khi ở nhà?"
-
"Perché non obbedisci mai ai miei consigli?"
"Tại sao bạn không bao giờ nghe theo lời khuyên của tôi?"
-
"Obbediresti a un ordine che ritieni ingiusto?"
"Bạn có tuân theo một mệnh lệnh mà bạn cho là bất công không?"
-
"In caserma, si deve obbedire agli ordini superiori senza esitazione."
"Trong doanh trại, người ta phải tuân lệnh cấp trên mà không do dự."
-
"Nei paesi civili, si obbedisce alle leggi per il bene comune."
"Ở các quốc gia văn minh, người ta tuân thủ luật pháp vì lợi ích chung."
-
"A scuola, si obbedisce agli insegnanti per imparare meglio."
"Ở trường, người ta tuân theo giáo viên để học tốt hơn."