(Vị trí top_banner)
Hình minh họa obbedire
B1
verbo B1 Quân sự/Công việc/Tổ chức

obbedire

/ob.beˈdi.re/
tuân lệnh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "obbedire"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Seguire i comandi o le istruzioni di qualcuno; dare ascolto a un ordine.

Ý nghĩa của "obbedire" trong tiếng Việt

Tuân theo hoặc làm theo các chỉ dẫn, mệnh lệnh được đưa ra bởi người có thẩm quyền.

Câu ví dụ tiếng Ý với "obbedire"

  • "Devi obbedire ai tuoi genitori."

    "Con phải tuân lệnh cha mẹ."

  • "Il soldato obbedì all'ordine del suo superiore."

    "Người lính tuân lệnh cấp trên."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "obbedire"

Đồng nghĩa

ottemperare (tuân thủ) eseguire (thực hiện)

Trái nghĩa

Cách dùng "obbedire" & Ghi chú

Cách dùng "obbedire" đúng ngữ cảnh

Từ 'obbedire' mang nghĩa tuân theo mệnh lệnh, chỉ thị một cách chủ động và có ý thức. Khác với 'eseguire' (thực hiện) chỉ đơn thuần làm theo mà không cần quan tâm đến lý do hay mục đích.

Ngữ pháp & Chia từ "obbedire" (Grammatica)

Nhóm: -ire

Chia động từ "obbedire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) obbedisco
Io obbedisco alle regole della scuola.
(Tôi tuân thủ các quy tắc của trường.)
tu (bạn) obbedisci
Tu obbedisci sempre ai tuoi genitori?
(Bạn có luôn vâng lời cha mẹ không?)
lui/lei (anh/cô ấy) obbedisce
Lui obbedisce al capo senza fare domande.
(Anh ấy vâng lời sếp mà không thắc mắc.)
noi (chúng tôi) obbediamo
Noi obbediamo alle leggi del paese.
(Chúng tôi tuân thủ luật pháp của đất nước.)
voi (các bạn) obbedite
Voi obbedite agli ordini del comandante.
(Các bạn tuân theo mệnh lệnh của chỉ huy.)
loro (họ) obbediscono
I bambini obbediscono ai genitori.
(Những đứa trẻ vâng lời cha mẹ.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): obbedito
"Ho sempre obbedito ai miei genitori."
(Tôi luôn vâng lời cha mẹ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Dovremmo obbedire alle leggi per una società migliore."

    "Chúng ta nên tuân thủ luật pháp để có một xã hội tốt đẹp hơn."

  • "Se fossi in te, obbedirei ai miei genitori."

    "Nếu tôi là bạn, tôi sẽ vâng lời bố mẹ."

  • "Obbediresti a un ordine ingiusto?"

    "Bạn có tuân theo một mệnh lệnh bất công không?"

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Ho sempre obbedito ai miei genitori."

    "Tôi luôn luôn vâng lời cha mẹ của mình."

  • "È necessario obbedire alle regole della scuola."

    "Cần thiết phải tuân thủ các quy tắc của trường học."

  • "Non abbiamo obbedito all'ordine del capo."

    "Chúng tôi đã không tuân theo mệnh lệnh của sếp."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Sto obbedendo ai miei genitori in questo momento."

    "Tôi đang vâng lời bố mẹ tôi ngay lúc này."

  • "Stiamo obbedendo alle regole della scuola."

    "Chúng tôi đang tuân thủ các quy tắc của trường."

  • "Il cane sta obbedendo al suo padrone durante l'addestramento."

    "Con chó đang vâng lời chủ của nó trong quá trình huấn luyện."

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Ho obbedito ai miei genitori quando mi hanno detto di studiare."

    "Tôi đã vâng lời bố mẹ khi họ bảo tôi học bài."

  • "Maria ha obbedito al medico e ha preso tutte le medicine."

    "Maria đã nghe theo bác sĩ và uống tất cả các loại thuốc."

  • "Abbiamo obbedito alle regole della scuola e non abbiamo fatto rumore."

    "Chúng tôi đã tuân thủ các quy tắc của trường và không làm ồn."

Thì Quá khứ xa
  • "Ieri, il cane obbedì al mio comando di sedersi."

    "Hôm qua, con chó đã vâng lời tôi ra lệnh ngồi xuống."

  • "Nel Medioevo, i servi obbedirono ciecamente ai loro signori feudali."

    "Vào thời Trung Cổ, những người nông nô đã tuân lệnh mù quáng các lãnh chúa phong kiến của họ."

  • "Obbedimmo alle regole del gioco senza lamentarci."

    "Chúng tôi đã tuân thủ các quy tắc của trò chơi mà không phàn nàn."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "Gli ordini del capitano devono essere obbediti immediatamente."

    "Những mệnh lệnh của thuyền trưởng phải được tuân thủ ngay lập tức."

  • "Le leggi dello stato devono essere obbedite da tutti i cittadini."

    "Luật pháp của nhà nước phải được tuân thủ bởi tất cả công dân."

  • "I consigli dei genitori vengono spesso obbediti dai figli."

    "Lời khuyên của cha mẹ thường được con cái tuân theo."

Cách đặt câu hỏi
  • "A chi devi obbedire quando sei a casa?"

    "Bạn phải vâng lời ai khi ở nhà?"

  • "Perché non obbedisci mai ai miei consigli?"

    "Tại sao bạn không bao giờ nghe theo lời khuyên của tôi?"

  • "Obbediresti a un ordine che ritieni ingiusto?"

    "Bạn có tuân theo một mệnh lệnh mà bạn cho là bất công không?"

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In caserma, si deve obbedire agli ordini superiori senza esitazione."

    "Trong doanh trại, người ta phải tuân lệnh cấp trên mà không do dự."

  • "Nei paesi civili, si obbedisce alle leggi per il bene comune."

    "Ở các quốc gia văn minh, người ta tuân thủ luật pháp vì lợi ích chung."

  • "A scuola, si obbedisce agli insegnanti per imparare meglio."

    "Ở trường, người ta tuân theo giáo viên để học tốt hơn."