disobbedire
Định nghĩa & Giải nghĩa "disobbedire"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Non obbedire, non attenersi a un ordine, una legge, un regolamento, ecc.
Ý nghĩa của "disobbedire" trong tiếng Việt
Không tuân theo (một người, quyết định, luật pháp, v.v.); chống lại hoặc thách thức một cách công khai.
Câu ví dụ tiếng Ý với "disobbedire"
-
"È illegale disobbedire a un ordine della polizia."
"Việc không tuân theo lệnh của cảnh sát là bất hợp pháp."
-
"I bambini non devono disobbedire ai genitori."
"Trẻ em không được phép không tuân theo lời cha mẹ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "disobbedire"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "disobbedire" & Ghi chú
Cách dùng "disobbedire" đúng ngữ cảnh
Động từ 'disobbedire' mang nghĩa không tuân theo một cách trực tiếp. Cần phân biệt với các động từ khác như 'sfidare' (thách thức) hoặc 'opporsi' (phản đối) mà có sắc thái mạnh mẽ hơn.
Ngữ pháp & Chia từ "disobbedire" (Grammatica)
Nhóm: -ireChia động từ "disobbedire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | disobbedisco |
Io disobbedisco raramente alle regole.
(Tôi hiếm khi không tuân thủ các quy tắc.)
|
| tu (bạn) | disobbedisci |
Tu disobbedisci spesso ai tuoi genitori?
(Bạn có thường xuyên không vâng lời bố mẹ không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | disobbedisce |
Lui disobbedisce sempre all'insegnante.
(Anh ấy luôn không vâng lời giáo viên.)
|
| noi (chúng tôi) | disobbediamo |
Noi non disobbediamo mai alle leggi.
(Chúng tôi không bao giờ không tuân thủ luật pháp.)
|
| voi (các bạn) | disobbedite |
Voi disobbedite alle istruzioni del medico.
(Các bạn không tuân theo hướng dẫn của bác sĩ.)
|
| loro (họ) | disobbediscono |
Loro disobbediscono alle regole della scuola.
(Họ không tuân theo các quy tắc của trường học.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho disobbedito alle regole del gioco, e per questo sono stato squalificato."
"Tôi đã không tuân thủ luật chơi, và vì điều đó tôi đã bị loại."
-
"I bambini hanno disobbedito ai genitori e sono andati al parco da soli."
"Những đứa trẻ đã không vâng lời cha mẹ và tự mình đi đến công viên."
-
"Lei ha disobbedito agli ordini del capo e ha perso il lavoro."
"Cô ấy đã không tuân theo mệnh lệnh của sếp và đã mất việc."
-
"Ieri, il bambino disobbedì ai suoi genitori e uscì di casa senza permesso."
"Hôm qua, đứa trẻ không vâng lời bố mẹ và ra khỏi nhà mà không được phép."
-
"Nel Medioevo, molti contadini disobbedirono agli ordini del signore feudale e si ribellarono."
"Vào thời Trung Cổ, nhiều nông dân không tuân lệnh của lãnh chúa phong kiến và nổi dậy."
-
"Disobbedimmo alle regole stabilite e perdemmo l'opportunità di partecipare al concorso."
"Chúng tôi đã không tuân thủ các quy tắc đã đặt ra và mất cơ hội tham gia cuộc thi."
-
"L'ordine è stato disobbedito dai soldati."
"Mệnh lệnh đã bị binh lính không tuân theo."
-
"Le regole sono state disobbedite da molti studenti."
"Các quy tắc đã bị nhiều sinh viên không tuân theo."
-
"Spesso si viene disobbediti dai figli durante l'adolescenza."
"Người ta thường bị con cái không vâng lời trong giai đoạn thanh thiếu niên."
-
"Perché hai disobbedito al divieto di entrare?"
"Tại sao bạn không tuân theo lệnh cấm vào?"
-
"A chi dobbiamo chiedere se possiamo disobbedire a questa regola?"
"Chúng ta phải hỏi ai nếu chúng ta có thể không tuân theo quy tắc này?"
-
"Quando smetteranno i bambini di disobbedire ai genitori?"
"Khi nào thì trẻ em sẽ ngừng không vâng lời cha mẹ?"
-
"I bambini non devono disobbedire ai loro genitori."
"Trẻ em không được phép không vâng lời cha mẹ của chúng."
-
"Se disobbedisci alle regole, ci saranno delle conseguenze."
"Nếu bạn không tuân thủ các quy tắc, sẽ có những hậu quả."
-
"Marco ha disobbedito all'ordine del suo capo e ora è nei guai."
"Marco đã không tuân lệnh của ông chủ và bây giờ đang gặp rắc rối."
-
"È importante che tu non disobbedisca alle regole della scuola."
"Điều quan trọng là bạn không được không tuân thủ các quy tắc của trường học."
-
"Dubito che i bambini disobbediscano ai loro genitori così spesso."
"Tôi nghi ngờ rằng bọn trẻ không tuân lời cha mẹ chúng thường xuyên như vậy."
-
"Non credo che lui disobbedisca agli ordini del suo capo."
"Tôi không tin rằng anh ta không tuân lệnh của sếp mình."