svelare
Định nghĩa & Giải nghĩa "svelare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Rendere noto, manifestare, rivelare ciò che era nascosto o segreto.
Ý nghĩa của "svelare" trong tiếng Việt
Phơi bày, vạch trần, tiết lộ điều gì đó bị che giấu hoặc bí mật.
Câu ví dụ tiếng Ý với "svelare"
-
"Il giornalista ha svelato un complotto politico."
"Nhà báo đã phơi bày một âm mưu chính trị."
-
"La polizia ha svelato la verità sull'omicidio."
"Cảnh sát đã phơi bày sự thật về vụ giết người."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "svelare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "svelare" & Ghi chú
Cách dùng "svelare" đúng ngữ cảnh
Tương tự như 'vạch trần' hoặc 'tiết lộ' trong tiếng Việt, nhưng 'svelare' có thể mang sắc thái trang trọng hơn hoặc dùng trong văn viết nhiều hơn. Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng phù hợp.
Ngữ pháp & Chia từ "svelare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "svelare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | svelo |
Io svelo il segreto.
(Tôi tiết lộ bí mật.)
|
| tu (bạn) | sveli |
Tu sveli i tuoi sentimenti.
(Bạn bộc lộ cảm xúc của mình.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | svela |
Lei svela la verità.
(Cô ấy tiết lộ sự thật.)
|
| noi (chúng tôi) | sveliamo |
Noi sveliamo i nostri piani.
(Chúng tôi tiết lộ kế hoạch của mình.)
|
| voi (các bạn) | svelate |
Voi svelate le vostre intenzioni.
(Các bạn tiết lộ ý định của mình.)
|
| loro (họ) | svelano |
Loro svelano i retroscena.
(Họ tiết lộ những chuyện hậu trường.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Domani svelerò a tutti il mio segreto."
"Ngày mai tôi sẽ tiết lộ bí mật của mình cho mọi người."
-
"Un giorno, la verità svelerà gli inganni del passato."
"Một ngày nào đó, sự thật sẽ phơi bày những dối trá của quá khứ."
-
"Quando avrai successo, svelerai al mondo il tuo talento."
"Khi bạn thành công, bạn sẽ tiết lộ tài năng của mình cho thế giới."
-
"Sto svelando i segreti della cucina italiana, un piatto alla volta."
"Tôi đang tiết lộ những bí mật của ẩm thực Ý, từng món một."
-
"La giornalista sta svelando una cospirazione politica attraverso i suoi articoli."
"Nữ nhà báo đang tiết lộ một âm mưu chính trị thông qua các bài viết của cô ấy."
-
"Stiamo svelando le nostre vere intenzioni con questo progetto innovativo."
"Chúng tôi đang tiết lộ ý định thực sự của mình với dự án sáng tạo này."
-
"Colombo svelò un nuovo mondo agli europei nel 1492."
"Colombo đã khám phá ra một thế giới mới cho người châu Âu vào năm 1492."
-
"Il testimone svelò l'identità del colpevole durante il processo."
"Nhân chứng đã tiết lộ danh tính của thủ phạm trong phiên tòa."
-
"La regina svelò i suoi piani al popolo durante il discorso."
"Nữ hoàng đã tiết lộ kế hoạch của mình với người dân trong bài phát biểu."
-
"Chi ha potuto svelare il segreto della ricetta?"
"Ai đã có thể tiết lộ bí mật của công thức vậy?"
-
"Quando intendi svelare la verità ai tuoi genitori?"
"Khi nào bạn định tiết lộ sự thật cho bố mẹ của bạn?"
-
"Perché non vuoi svelare le tue intenzioni?"
"Tại sao bạn không muốn tiết lộ ý định của mình?"
-
"Credevo che lui svelasse il segreto durante la riunione, ma non l'ha fatto."
"Tôi đã tin rằng anh ấy sẽ tiết lộ bí mật trong cuộc họp, nhưng anh ấy đã không làm."
-
"Sarebbe stato meglio se tu non svelassi i tuoi piani così presto."
"Sẽ tốt hơn nếu bạn không tiết lộ kế hoạch của mình quá sớm."
-
"Dubitavo che loro svelassero la verità a tutti i presenti."
"Tôi nghi ngờ rằng họ sẽ tiết lộ sự thật cho tất cả những người có mặt."