(Vị trí top_banner)
Hình minh họa pagamento
A2
sostantivo A2 Kinh tế, Tài chính, Bảo hiểm

pagamento

/paɡaˈmento/
tiền chi trả
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pagamento"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Azione del pagare; somma di denaro versata per saldare un debito o acquistare qualcosa.

Ý nghĩa của "pagamento" trong tiếng Việt

Số tiền được trả cho ai đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "pagamento"

  • "Ho effettuato il pagamento tramite bonifico bancario."

    "Tôi đã thực hiện thanh toán qua chuyển khoản ngân hàng."

  • "Il pagamento deve essere effettuato entro la fine del mese."

    "Khoản thanh toán phải được thực hiện trước cuối tháng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "pagamento"

Đồng nghĩa

versamento (sự trả tiền, sự nộp tiền)

Cách dùng "pagamento" & Ghi chú

Cách dùng "pagamento" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Ý, 'pagamento' thường được sử dụng để chỉ hành động trả tiền hoặc số tiền được trả. Nó tương đương với 'sự thanh toán' hoặc 'khoản chi trả' trong tiếng Việt. Cần phân biệt với các từ khác như 'stipendio' (lương) hoặc 'rimborso' (hoàn trả).

Ngữ pháp & Chia từ "pagamento" (Grammatica)

Giống: maschile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định il pagamento
Il pagamento è stato effettuato con successo.
(Việc thanh toán đã được thực hiện thành công.)
Với mạo từ xác định i pagamenti
I pagamenti devono essere effettuati entro la fine del mese.
(Các khoản thanh toán phải được thực hiện trước cuối tháng.)
Với mạo từ không xác định un pagamento
Ho ricevuto un pagamento inaspettato.
(Tôi đã nhận được một khoản thanh toán bất ngờ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Giống của Danh từ (Đực/Cái)
  • "Il pagamento della bolletta è stato effettuato online."

    "Việc thanh toán hóa đơn đã được thực hiện trực tuyến."

  • "Abbiamo ricevuto un avviso di mancato pagamento."

    "Chúng tôi đã nhận được thông báo về việc chưa thanh toán."

  • "Il metodo di pagamento preferito è la carta di credito."

    "Phương thức thanh toán ưa thích là thẻ tín dụng."

Danh từ số nhiều
  • "I pagamenti delle tasse devono essere effettuati entro la fine del mese."

    "Các khoản thanh toán thuế phải được thực hiện trước cuối tháng."

  • "Abbiamo ricevuto diversi pagamenti in ritardo questo mese."

    "Chúng tôi đã nhận được một vài khoản thanh toán trễ trong tháng này."

  • "I pagamenti per l'affitto vanno effettuati tramite bonifico bancario."

    "Các khoản thanh toán tiền thuê nhà phải được thực hiện qua chuyển khoản ngân hàng."