palese
Định nghĩa & Giải nghĩa "palese"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Evidente, manifesto, che non si nasconde.
Ý nghĩa của "palese" trong tiếng Việt
Liên quan đến hoặc bao gồm các hoạt động hoặc hoạt động công khai, không che giấu hoặc không được phân loại, đặc biệt trong bối cảnh quân sự hoặc tình báo; cũng có nghĩa là sẵn sàng và có khả năng hoạt động hoặc chức năng.
Câu ví dụ tiếng Ý với "palese"
-
"La sua intenzione era palese a tutti."
"Ý định của anh ấy đã quá rõ ràng với tất cả mọi người."
-
"Il crimine è stato commesso alla luce del sole, in modo palese."
"Tội ác đã được thực hiện giữa ban ngày, một cách công khai."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "palese"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "palese" & Ghi chú
Cách dùng "palese" đúng ngữ cảnh
Từ 'palese' thường được dùng để chỉ những hành động, sự thật hay thông tin không còn được che giấu và được công khai rộng rãi. Cần phân biệt với 'pubblico' mang nghĩa rộng hơn, chỉ đơn giản là liên quan đến công chúng hoặc được thực hiện trước công chúng.
Ngữ pháp & Chia từ "palese" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"L'errore nel suo ragionamento era palese a tutti."
"Sai lầm trong lý lẽ của anh ta hiển nhiên với tất cả mọi người."
-
"Le sue intenzioni erano palesi fin dall'inizio."
"Những ý định của cô ấy đã rõ ràng ngay từ đầu."
-
"Il suo disappunto era palese nel tono della sua voce."
"Sự không hài lòng của anh ấy lộ rõ trong giọng nói."
-
"Era palese la sua intenzione di andarsene."
"Ý định rời đi của anh ấy đã quá rõ ràng."
-
"Le bugie palesi non sono mai una buona strategia."
"Những lời nói dối hiển nhiên không bao giờ là một chiến lược tốt."
-
"Il suo disappunto era palese a tutti."
"Sự không hài lòng của anh ấy đã quá rõ ràng với tất cả mọi người."
-
"È palese che tu sia più preparato di me per l'esame."
"Rõ ràng là bạn chuẩn bị cho kỳ thi tốt hơn tôi."
-
"La sua bugia era più palese di quanto pensassi."
"Lời nói dối của anh ấy lộ liễu hơn tôi nghĩ."
-
"Questo è il tentativo più palese di corruzione che io abbia mai visto."
"Đây là nỗ lực hối lộ trắng trợn nhất mà tôi từng thấy."