(Vị trí top_banner)
Hình minh họa palese
B2
aggettivo B2 Kinh doanh, Quân sự (tùy ngữ cảnh)

palese

/paˈleːze/
hoạt động công khai
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "palese"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Evidente, manifesto, che non si nasconde.

Ý nghĩa của "palese" trong tiếng Việt

Liên quan đến hoặc bao gồm các hoạt động hoặc hoạt động công khai, không che giấu hoặc không được phân loại, đặc biệt trong bối cảnh quân sự hoặc tình báo; cũng có nghĩa là sẵn sàng và có khả năng hoạt động hoặc chức năng.

Câu ví dụ tiếng Ý với "palese"

  • "La sua intenzione era palese a tutti."

    "Ý định của anh ấy đã quá rõ ràng với tất cả mọi người."

  • "Il crimine è stato commesso alla luce del sole, in modo palese."

    "Tội ác đã được thực hiện giữa ban ngày, một cách công khai."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "palese"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

segreto (bí mật) occulto (ẩn giấu)

Cách dùng "palese" & Ghi chú

Cách dùng "palese" đúng ngữ cảnh

Từ 'palese' thường được dùng để chỉ những hành động, sự thật hay thông tin không còn được che giấu và được công khai rộng rãi. Cần phân biệt với 'pubblico' mang nghĩa rộng hơn, chỉ đơn giản là liên quan đến công chúng hoặc được thực hiện trước công chúng.

Ngữ pháp & Chia từ "palese" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sự hòa hợp Tính từ
  • "L'errore nel suo ragionamento era palese a tutti."

    "Sai lầm trong lý lẽ của anh ta hiển nhiên với tất cả mọi người."

  • "Le sue intenzioni erano palesi fin dall'inizio."

    "Những ý định của cô ấy đã rõ ràng ngay từ đầu."

  • "Il suo disappunto era palese nel tono della sua voce."

    "Sự không hài lòng của anh ấy lộ rõ trong giọng nói."

Vị trí của Tính từ
  • "Era palese la sua intenzione di andarsene."

    "Ý định rời đi của anh ấy đã quá rõ ràng."

  • "Le bugie palesi non sono mai una buona strategia."

    "Những lời nói dối hiển nhiên không bao giờ là một chiến lược tốt."

  • "Il suo disappunto era palese a tutti."

    "Sự không hài lòng của anh ấy đã quá rõ ràng với tất cả mọi người."

So sánh hơn và So sánh nhất
  • "È palese che tu sia più preparato di me per l'esame."

    "Rõ ràng là bạn chuẩn bị cho kỳ thi tốt hơn tôi."

  • "La sua bugia era più palese di quanto pensassi."

    "Lời nói dối của anh ấy lộ liễu hơn tôi nghĩ."

  • "Questo è il tentativo più palese di corruzione che io abbia mai visto."

    "Đây là nỗ lực hối lộ trắng trợn nhất mà tôi từng thấy."