pareggiare
Định nghĩa & Giải nghĩa "pareggiare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Compensare entrate e uscite in modo che non ci sia né guadagno né perdita.
Ý nghĩa của "pareggiare" trong tiếng Việt
Hòa vốn, không lãi không lỗ.
Câu ví dụ tiếng Ý với "pareggiare"
-
"L'azienda è riuscita a pareggiare il bilancio nonostante la crisi."
"Công ty đã thành công trong việc cân bằng ngân sách mặc dù khủng hoảng."
-
"Dopo anni di perdite, finalmente siamo riusciti a pareggiare i conti."
"Sau nhiều năm thua lỗ, cuối cùng chúng ta cũng đã cân bằng được sổ sách kế toán."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "pareggiare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "pareggiare" & Ghi chú
Cách dùng "pareggiare" đúng ngữ cảnh
Từ 'pareggiare' thường được dùng trong ngữ cảnh kinh tế, tài chính để chỉ việc thu chi cân bằng, không có lãi cũng không có lỗ. Cần phân biệt với các từ khác chỉ sự cân bằng nói chung.
Ngữ pháp & Chia từ "pareggiare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "pareggiare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | pareggio |
Io pareggio sempre i conti a fine mese.
(Tôi luôn cân bằng các tài khoản vào cuối tháng.)
|
| tu (bạn) | pareggi |
Tu pareggi i tuoi debiti con il lavoro extra.
(Bạn cân bằng các khoản nợ của mình bằng công việc làm thêm.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | pareggia |
Lei pareggia i conti di casa con molta attenzione.
(Cô ấy cân bằng các chi phí gia đình rất cẩn thận.)
|
| noi (chúng tôi) | pareggiamo |
Noi pareggiamo i risultati della squadra avversaria.
(Chúng tôi gỡ hòa tỷ số với đội đối phương.)
|
| voi (các bạn) | pareggiate |
Voi pareggiate i bilanci aziendali ogni trimestre.
(Các bạn cân bằng ngân sách công ty mỗi quý.)
|
| loro (họ) | pareggiano |
Loro pareggiano le spese con le entrate.
(Họ cân bằng chi phí bằng thu nhập.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessimo previsto l'aumento dei costi, avremmo potuto pareggiare il bilancio."
"Nếu chúng ta đã dự đoán được sự gia tăng chi phí, chúng ta đã có thể cân bằng ngân sách."
-
"Se l'azienda avesse investito di più in ricerca e sviluppo, sarebbe riuscita a pareggiare i conti nonostante la crisi."
"Nếu công ty đầu tư nhiều hơn vào nghiên cứu và phát triển, họ đã có thể cân bằng tài chính bất chấp cuộc khủng hoảng."
-
"Se il governo avesse implementato politiche economiche più efficaci, sarebbe stato possibile pareggiare il deficit pubblico."
"Nếu chính phủ thực hiện các chính sách kinh tế hiệu quả hơn, thì có thể cân bằng thâm hụt ngân sách công."
-
"Il bilancio deve essere pareggiato entro la fine dell'anno."
"Ngân sách phải được cân bằng trước cuối năm."
-
"Le spese sono state pareggiate dalle entrate inaspettate."
"Các khoản chi đã được bù đắp bằng các khoản thu nhập bất ngờ."
-
"Si cerca di venire pareggiati i conti con nuove strategie."
"Người ta cố gắng cân bằng các tài khoản bằng các chiến lược mới."
-
"Quando lavoravo in banca, ogni mese cercavo di pareggiare le spese con le entrate, ma spesso non ci sono riuscito."
"Khi tôi làm việc ở ngân hàng, mỗi tháng tôi cố gắng cân bằng chi phí và thu nhập, nhưng thường thì tôi không thành công."
-
"Ieri, dopo un lungo periodo di perdite, siamo finalmente riusciti a pareggiare il bilancio grazie a un nuovo contratto."
"Hôm qua, sau một thời gian dài thua lỗ, cuối cùng chúng tôi đã cân bằng được ngân sách nhờ một hợp đồng mới."
-
"Mentre la squadra avversaria dominava la partita, noi speravamo di pareggiare il punteggio prima della fine del tempo regolamentare."
"Trong khi đội đối phương áp đảo trận đấu, chúng tôi hy vọng sẽ cân bằng tỷ số trước khi hết thời gian thi đấu chính thức."
-
"Dobbiamo pareggiare il bilancio entro la fine dell'anno."
"Chúng ta phải cân bằng ngân sách trước cuối năm."
-
"Non sono riusciti a pareggiare i conti, quindi l'azienda è in deficit."
"Họ đã không thể cân bằng các tài khoản, vì vậy công ty đang bị thâm hụt."
-
"Spero che tu riesca a pareggiare le spese con le entrate questo mese."
"Tôi hy vọng bạn có thể cân bằng chi phí và thu nhập trong tháng này."