(Vị trí top_banner)
Hình minh họa pareggiare
B2
verbo B2 Kinh tế

pareggiare

/paredd͡ʒˈaːre/
hòa vốn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pareggiare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Compensare entrate e uscite in modo che non ci sia né guadagno né perdita.

Ý nghĩa của "pareggiare" trong tiếng Việt

Hòa vốn, không lãi không lỗ.

Câu ví dụ tiếng Ý với "pareggiare"

  • "L'azienda è riuscita a pareggiare il bilancio nonostante la crisi."

    "Công ty đã thành công trong việc cân bằng ngân sách mặc dù khủng hoảng."

  • "Dopo anni di perdite, finalmente siamo riusciti a pareggiare i conti."

    "Sau nhiều năm thua lỗ, cuối cùng chúng ta cũng đã cân bằng được sổ sách kế toán."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "pareggiare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "pareggiare" & Ghi chú

Cách dùng "pareggiare" đúng ngữ cảnh

Từ 'pareggiare' thường được dùng trong ngữ cảnh kinh tế, tài chính để chỉ việc thu chi cân bằng, không có lãi cũng không có lỗ. Cần phân biệt với các từ khác chỉ sự cân bằng nói chung.

Ngữ pháp & Chia từ "pareggiare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "pareggiare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) pareggio
Io pareggio sempre i conti a fine mese.
(Tôi luôn cân bằng các tài khoản vào cuối tháng.)
tu (bạn) pareggi
Tu pareggi i tuoi debiti con il lavoro extra.
(Bạn cân bằng các khoản nợ của mình bằng công việc làm thêm.)
lui/lei (anh/cô ấy) pareggia
Lei pareggia i conti di casa con molta attenzione.
(Cô ấy cân bằng các chi phí gia đình rất cẩn thận.)
noi (chúng tôi) pareggiamo
Noi pareggiamo i risultati della squadra avversaria.
(Chúng tôi gỡ hòa tỷ số với đội đối phương.)
voi (các bạn) pareggiate
Voi pareggiate i bilanci aziendali ogni trimestre.
(Các bạn cân bằng ngân sách công ty mỗi quý.)
loro (họ) pareggiano
Loro pareggiano le spese con le entrate.
(Họ cân bằng chi phí bằng thu nhập.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): pareggiato
"Il conto è stato pareggiato."
(Tài khoản đã được cân bằng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se avessimo previsto l'aumento dei costi, avremmo potuto pareggiare il bilancio."

    "Nếu chúng ta đã dự đoán được sự gia tăng chi phí, chúng ta đã có thể cân bằng ngân sách."

  • "Se l'azienda avesse investito di più in ricerca e sviluppo, sarebbe riuscita a pareggiare i conti nonostante la crisi."

    "Nếu công ty đầu tư nhiều hơn vào nghiên cứu và phát triển, họ đã có thể cân bằng tài chính bất chấp cuộc khủng hoảng."

  • "Se il governo avesse implementato politiche economiche più efficaci, sarebbe stato possibile pareggiare il deficit pubblico."

    "Nếu chính phủ thực hiện các chính sách kinh tế hiệu quả hơn, thì có thể cân bằng thâm hụt ngân sách công."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "Il bilancio deve essere pareggiato entro la fine dell'anno."

    "Ngân sách phải được cân bằng trước cuối năm."

  • "Le spese sono state pareggiate dalle entrate inaspettate."

    "Các khoản chi đã được bù đắp bằng các khoản thu nhập bất ngờ."

  • "Si cerca di venire pareggiati i conti con nuove strategie."

    "Người ta cố gắng cân bằng các tài khoản bằng các chiến lược mới."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando lavoravo in banca, ogni mese cercavo di pareggiare le spese con le entrate, ma spesso non ci sono riuscito."

    "Khi tôi làm việc ở ngân hàng, mỗi tháng tôi cố gắng cân bằng chi phí và thu nhập, nhưng thường thì tôi không thành công."

  • "Ieri, dopo un lungo periodo di perdite, siamo finalmente riusciti a pareggiare il bilancio grazie a un nuovo contratto."

    "Hôm qua, sau một thời gian dài thua lỗ, cuối cùng chúng tôi đã cân bằng được ngân sách nhờ một hợp đồng mới."

  • "Mentre la squadra avversaria dominava la partita, noi speravamo di pareggiare il punteggio prima della fine del tempo regolamentare."

    "Trong khi đội đối phương áp đảo trận đấu, chúng tôi hy vọng sẽ cân bằng tỷ số trước khi hết thời gian thi đấu chính thức."

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "Dobbiamo pareggiare il bilancio entro la fine dell'anno."

    "Chúng ta phải cân bằng ngân sách trước cuối năm."

  • "Non sono riusciti a pareggiare i conti, quindi l'azienda è in deficit."

    "Họ đã không thể cân bằng các tài khoản, vì vậy công ty đang bị thâm hụt."

  • "Spero che tu riesca a pareggiare le spese con le entrate questo mese."

    "Tôi hy vọng bạn có thể cân bằng chi phí và thu nhập trong tháng này."