piacere
Định nghĩa & Giải nghĩa "piacere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Provare diletto, gradimento, soddisfazione per qualcosa.
Ý nghĩa của "piacere" trong tiếng Việt
Có sự yêu thích hoặc ưu tiên cho điều gì đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "piacere"
-
"Mi piace molto la pizza."
"Tôi rất thích pizza."
-
"Le piace leggere romanzi gialli."
"Cô ấy thích đọc tiểu thuyết trinh thám."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "piacere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "piacere" & Ghi chú
Cách dùng "piacere" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Việt, 'thích' có nghĩa rộng hơn 'piacere'. 'Piacere' thường được dùng để diễn tả sự thích thú, hài lòng với điều gì đó, hoặc khi muốn làm quen với ai đó (Piacere! - Rất vui được gặp bạn!). Cần phân biệt với 'amare' (yêu) có mức độ tình cảm cao hơn.
Ngữ pháp & Chia từ "piacere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "piacere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | piaccio |
Io piaccio a molte persone.
(Tôi được nhiều người yêu thích.)
|
| tu (bạn) | piaci |
Tu piaci molto a mia sorella.
(Bạn rất được em gái tôi thích.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | piace |
A lui piace leggere libri.
(Anh ấy thích đọc sách.)
|
| noi (chúng tôi) | piacciamo |
Noi piacciamo al nostro capo.
(Chúng tôi được sếp thích.)
|
| voi (các bạn) | piacete |
Voi piacete ai bambini.
(Các bạn được bọn trẻ yêu thích.)
|
| loro (họ) | piacciono |
A loro piacciono i gelati.
(Họ thích kem.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Mi piacque molto la sua interpretazione dell'opera."
"Tôi rất thích màn trình diễn vở opera của anh ấy/cô ấy."
-
"Ti piacque il regalo che ti feci per il tuo compleanno?"
"Bạn có thích món quà mà tôi tặng bạn vào ngày sinh nhật không?"
-
"Non ci piacque affatto il comportamento scortese del cameriere."
"Chúng tôi hoàn toàn không thích thái độ thô lỗ của người phục vụ."
-
"La musica classica è molto apprezzata e viene ascoltata con piacere da molte persone."
"Nhạc cổ điển rất được yêu thích và được nhiều người nghe với sự thích thú."
-
"I suoi romanzi sono stati letti e sono piaciuti a un vasto pubblico."
"Những cuốn tiểu thuyết của anh ấy đã được đọc và được một lượng lớn khán giả yêu thích."
-
"Questi biscotti sono stati fatti con amore e sono molto piaciuti ai bambini."
"Những chiếc bánh quy này đã được làm bằng tình yêu và rất được trẻ em yêu thích."
-
"Ti piace questo libro?"
"Bạn có thích cuốn sách này không?"
-
"Che cosa ti è piaciuto del film?"
"Bạn thích điều gì ở bộ phim?"
-
"A chi piace la pizza?"
"Ai thích pizza?"
-
"Dubito che ti piaccia questo film."
"Tôi nghi ngờ rằng bạn thích bộ phim này."
-
"È necessario che mi piacciano i suoi amici per uscire con lei."
"Cần thiết là tôi phải thích bạn bè của cô ấy để hẹn hò với cô ấy."
-
"Non credo che le piaccia il mio regalo."
"Tôi không nghĩ rằng cô ấy thích món quà của tôi."