programmare
Định nghĩa & Giải nghĩa "programmare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Pianificare o stabilire in anticipo il tempo o il modo in cui qualcosa deve essere fatto.
Ý nghĩa của "programmare" trong tiếng Việt
Lên kế hoạch hoặc sắp xếp thời gian cho một việc gì đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "programmare"
-
"Devo programmare una riunione con il capo."
"Tôi cần lên lịch một cuộc họp với sếp."
-
"Ho programmato le vacanze estive con largo anticipo."
"Tôi đã lên kế hoạch cho kỳ nghỉ hè từ rất sớm."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "programmare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "programmare" & Ghi chú
Cách dùng "programmare" đúng ngữ cảnh
Động từ 'programmare' thường được sử dụng khi lên lịch trình cho các sự kiện, công việc hoặc hoạt động cụ thể. Nó mang ý nghĩa chủ động sắp xếp và có kế hoạch trước.
Ngữ pháp & Chia từ "programmare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "programmare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | programmo |
Io programmo un viaggio per l'estate prossima.
(Tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi vào mùa hè tới.)
|
| tu (bạn) | programmi |
Tu programmi applicazioni per smartphone?
(Bạn có lập trình ứng dụng cho điện thoại thông minh không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | programma |
Lei programma il robot per pulire la casa.
(Cô ấy lập trình robot để dọn dẹp nhà cửa.)
|
| noi (chúng tôi) | programmiamo |
Noi programmiamo un evento per beneficenza.
(Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một sự kiện từ thiện.)
|
| voi (các bạn) | programmate |
Voi programmate i computer dell'ufficio?
(Các bạn có lập trình máy tính của văn phòng không?)
|
| loro (họ) | programmano |
Loro programmano i corsi online.
(Họ lập trình các khóa học trực tuyến.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se programmassimo meglio il nostro tempo, avremmo più successo."
"Nếu chúng ta lên kế hoạch cho thời gian của mình tốt hơn, chúng ta sẽ thành công hơn."
-
"Se avessi programmato le vacanze in anticipo, avrei trovato offerte migliori."
"Nếu tôi đã lên kế hoạch cho kỳ nghỉ sớm hơn, tôi đã có thể tìm được những ưu đãi tốt hơn."
-
"Se programmerai il lavoro con attenzione, eviterai molti errori."
"Nếu bạn lên kế hoạch công việc cẩn thận, bạn sẽ tránh được nhiều sai sót."
-
"Ieri ho programmato una vacanza a Roma."
"Hôm qua tôi đã lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ ở Rome."
-
"Abbiamo programmato di incontrarci al bar alle sei."
"Chúng tôi đã lên kế hoạch gặp nhau ở quán bar lúc sáu giờ."
-
"Maria ha programmato il suo lavoro per tutta la settimana."
"Maria đã lên kế hoạch cho công việc của cô ấy cho cả tuần."
-
"La riunione è stata programmata per le 10 del mattino."
"Cuộc họp đã được lên kế hoạch vào lúc 10 giờ sáng."
-
"Le attività del progetto verranno programmate la prossima settimana."
"Các hoạt động của dự án sẽ được lên kế hoạch vào tuần tới."
-
"Il futuro della città deve essere programmato con attenzione."
"Tương lai của thành phố phải được lên kế hoạch một cách cẩn thận."
-
"Io programmo le mie vacanze estive con largo anticipo."
"Tôi lên kế hoạch cho kỳ nghỉ hè của mình trước rất lâu."
-
"Ogni settimana, la nostra azienda programma una riunione di team."
"Mỗi tuần, công ty của chúng tôi lên kế hoạch cho một cuộc họp nhóm."
-
"Non programmo mai la mia giornata nel dettaglio, preferisco essere spontaneo."
"Tôi không bao giờ lên kế hoạch chi tiết cho một ngày của mình, tôi thích sự tự nhiên."
-
"Quando programmerai il tuo viaggio in Italia?"
"Khi nào bạn sẽ lên kế hoạch cho chuyến đi của bạn đến Ý?"
-
"Chi ha programmato la riunione di oggi?"
"Ai đã lên kế hoạch cho cuộc họp hôm nay?"
-
"Perché non programmate un fine settimana al mare?"
"Tại sao các bạn không lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ cuối tuần ở biển?"
-
"Domani programmerò il mio viaggio a Roma."
"Ngày mai tôi sẽ lên kế hoạch cho chuyến đi Rome của mình."
-
"Non possiamo programmare tutto nei minimi dettagli; a volte l'improvvisazione è necessaria."
"Chúng ta không thể lên kế hoạch mọi thứ đến từng chi tiết nhỏ nhất; đôi khi sự ứng biến là cần thiết."
-
"Hanno programmato una serie di eventi per celebrare il centenario dell'azienda."
"Họ đã lên kế hoạch một loạt các sự kiện để kỷ niệm một trăm năm thành lập công ty."
-
"In Italia, si programma la settimana lavorativa con attenzione."
"Ở Ý, người ta lập kế hoạch cho tuần làm việc một cách cẩn thận."
-
"Durante le vacanze, si programmano molte attività per i bambini."
"Trong kỳ nghỉ, rất nhiều hoạt động được lên kế hoạch cho trẻ em."
-
"In questa azienda, si programmano corsi di formazione ogni anno."
"Trong công ty này, các khóa đào tạo được lên kế hoạch hàng năm."