pubblicare
Định nghĩa & Giải nghĩa "pubblicare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Rendere noto al pubblico mediante la stampa, la diffusione, ecc.
Ý nghĩa của "pubblicare" trong tiếng Việt
Xuất bản, công bố, phát hành (tài liệu in ấn) để phân phối hoặc bán cho công chúng.
Câu ví dụ tiếng Ý với "pubblicare"
-
"La casa editrice ha deciso di pubblicare il suo primo romanzo."
"Nhà xuất bản đã quyết định xuất bản cuốn tiểu thuyết đầu tiên của anh ấy."
-
"Il governo pubblicherà i dati economici la prossima settimana."
"Chính phủ sẽ công bố dữ liệu kinh tế vào tuần tới."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "pubblicare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "pubblicare" & Ghi chú
Cách dùng "pubblicare" đúng ngữ cảnh
Từ 'pubblicare' trong tiếng Ý tương đương với 'xuất bản' trong tiếng Việt, thường được dùng để chỉ việc phát hành sách, báo, tạp chí, hoặc các tài liệu in ấn khác. Cần phân biệt với 'diffondere' (truyền bá) có nghĩa rộng hơn, không nhất thiết phải là tài liệu in.
Ngữ pháp & Chia từ "pubblicare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "pubblicare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | pubblico |
Io pubblico un articolo sul mio blog ogni settimana.
(Tôi đăng một bài viết trên blog của mình mỗi tuần.)
|
| tu (bạn) | pubblichi |
Tu pubblichi spesso foto su Instagram.
(Bạn thường xuyên đăng ảnh lên Instagram.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | pubblica |
Lei pubblica un nuovo video ogni venerdì.
(Cô ấy đăng một video mới vào mỗi thứ Sáu.)
|
| noi (chúng tôi) | pubblichiamo |
Noi pubblichiamo i risultati della ricerca online.
(Chúng tôi công bố kết quả nghiên cứu trực tuyến.)
|
| voi (các bạn) | pubblicate |
Voi pubblicate sempre notizie interessanti.
(Các bạn luôn đăng những tin tức thú vị.)
|
| loro (họ) | pubblicano |
Loro pubblicano molti libri ogni anno.
(Họ xuất bản nhiều sách mỗi năm.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Domani l'autore pubblicherà il suo nuovo romanzo."
"Ngày mai tác giả sẽ xuất bản cuốn tiểu thuyết mới của mình."
-
"La casa editrice pubblicherà i risultati della ricerca il mese prossimo."
"Nhà xuất bản sẽ công bố kết quả nghiên cứu vào tháng tới."
-
"Se avremo successo, pubblicheremo un articolo scientifico su questa scoperta."
"Nếu chúng ta thành công, chúng ta sẽ xuất bản một bài báo khoa học về khám phá này."
-
"Ho pubblicato un libro di poesie l'anno scorso."
"Tôi đã xuất bản một cuốn sách thơ vào năm ngoái."
-
"Maria ha pubblicato la sua tesi di laurea online."
"Maria đã xuất bản luận án tốt nghiệp của cô ấy trực tuyến."
-
"Abbiamo pubblicato i risultati della ricerca sul nostro sito web."
"Chúng tôi đã công bố kết quả nghiên cứu trên trang web của chúng tôi."
-
"Leonardo da Vinci pubblicò le sue scoperte scientifiche in codici segreti."
"Leonardo da Vinci đã công bố những khám phá khoa học của mình trong các mật mã bí mật."
-
"La casa editrice pubblicò il romanzo d'esordio dello scrittore con grande successo."
"Nhà xuất bản đã xuất bản cuốn tiểu thuyết đầu tay của nhà văn và rất thành công."
-
"Nel 1903, Marie Curie pubblicò i risultati delle sue ricerche sul radio."
"Năm 1903, Marie Curie đã công bố kết quả nghiên cứu của bà về radium."
-
"Il libro è stato pubblicato dalla casa editrice Mondadori."
"Cuốn sách đã được nhà xuất bản Mondadori xuất bản."
-
"Le nuove scoperte scientifiche vengono pubblicate su questa rivista."
"Những khám phá khoa học mới được công bố trên tạp chí này."
-
"La notizia è stata pubblicata in prima pagina di tutti i giornali."
"Tin tức đã được đăng trên trang nhất của tất cả các tờ báo."
-
"L'autore ha deciso di pubblicare il suo nuovo romanzo."
"Tác giả đã quyết định xuất bản cuốn tiểu thuyết mới của mình."
-
"Non possiamo pubblicare queste informazioni senza autorizzazione."
"Chúng ta không thể công bố thông tin này mà không có sự cho phép."
-
"Speriamo di pubblicare i risultati della ricerca il prossimo mese."
"Chúng tôi hy vọng sẽ công bố kết quả nghiên cứu vào tháng tới."