raggiungere
Định nghĩa & Giải nghĩa "raggiungere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Arrivare a un determinato punto o luogo; arrivare allo stesso livello o condizione di un altro.
Ý nghĩa của "raggiungere" trong tiếng Việt
Đuổi kịp, bắt kịp; theo kịp; đạt đến trình độ hoặc tiêu chuẩn tương đương với ai đó giỏi hơn hoặc nhanh hơn.
Câu ví dụ tiếng Ý với "raggiungere"
-
"Ho dovuto correre per raggiungere l'autobus."
"Tôi đã phải chạy để bắt kịp xe buýt."
-
"Spero di raggiungere i miei obiettivi quest'anno."
"Tôi hy vọng sẽ đạt được mục tiêu của mình trong năm nay."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "raggiungere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "raggiungere" & Ghi chú
Cách dùng "raggiungere" đúng ngữ cảnh
Khi 'bắt kịp' mang nghĩa đuổi kịp về mặt vật lý hoặc đạt đến trình độ tương đương, 'raggiungere' là lựa chọn phù hợp. Cần phân biệt với các động từ khác khi mang sắc thái nghĩa khác.
Ngữ pháp & Chia từ "raggiungere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "raggiungere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | raggiungo |
Io raggiungo la stazione in dieci minuti.
(Tôi đến nhà ga trong mười phút.)
|
| tu (bạn) | raggiungi |
Tu raggiungi sempre i tuoi obiettivi.
(Bạn luôn đạt được mục tiêu của mình.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | raggiunge |
Lui raggiunge il successo con il duro lavoro.
(Anh ấy đạt được thành công nhờ làm việc chăm chỉ.)
|
| noi (chúng tôi) | raggiungiamo |
Noi raggiungiamo la vetta della montagna.
(Chúng tôi đạt đến đỉnh núi.)
|
| voi (các bạn) | raggiungete |
Voi raggiungete i vostri amici al bar.
(Các bạn gặp gỡ bạn bè của mình tại quán bar.)
|
| loro (họ) | raggiungono |
Loro raggiungono la meta in tempo.
(Họ đến đích đúng giờ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Domani raggiungerò i miei amici al mare."
"Ngày mai tôi sẽ đến chỗ những người bạn của tôi ở biển."
-
"Sono sicuro che raggiungerai tutti i tuoi obiettivi con il tuo impegno."
"Tôi chắc chắn rằng bạn sẽ đạt được tất cả các mục tiêu của mình bằng sự nỗ lực của bạn."
-
"Raggiungeremo la vetta della montagna prima del tramonto, se continuiamo di questo passo."
"Chúng ta sẽ lên đến đỉnh núi trước khi mặt trời lặn, nếu chúng ta tiếp tục với tốc độ này."
-
"Stiamo raggiungendo la vetta della montagna, manca poco!"
"Chúng ta đang đạt đến đỉnh núi rồi, sắp đến nơi rồi!"
-
"Il corridore sta raggiungendo il suo avversario durante la gara."
"Vận động viên đang bắt kịp đối thủ của mình trong cuộc đua."
-
"Stavo raggiungendo un buon livello di italiano quando ho dovuto smettere di studiare."
"Tôi đã đạt đến một trình độ tiếng Ý khá tốt khi tôi phải ngừng học."
-
"Ieri ho raggiunto la cima della montagna."
"Hôm qua tôi đã leo lên đến đỉnh núi."
-
"Abbiamo raggiunto i nostri obiettivi di vendita questo trimestre."
"Chúng tôi đã đạt được mục tiêu bán hàng của mình trong quý này."
-
"Maria e Luca hanno raggiunto un accordo con il fornitore."
"Maria và Luca đã đạt được thỏa thuận với nhà cung cấp."
-
"Dante raggiunse la vetta del Purgatorio dopo un lungo cammino."
"Dante đã đạt đến đỉnh của Luyện Ngục sau một cuộc hành trình dài."
-
"Nel 1969, l'uomo raggiunse la Luna."
"Năm 1969, con người đã đặt chân lên Mặt Trăng."
-
"I Romani raggiunsero l'apice del loro potere durante l'impero di Traiano."
"Người La Mã đã đạt đến đỉnh cao quyền lực của họ dưới thời trị vì của Traianus."
-
"La vetta è stata raggiunta dagli alpinisti esperti."
"Đỉnh núi đã được chinh phục bởi những nhà leo núi giàu kinh nghiệm."
-
"I risultati sperati sono stati raggiunti grazie al duro lavoro."
"Những kết quả mong đợi đã đạt được nhờ sự làm việc chăm chỉ."
-
"La fama è stata raggiunta da molti artisti contemporanei."
"Danh tiếng đã đạt được bởi nhiều nghệ sĩ đương đại."
-
"Io raggiungo i miei amici al bar ogni sabato."
"Tôi gặp gỡ bạn bè của tôi ở quán bar vào mỗi thứ bảy."
-
"Tu raggiungi sempre i tuoi obiettivi con determinazione."
"Bạn luôn đạt được mục tiêu của mình với sự quyết tâm."
-
"Noi raggiungiamo la vetta della montagna prima del tramonto."
"Chúng tôi lên đến đỉnh núi trước khi mặt trời lặn."
-
"Pensavo che lui raggiungesse la vetta della montagna con facilità, data la sua esperienza."
"Tôi đã nghĩ rằng anh ấy sẽ lên đến đỉnh núi một cách dễ dàng, với kinh nghiệm của anh ấy."
-
"Era importante che noi raggiungessimo un accordo prima della scadenza del contratto."
"Điều quan trọng là chúng ta đạt được thỏa thuận trước khi hợp đồng hết hạn."
-
"Dubitavo che lei raggiungesse i suoi obiettivi senza un aiuto esterno."
"Tôi nghi ngờ rằng cô ấy sẽ đạt được mục tiêu của mình mà không có sự giúp đỡ từ bên ngoài."