restare indietro
Định nghĩa & Giải nghĩa "restare indietro"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Non progredire alla stessa velocità di altri; essere superato o lasciato indietro.
Ý nghĩa của "restare indietro" trong tiếng Việt
Chậm trễ, tụt hậu, không theo kịp ai đó hoặc cái gì đó; phát triển hoặc di chuyển chậm hơn so với những người khác.
Câu ví dụ tiếng Ý với "restare indietro"
-
"Se non studi, resterai indietro con il programma."
"Nếu bạn không học, bạn sẽ bị tụt lại so với chương trình."
-
"L'azienda è rimasta indietro rispetto alla concorrenza."
"Công ty đã bị tụt hậu so với đối thủ cạnh tranh."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "restare indietro"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "restare indietro" & Ghi chú
Cách dùng "restare indietro" đúng ngữ cảnh
Cụm động từ 'restare indietro' có nghĩa tương đương với 'tụt hậu' trong tiếng Việt. Nó thường được sử dụng để chỉ sự chậm trễ trong tiến trình, sự phát triển hoặc sự theo kịp một ai đó hoặc cái gì đó. Cần phân biệt với 'arretrare' (lùi lại) mặc dù đôi khi có thể sử dụng thay thế cho nhau trong một số ngữ cảnh nhất định.
Ngữ pháp & Chia từ "restare indietro" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "restare indietro" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | resto indietro |
Io resto indietro perché sono stanco.
(Tôi tụt lại phía sau vì tôi mệt.)
|
| tu (bạn) | resti indietro |
Tu resti indietro se non ti alleni.
(Bạn sẽ tụt lại phía sau nếu bạn không luyện tập.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | resta indietro |
Lei resta indietro quando ha troppi impegni.
(Cô ấy bị tụt lại phía sau khi có quá nhiều việc phải làm.)
|
| noi (chúng tôi) | restiamo indietro |
Noi restiamo indietro se non collaboriamo.
(Chúng tôi bị tụt lại phía sau nếu chúng tôi không hợp tác.)
|
| voi (các bạn) | restate indietro |
Voi restate indietro se non studiate.
(Các bạn bị tụt lại phía sau nếu các bạn không học.)
|
| loro (họ) | restano indietro |
Loro restano indietro perché non ascoltano le istruzioni.
(Họ bị tụt lại phía sau vì họ không nghe theo hướng dẫn.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Sono rimasto indietro con la preparazione dell'esame a causa del lavoro."
"Tôi đã bị tụt lại phía sau trong việc chuẩn bị cho kỳ thi vì công việc."
-
"Le nostre vendite sono rimaste indietro rispetto a quelle dell'anno scorso."
"Doanh số bán hàng của chúng tôi đã tụt hậu so với năm ngoái."
-
"Se non ti impegni, resterai indietro rispetto ai tuoi compagni di classe."
"Nếu bạn không cố gắng, bạn sẽ bị tụt lại so với các bạn cùng lớp."
-
"Sono rimasto indietro con il lavoro perché ero malato."
"Tôi đã bị tụt lại phía sau với công việc vì tôi bị ốm."
-
"Le nostre concorrenti sono rimaste indietro nella corsa all'innovazione tecnologica."
"Các đối thủ cạnh tranh của chúng ta đã bị tụt lại phía sau trong cuộc đua đổi mới công nghệ."
-
"Se non ti impegni, hai il rischio di restare indietro rispetto ai tuoi compagni di classe."
"Nếu bạn không cố gắng, bạn có nguy cơ bị tụt lại so với các bạn cùng lớp."
-
"Quando ero piccolo, restavo sempre indietro durante le corse con i miei amici."
"Khi tôi còn nhỏ, tôi luôn bị tụt lại phía sau trong các cuộc đua với bạn bè."
-
"Se non studiavi con costanza, restavi indietro rispetto ai tuoi compagni di classe."
"Nếu bạn không học hành chăm chỉ, bạn sẽ bị tụt lại so với các bạn cùng lớp."
-
"All'inizio, restavamo indietro nel progetto, ma poi abbiamo recuperato velocemente."
"Lúc đầu, chúng tôi bị tụt lại trong dự án, nhưng sau đó chúng tôi đã nhanh chóng bắt kịp."
-
"Non voglio restare indietro con il lavoro, devo impegnarmi di più."
"Tôi không muốn bị tụt lại phía sau trong công việc, tôi phải nỗ lực hơn."
-
"Se non ti alleni regolarmente, rischi di restare indietro rispetto agli altri atleti."
"Nếu bạn không tập luyện thường xuyên, bạn có nguy cơ bị tụt lại so với các vận động viên khác."
-
"Durante la lezione, alcuni studenti restano indietro perché non capiscono la spiegazione."
"Trong giờ học, một số học sinh bị tụt lại phía sau vì không hiểu lời giải thích."
-
"Pensavo che, se non avessi studiato di più, sarei restato indietro rispetto ai miei compagni di classe."
"Tôi đã nghĩ rằng, nếu tôi không học chăm chỉ hơn, tôi sẽ bị tụt lại phía sau so với các bạn cùng lớp."
-
"Era importante che tutti partecipassero attivamente, altrimenti qualcuno sarebbe restato indietro con il lavoro."
"Điều quan trọng là mọi người phải tham gia tích cực, nếu không ai đó sẽ bị tụt lại phía sau với công việc."
-
"Dubitavo che lui restasse indietro, dato il suo impegno e la sua determinazione."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ấy sẽ bị tụt lại phía sau, xét đến sự tận tâm và quyết tâm của anh ấy."
-
"Dubito che tu resti indietro rispetto agli altri studenti, sei molto bravo."
"Tôi nghi ngờ rằng bạn sẽ bị tụt lại so với các sinh viên khác, bạn rất giỏi."
-
"È importante che noi non restiamo indietro con le nuove tecnologie."
"Điều quan trọng là chúng ta không bị tụt hậu so với các công nghệ mới."
-
"Il capo vuole che tutti restino indietro stasera per finire il progetto."
"Sếp muốn tất cả mọi người ở lại muộn tối nay để hoàn thành dự án."