regolare
Định nghĩa & Giải nghĩa "regolare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Adattare o adeguare qualcosa a una determinata norma o condizione; controllare o moderare qualcosa.
Ý nghĩa của "regolare" trong tiếng Việt
Điều chỉnh, biến đổi, làm dịu đi, kiểm soát một cách có hệ thống.
Câu ví dụ tiếng Ý với "regolare"
-
"Bisogna regolare il volume della radio."
"Cần phải điều chỉnh âm lượng của radio."
-
"Il governo deve regolare il mercato finanziario."
"Chính phủ cần điều chỉnh thị trường tài chính."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "regolare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "regolare" & Ghi chú
Cách dùng "regolare" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Việt, 'điều chỉnh' có nhiều sắc thái nghĩa. 'Regolare' trong tiếng Ý thường được dùng khi điều chỉnh theo một quy tắc hoặc tiêu chuẩn, hoặc để kiểm soát, làm cho ổn định.
Ngữ pháp & Chia từ "regolare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "regolare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | regolo |
Io regolo il volume della musica.
(Tôi điều chỉnh âm lượng của nhạc.)
|
| tu (bạn) | regoli |
Tu regoli sempre l'orologio?
(Bạn có luôn điều chỉnh đồng hồ không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | regola |
Lei regola la temperatura del forno.
(Cô ấy điều chỉnh nhiệt độ của lò nướng.)
|
| noi (chúng tôi) | regoliamo |
Noi regoliamo le nostre vite secondo i nostri valori.
(Chúng tôi điều chỉnh cuộc sống của mình theo các giá trị của chúng tôi.)
|
| voi (các bạn) | regolate |
Voi regolate l'intensità della luce?
(Các bạn điều chỉnh cường độ ánh sáng phải không?)
|
| loro (họ) | regolano |
Loro regolano il budget familiare ogni mese.
(Họ điều chỉnh ngân sách gia đình mỗi tháng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi più tempo, regolerei il traffico nel centro storico per ridurre l'inquinamento."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ điều chỉnh giao thông ở trung tâm lịch sử để giảm ô nhiễm."
-
"Secondo me, si dovrebbero regolare i prezzi dei biglietti del treno per renderli più accessibili a tutti."
"Theo tôi, nên điều chỉnh giá vé tàu để làm cho chúng dễ tiếp cận hơn với mọi người."
-
"Regolerei il volume della musica se non fosse così tardi, ma ho paura di disturbare i vicini."
"Tôi sẽ điều chỉnh âm lượng nhạc nếu không phải quá muộn, nhưng tôi sợ làm phiền hàng xóm."
-
"Ho regolato il volume della radio perché era troppo alto."
"Tôi đã điều chỉnh âm lượng radio vì nó quá lớn."
-
"È stato necessario regolare il traffico a causa dell'incidente."
"Cần thiết phải điều tiết giao thông do vụ tai nạn."
-
"Abbiamo regolato i conti con il fornitore la settimana scorsa."
"Chúng tôi đã thanh toán các hóa đơn với nhà cung cấp vào tuần trước."
-
"Sto regolando il volume della musica per non disturbare i vicini."
"Tôi đang điều chỉnh âm lượng nhạc để không làm phiền hàng xóm."
-
"Stiamo regolando il sistema di irrigazione per risparmiare acqua."
"Chúng tôi đang điều chỉnh hệ thống tưới tiêu để tiết kiệm nước."
-
"Il meccanico sta regolando il motore dell'auto per migliorarne le prestazioni."
"Người thợ máy đang điều chỉnh động cơ xe hơi để cải thiện hiệu suất."
-
"Dubitavo che lui regolasse il volume troppo alto."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ta đã điều chỉnh âm lượng quá lớn."
-
"Era necessario che tu regolassi il contratto prima di firmarlo."
"Cần thiết là bạn phải điều chỉnh hợp đồng trước khi ký."
-
"Sarebbe stato meglio se loro regolassero il traffico in quella zona."
"Sẽ tốt hơn nếu họ điều tiết giao thông ở khu vực đó."