(Vị trí top_banner)
Hình minh họa regolare
B1
verbo B1 Khoa học, Âm nhạc, Điện tử, Ngôn ngữ học

regolare

/reɡoˈlaːre/
điều chỉnh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "regolare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Adattare o adeguare qualcosa a una determinata norma o condizione; controllare o moderare qualcosa.

Ý nghĩa của "regolare" trong tiếng Việt

Điều chỉnh, biến đổi, làm dịu đi, kiểm soát một cách có hệ thống.

Câu ví dụ tiếng Ý với "regolare"

  • "Bisogna regolare il volume della radio."

    "Cần phải điều chỉnh âm lượng của radio."

  • "Il governo deve regolare il mercato finanziario."

    "Chính phủ cần điều chỉnh thị trường tài chính."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "regolare"

Đồng nghĩa

adattare (thích nghi, điều chỉnh) moderare (làm dịu, điều chỉnh)

Trái nghĩa

sregolare (làm rối loạn, không điều chỉnh)

Cách dùng "regolare" & Ghi chú

Cách dùng "regolare" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Việt, 'điều chỉnh' có nhiều sắc thái nghĩa. 'Regolare' trong tiếng Ý thường được dùng khi điều chỉnh theo một quy tắc hoặc tiêu chuẩn, hoặc để kiểm soát, làm cho ổn định.

Ngữ pháp & Chia từ "regolare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "regolare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) regolo
Io regolo il volume della musica.
(Tôi điều chỉnh âm lượng của nhạc.)
tu (bạn) regoli
Tu regoli sempre l'orologio?
(Bạn có luôn điều chỉnh đồng hồ không?)
lui/lei (anh/cô ấy) regola
Lei regola la temperatura del forno.
(Cô ấy điều chỉnh nhiệt độ của lò nướng.)
noi (chúng tôi) regoliamo
Noi regoliamo le nostre vite secondo i nostri valori.
(Chúng tôi điều chỉnh cuộc sống của mình theo các giá trị của chúng tôi.)
voi (các bạn) regolate
Voi regolate l'intensità della luce?
(Các bạn điều chỉnh cường độ ánh sáng phải không?)
loro (họ) regolano
Loro regolano il budget familiare ogni mese.
(Họ điều chỉnh ngân sách gia đình mỗi tháng.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): regolato
"Il traffico è regolato dai semafori."
(Giao thông được điều tiết bởi đèn tín hiệu.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se avessi più tempo, regolerei il traffico nel centro storico per ridurre l'inquinamento."

    "Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ điều chỉnh giao thông ở trung tâm lịch sử để giảm ô nhiễm."

  • "Secondo me, si dovrebbero regolare i prezzi dei biglietti del treno per renderli più accessibili a tutti."

    "Theo tôi, nên điều chỉnh giá vé tàu để làm cho chúng dễ tiếp cận hơn với mọi người."

  • "Regolerei il volume della musica se non fosse così tardi, ma ho paura di disturbare i vicini."

    "Tôi sẽ điều chỉnh âm lượng nhạc nếu không phải quá muộn, nhưng tôi sợ làm phiền hàng xóm."

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Ho regolato il volume della radio perché era troppo alto."

    "Tôi đã điều chỉnh âm lượng radio vì nó quá lớn."

  • "È stato necessario regolare il traffico a causa dell'incidente."

    "Cần thiết phải điều tiết giao thông do vụ tai nạn."

  • "Abbiamo regolato i conti con il fornitore la settimana scorsa."

    "Chúng tôi đã thanh toán các hóa đơn với nhà cung cấp vào tuần trước."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Sto regolando il volume della musica per non disturbare i vicini."

    "Tôi đang điều chỉnh âm lượng nhạc để không làm phiền hàng xóm."

  • "Stiamo regolando il sistema di irrigazione per risparmiare acqua."

    "Chúng tôi đang điều chỉnh hệ thống tưới tiêu để tiết kiệm nước."

  • "Il meccanico sta regolando il motore dell'auto per migliorarne le prestazioni."

    "Người thợ máy đang điều chỉnh động cơ xe hơi để cải thiện hiệu suất."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Dubitavo che lui regolasse il volume troppo alto."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ta đã điều chỉnh âm lượng quá lớn."

  • "Era necessario che tu regolassi il contratto prima di firmarlo."

    "Cần thiết là bạn phải điều chỉnh hợp đồng trước khi ký."

  • "Sarebbe stato meglio se loro regolassero il traffico in quella zona."

    "Sẽ tốt hơn nếu họ điều tiết giao thông ở khu vực đó."