ricompensare
Định nghĩa & Giải nghĩa "ricompensare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Dare una ricompensa, un compenso in cambio di un servizio, un favore, un'azione compiuta.
Ý nghĩa của "ricompensare" trong tiếng Việt
Đền đáp, đáp lại; trả ơn hoặc thưởng.
Câu ví dụ tiếng Ý với "ricompensare"
-
"Il datore di lavoro ha deciso di ricompensare i suoi dipendenti con un bonus."
"Người chủ quyết định đền đáp nhân viên của mình bằng một khoản tiền thưởng."
-
"Voglio ricompensarti per tutto l'aiuto che mi hai dato."
"Tôi muốn đền đáp bạn vì tất cả sự giúp đỡ mà bạn đã dành cho tôi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ricompensare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ricompensare" & Ghi chú
Cách dùng "ricompensare" đúng ngữ cảnh
Từ 'ricompensare' mang nghĩa đền đáp, trả ơn một cách tích cực, thường liên quan đến việc thưởng hoặc đền bù xứng đáng. Khác với 'vendicare' (trả thù) mang nghĩa tiêu cực.
Ngữ pháp & Chia từ "ricompensare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "ricompensare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | ricompenso |
Io ricompenso sempre chi mi aiuta.
(Tôi luôn thưởng cho những người giúp đỡ tôi.)
|
| tu (bạn) | ricompensi |
Tu ricompensi i tuoi amici per la loro lealtà.
(Bạn thưởng cho bạn bè của bạn vì sự trung thành của họ.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | ricompensa |
Lui ricompensa il suo cane con un biscotto.
(Anh ấy thưởng cho con chó của mình một chiếc bánh quy.)
|
| noi (chúng tôi) | ricompensiamo |
Noi ricompensiamo i nostri dipendenti con bonus annuali.
(Chúng tôi thưởng cho nhân viên của mình bằng tiền thưởng hàng năm.)
|
| voi (các bạn) | ricompensate |
Voi ricompensate la vostra squadra con una cena fuori.
(Các bạn thưởng cho đội của mình một bữa tối bên ngoài.)
|
| loro (họ) | ricompensano |
Loro ricompensano i volontari con una cerimonia speciale.
(Họ thưởng cho các tình nguyện viên bằng một buổi lễ đặc biệt.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi più soldi, ti ricompenserei per il tuo aiuto."
"Nếu tôi có nhiều tiền hơn, tôi sẽ thưởng cho bạn vì sự giúp đỡ của bạn."
-
"Sarebbe giusto ricompensare adeguatamente tutti i volontari per il loro impegno."
"Sẽ là công bằng để thưởng cho tất cả các tình nguyện viên một cách thích đáng vì sự cống hiến của họ."
-
"Non ti ricompenserei se non fossi stato così gentile con me."
"Tôi sẽ không thưởng cho bạn nếu bạn không tử tế với tôi như vậy."
-
"Ti ricompenserò per il tuo aiuto con una cena al ristorante."
"Tôi sẽ thưởng cho bạn vì sự giúp đỡ của bạn bằng một bữa tối tại nhà hàng."
-
"Il capo ci ricompenserà se raggiungeremo gli obiettivi di vendita."
"Sếp sẽ thưởng cho chúng ta nếu chúng ta đạt được mục tiêu doanh số."
-
"Ricompenseranno i volontari con un piccolo premio per il loro impegno."
"Họ sẽ thưởng cho các tình nguyện viên một giải thưởng nhỏ vì sự cống hiến của họ."
-
"Sto ricompensando il mio vicino per avermi aiutato con il giardino."
"Tôi đang thưởng cho người hàng xóm của tôi vì đã giúp tôi làm vườn."
-
"Stiamo ricompensando i nostri dipendenti per il loro duro lavoro durante l'anno."
"Chúng tôi đang thưởng cho nhân viên của mình vì sự làm việc chăm chỉ của họ trong năm qua."
-
"Il governo sta ricompensando le aziende che investono in energia rinnovabile."
"Chính phủ đang thưởng cho các công ty đầu tư vào năng lượng tái tạo."
-
"Quando ero bambino, mio nonno mi ricompensava sempre con un gelato se lo aiutavo in giardino."
"Khi tôi còn bé, ông tôi luôn thưởng cho tôi một cây kem nếu tôi giúp ông ấy làm vườn."
-
"La società ricompensava i dipendenti che raggiungevano gli obiettivi di vendita con bonus e promozioni."
"Công ty đã thưởng cho những nhân viên đạt được mục tiêu doanh số bằng tiền thưởng và các chương trình khuyến mãi."
-
"Ogni volta che facevo un buon lavoro, il mio capo mi ricompensava con un complimento e un aumento di responsabilità."
"Mỗi khi tôi làm tốt công việc, sếp của tôi lại thưởng cho tôi bằng một lời khen và tăng thêm trách nhiệm."
-
"Dubito che ti ricompensino adeguatamente per tutto il tuo duro lavoro."
"Tôi nghi ngờ rằng họ sẽ đền bù cho bạn đầy đủ cho tất cả công việc vất vả của bạn."
-
"È necessario che ricompensiamo i nostri dipendenti per il loro impegno e la loro dedizione."
"Cần thiết là chúng ta phải đền bù cho nhân viên của chúng ta vì sự cam kết và sự tận tâm của họ."
-
"Non credo che il governo ricompensi le persone che denunciano la corruzione."
"Tôi không tin rằng chính phủ đền bù cho những người tố cáo tham nhũng."