(Vị trí top_banner)
Hình minh họa riflettere
B1
verbo B1 Đời sống hàng ngày, Khoa học, Tâm lý học, Kinh doanh

riflettere

/rifˈlɛttere/
phản xạ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "riflettere"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Mandare indietro un'immagine, una luce, un suono o un calore da una superficie.

Ý nghĩa của "riflettere" trong tiếng Việt

Phản xạ, dội lại nhiệt, ánh sáng hoặc âm thanh từ một bề mặt.

Câu ví dụ tiếng Ý với "riflettere"

  • "Lo specchio riflette la luce."

    "Tấm gương phản xạ ánh sáng."

  • "Dovremmo riflettere attentamente prima di prendere una decisione."

    "Chúng ta nên suy nghĩ cẩn thận trước khi đưa ra quyết định."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "riflettere"

Đồng nghĩa

Cách dùng "riflettere" & Ghi chú

Cách dùng "riflettere" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Việt, 'phản xạ' có thể là danh từ hoặc động từ. Trong tiếng Ý, 'riflesso' là danh từ (sự phản xạ, hình ảnh phản chiếu), còn 'riflettere' là động từ (phản xạ, suy nghĩ). Cần chú ý để sử dụng đúng.

Ngữ pháp & Chia từ "riflettere" (Grammatica)

Nhóm: -ere

Chia động từ "riflettere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) rifletto
Io rifletto attentamente prima di prendere una decisione.
(Tôi suy nghĩ cẩn thận trước khi đưa ra quyết định.)
tu (bạn) rifletti
Tu rifletti sul tuo futuro?
(Bạn có suy nghĩ về tương lai của bạn không?)
lui/lei (anh/cô ấy) riflette
Lei riflette la luce del sole.
(Cô ấy phản chiếu ánh sáng mặt trời.)
noi (chúng tôi) riflettiamo
Noi riflettiamo insieme su questo problema.
(Chúng tôi cùng nhau suy nghĩ về vấn đề này.)
voi (các bạn) riflettete
Voi riflettete sulle conseguenze delle vostre azioni.
(Các bạn hãy suy nghĩ về hậu quả của hành động của mình.)
loro (họ) riflettono
Loro riflettono le critiche costruttive.
(Họ suy ngẫm về những lời chỉ trích mang tính xây dựng.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): riflesso
"Ho riflesso la mia immagine nello specchio."
(Tôi đã phản chiếu hình ảnh của mình trong gương.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se avessi uno specchio più grande, rifletterei meglio la luce del sole."

    "Nếu tôi có một chiếc gương lớn hơn, tôi sẽ phản chiếu ánh sáng mặt trời tốt hơn."

  • "In questa situazione, dovremmo riflettere attentamente sulle nostre azioni."

    "Trong tình huống này, chúng ta nên suy nghĩ cẩn thận về hành động của mình."

  • "Mi piacerebbe che tu riflettessi la mia immagine nello specchio."

    "Tôi muốn bạn phản chiếu hình ảnh của tôi trong gương."

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Ho riflettuto a lungo sulla tua proposta."

    "Tôi đã suy nghĩ rất lâu về đề xuất của bạn."

  • "La luna ha riflesso la sua luce sul lago."

    "Mặt trăng đã phản chiếu ánh sáng của nó trên hồ."

  • "Si sono riflessi nello specchio e si sono spaventati."

    "Họ đã nhìn thấy hình ảnh phản chiếu của mình trong gương và giật mình."

Thì Tương lai đơn
  • "Domani il sole rifletterà sulla superficie del mare."

    "Ngày mai mặt trời sẽ phản chiếu trên bề mặt biển."

  • "Nel futuro, gli scienziati rifletteranno a lungo su questa scoperta."

    "Trong tương lai, các nhà khoa học sẽ suy nghĩ rất lâu về khám phá này."

  • "Quando sarò più grande, rifletterò sulle mie scelte passate."

    "Khi tôi lớn hơn, tôi sẽ suy ngẫm về những lựa chọn trong quá khứ của mình."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "La luce viene riflessa dallo specchio."

    "Ánh sáng được phản chiếu bởi gương."

  • "Le sue parole sono state riflesse dai media con grande risonanza."

    "Những lời nói của anh ấy đã được phản ánh trên các phương tiện truyền thông với tiếng vang lớn."

  • "Nello stagno, si è riflessa l'immagine della luna."

    "Trong ao, hình ảnh mặt trăng đã được phản chiếu."