riflettere
Định nghĩa & Giải nghĩa "riflettere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Mandare indietro un'immagine, una luce, un suono o un calore da una superficie.
Ý nghĩa của "riflettere" trong tiếng Việt
Phản xạ, dội lại nhiệt, ánh sáng hoặc âm thanh từ một bề mặt.
Câu ví dụ tiếng Ý với "riflettere"
-
"Lo specchio riflette la luce."
"Tấm gương phản xạ ánh sáng."
-
"Dovremmo riflettere attentamente prima di prendere una decisione."
"Chúng ta nên suy nghĩ cẩn thận trước khi đưa ra quyết định."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "riflettere"
Đồng nghĩa
Cách dùng "riflettere" & Ghi chú
Cách dùng "riflettere" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Việt, 'phản xạ' có thể là danh từ hoặc động từ. Trong tiếng Ý, 'riflesso' là danh từ (sự phản xạ, hình ảnh phản chiếu), còn 'riflettere' là động từ (phản xạ, suy nghĩ). Cần chú ý để sử dụng đúng.
Ngữ pháp & Chia từ "riflettere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "riflettere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | rifletto |
Io rifletto attentamente prima di prendere una decisione.
(Tôi suy nghĩ cẩn thận trước khi đưa ra quyết định.)
|
| tu (bạn) | rifletti |
Tu rifletti sul tuo futuro?
(Bạn có suy nghĩ về tương lai của bạn không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | riflette |
Lei riflette la luce del sole.
(Cô ấy phản chiếu ánh sáng mặt trời.)
|
| noi (chúng tôi) | riflettiamo |
Noi riflettiamo insieme su questo problema.
(Chúng tôi cùng nhau suy nghĩ về vấn đề này.)
|
| voi (các bạn) | riflettete |
Voi riflettete sulle conseguenze delle vostre azioni.
(Các bạn hãy suy nghĩ về hậu quả của hành động của mình.)
|
| loro (họ) | riflettono |
Loro riflettono le critiche costruttive.
(Họ suy ngẫm về những lời chỉ trích mang tính xây dựng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi uno specchio più grande, rifletterei meglio la luce del sole."
"Nếu tôi có một chiếc gương lớn hơn, tôi sẽ phản chiếu ánh sáng mặt trời tốt hơn."
-
"In questa situazione, dovremmo riflettere attentamente sulle nostre azioni."
"Trong tình huống này, chúng ta nên suy nghĩ cẩn thận về hành động của mình."
-
"Mi piacerebbe che tu riflettessi la mia immagine nello specchio."
"Tôi muốn bạn phản chiếu hình ảnh của tôi trong gương."
-
"Ho riflettuto a lungo sulla tua proposta."
"Tôi đã suy nghĩ rất lâu về đề xuất của bạn."
-
"La luna ha riflesso la sua luce sul lago."
"Mặt trăng đã phản chiếu ánh sáng của nó trên hồ."
-
"Si sono riflessi nello specchio e si sono spaventati."
"Họ đã nhìn thấy hình ảnh phản chiếu của mình trong gương và giật mình."
-
"Domani il sole rifletterà sulla superficie del mare."
"Ngày mai mặt trời sẽ phản chiếu trên bề mặt biển."
-
"Nel futuro, gli scienziati rifletteranno a lungo su questa scoperta."
"Trong tương lai, các nhà khoa học sẽ suy nghĩ rất lâu về khám phá này."
-
"Quando sarò più grande, rifletterò sulle mie scelte passate."
"Khi tôi lớn hơn, tôi sẽ suy ngẫm về những lựa chọn trong quá khứ của mình."
-
"La luce viene riflessa dallo specchio."
"Ánh sáng được phản chiếu bởi gương."
-
"Le sue parole sono state riflesse dai media con grande risonanza."
"Những lời nói của anh ấy đã được phản ánh trên các phương tiện truyền thông với tiếng vang lớn."
-
"Nello stagno, si è riflessa l'immagine della luna."
"Trong ao, hình ảnh mặt trăng đã được phản chiếu."