rimborsare
Định nghĩa & Giải nghĩa "rimborsare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Restituire una somma di denaro spesa o versata precedentemente.
Ý nghĩa của "rimborsare" trong tiếng Việt
Hoàn trả, bồi hoàn (cho một người hoặc tổ chức) các chi phí đã phát sinh.
Câu ví dụ tiếng Ý với "rimborsare"
-
"L'azienda mi ha rimborsato le spese di viaggio."
"Công ty đã hoàn trả cho tôi chi phí đi lại."
-
"Ti rimborserò i soldi non appena possibile."
"Tôi sẽ hoàn trả tiền cho bạn ngay khi có thể."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "rimborsare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "rimborsare" & Ghi chú
Cách dùng "rimborsare" đúng ngữ cảnh
Động từ 'rimborsare' được dùng khi hoàn trả lại một khoản tiền đã chi trả trước đó. Nó tương đương với việc bồi hoàn hoặc hoàn trả chi phí.
Ngữ pháp & Chia từ "rimborsare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "rimborsare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | rimborso |
Io rimborso le spese di viaggio.
(Tôi hoàn trả chi phí đi lại.)
|
| tu (bạn) | rimborsi |
Tu rimborsi sempre i tuoi amici.
(Bạn luôn hoàn trả tiền cho bạn bè của bạn.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | rimborsa |
Lui rimborsa il prestito ogni mese.
(Anh ấy hoàn trả khoản vay mỗi tháng.)
|
| noi (chúng tôi) | rimborsiamo |
Noi rimborsiamo tutti i clienti danneggiati.
(Chúng tôi hoàn trả cho tất cả các khách hàng bị thiệt hại.)
|
| voi (các bạn) | rimborsate |
Voi rimborsate le tasse in tempo.
(Các bạn hoàn trả thuế đúng hạn.)
|
| loro (họ) | rimborsano |
Loro rimborsano le spese mediche.
(Họ hoàn trả chi phí y tế.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi i soldi, ti rimborserei subito."
"Nếu tôi có tiền, tôi sẽ hoàn trả lại cho bạn ngay lập tức."
-
"Secondo il contratto, la compagnia aerea dovrebbe rimborsarci per il volo cancellato."
"Theo hợp đồng, hãng hàng không nên hoàn trả cho chúng tôi vì chuyến bay bị hủy."
-
"Saremmo felici di rimborsarvi l'intero importo se non foste soddisfatti del prodotto."
"Chúng tôi sẽ rất vui lòng hoàn trả lại toàn bộ số tiền nếu bạn không hài lòng với sản phẩm."
-
"Se avessi avuto la ricevuta, ti avremmo rimborsato immediatamente."
"Nếu bạn có hóa đơn, chúng tôi đã hoàn tiền cho bạn ngay lập tức."
-
"Se l'azienda avesse più fondi, potrebbe rimborsare i dipendenti per le spese mediche."
"Nếu công ty có nhiều tiền hơn, họ có thể hoàn trả cho nhân viên chi phí y tế."
-
"Se tu studiassi di più, ti rimborserei il corso di italiano."
"Nếu bạn học chăm chỉ hơn, tôi sẽ hoàn trả cho bạn khóa học tiếng Ý."
-
"Ti rimborserò la somma non appena possibile."
"Tôi sẽ hoàn trả bạn số tiền ngay khi có thể."
-
"La compagnia aerea ci rimborserà i biglietti se il volo verrà cancellato."
"Hãng hàng không sẽ hoàn trả vé cho chúng tôi nếu chuyến bay bị hủy."
-
"Rimborseremo tutti i clienti che hanno subito danni a causa del malfunzionamento."
"Chúng tôi sẽ hoàn trả tất cả những khách hàng đã bị thiệt hại do sự cố."
-
"Io rimborsai immediatamente il biglietto del treno dopo la cancellazione."
"Tôi đã hoàn trả ngay lập tức vé tàu sau khi bị hủy."
-
"L'azienda rimborsò le spese mediche ai dipendenti il mese scorso."
"Tháng trước, công ty đã hoàn trả chi phí y tế cho nhân viên."
-
"Essi rimborsarono l'intera somma dovuta prima della scadenza."
"Họ đã hoàn trả toàn bộ số tiền nợ trước thời hạn."
-
"Le spese mediche saranno rimborsate dall'assicurazione."
"Các chi phí y tế sẽ được bảo hiểm hoàn trả."
-
"La tassa di iscrizione è stata rimborsata a tutti gli studenti che si sono ritirati dal corso."
"Phí đăng ký đã được hoàn trả cho tất cả các sinh viên đã rút khỏi khóa học."
-
"I danni causati dall'incendio verranno rimborsati dalla compagnia assicurativa."
"Thiệt hại do hỏa hoạn gây ra sẽ được công ty bảo hiểm hoàn trả."