(Vị trí top_banner)
Hình minh họa rischioso
B1
aggettivo B1 Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Tài chính

rischioso

/risˈkjɔːzo/
rủi ro
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rischioso"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che presenta rischi, pericoli; che può avere conseguenze negative.

Ý nghĩa của "rischioso" trong tiếng Việt

Có rủi ro, nguy hiểm, mạo hiểm, có khả năng xảy ra điều không tốt.

Câu ví dụ tiếng Ý với "rischioso"

  • "È rischioso guidare senza cintura di sicurezza."

    "Lái xe mà không thắt dây an toàn là rất rủi ro."

  • "Investire in quella società è rischioso, ma potrebbe essere molto redditizio."

    "Đầu tư vào công ty đó là rủi ro, nhưng có thể rất sinh lợi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "rischioso"

Đồng nghĩa

pericoloso (nguy hiểm) azzardato (mạo hiểm)

Trái nghĩa

Cách dùng "rischioso" & Ghi chú

Cách dùng "rischioso" đúng ngữ cảnh

Từ 'rischioso' thường được dùng để chỉ những tình huống hoặc hành động có khả năng gây ra hậu quả tiêu cực. Cần phân biệt với 'pericoloso', nghiêng về mức độ nguy hiểm cao hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "rischioso" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Tính từ đặc biệt: Bello & Quello
  • "È un bell'affare rischioso, ma con un potenziale di guadagno enorme."

    "Đó là một vụ làm ăn mạo hiểm tuyệt vời, nhưng với tiềm năng lợi nhuận khổng lồ."

  • "Quello sport è molto rischioso e richiede un'attrezzatura adeguata."

    "Môn thể thao đó rất mạo hiểm và đòi hỏi trang thiết bị phù hợp."

  • "Ho visto un bello spettacolo rischioso, pieno di acrobazie incredibili."

    "Tôi đã xem một chương trình mạo hiểm tuyệt vời, đầy những pha nhào lộn đáng kinh ngạc."

So sánh hơn và So sánh nhất
  • "Scalare quella montagna è più rischioso che fare un'escursione nel bosco."

    "Leo núi đó nguy hiểm hơn là đi bộ đường dài trong rừng."

  • "Questo investimento è il più rischioso di tutti quelli che abbiamo considerato finora."

    "Khoản đầu tư này là rủi ro nhất trong tất cả những khoản chúng ta đã xem xét cho đến nay."

  • "Affrontare quella curva a questa velocità è rischiosissimo!"

    "Vào cua đó với tốc độ này là cực kỳ nguy hiểm!"