(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ritirarsi
B1
verbo B1 Đời sống hàng ngày, Quân sự, Kinh doanh, Tôn giáo

ritirarsi

/ritiˈrarsi/
rút lui
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ritirarsi"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Allontanarsi da una situazione pericolosa o da un combattimento.

Ý nghĩa của "ritirarsi" trong tiếng Việt

Rút lui khỏi một cuộc tấn công hoặc tình huống nguy hiểm.

Câu ví dụ tiếng Ý với "ritirarsi"

  • "L'esercito ha dovuto ritirarsi a causa della superiorità numerica del nemico."

    "Quân đội đã phải rút lui vì quân địch đông hơn."

  • "Dopo un'accesa discussione, si è ritirato nella sua stanza."

    "Sau một cuộc tranh cãi gay gắt, anh ấy đã rút lui vào phòng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ritirarsi"

Đồng nghĩa

arretrare (Rút lui, lùi lại) retrocedere (Lùi lại, rút lui)

Trái nghĩa

Cách dùng "ritirarsi" & Ghi chú

Cách dùng "ritirarsi" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Ý, 'ritirarsi' có nghĩa là rút lui, thoái lui khỏi một tình huống cụ thể. Nó có thể ám chỉ việc rút khỏi một trận chiến, một cuộc tranh cãi, hoặc một tình huống khó khăn. Cần phân biệt với các động từ khác như 'arrendersi' (đầu hàng) hay 'abbandonare' (bỏ rơi).

Ngữ pháp & Chia từ "ritirarsi" (Grammatica)

Nhóm: -arsi

Chia động từ "ritirarsi" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) mi ritiro
Io mi ritiro nella mia stanza per studiare.
(Tôi rút vào phòng để học.)
tu (bạn) ti ritiri
Tu ti ritiri sempre quando le cose si fanno difficili.
(Bạn luôn rút lui khi mọi thứ trở nên khó khăn.)
lui/lei (anh/cô ấy) si ritira
Lei si ritira dalla vita pubblica per motivi personali.
(Cô ấy rút khỏi đời sống công chúng vì lý do cá nhân.)
noi (chúng tôi) ci ritiriamo
Noi ci ritiriamo in campagna durante l'estate.
(Chúng tôi rút về vùng quê trong suốt mùa hè.)
voi (các bạn) vi ritirate
Voi vi ritirate troppo presto dalle discussioni.
(Các bạn rút lui quá sớm khỏi các cuộc thảo luận.)
loro (họ) si ritirano
Loro si ritirano dopo una lunga giornata di lavoro.
(Họ nghỉ ngơi sau một ngày làm việc dài.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): ritirato
"Si è ritirato dalla competizione a causa di un infortunio."
(Anh ấy đã rút lui khỏi cuộc thi do chấn thương.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Mi sono dovuto ritirare dalla competizione a causa di un infortunio."

    "Tôi đã phải rút lui khỏi cuộc thi do chấn thương."

  • "Dopo la sconfitta, l'esercito si è ritirato verso le montagne."

    "Sau thất bại, quân đội đã rút lui về phía núi."

  • "La squadra si era ritirata dalla partita per protesta contro l'arbitro."

    "Đội đã rút khỏi trận đấu để phản đối trọng tài."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando sentivamo i tuoni avvicinarsi, ci ritiravamo sempre in casa."

    "Khi chúng tôi nghe thấy tiếng sấm đến gần, chúng tôi luôn rút vào nhà."

  • "Il generale ordinò che i soldati si ritirassero dalla prima linea, perché la situazione era insostenibile."

    "Vị tướng ra lệnh cho binh lính rút khỏi tiền tuyến, vì tình hình không thể chịu đựng được."

  • "Da giovane, quando partecipava alle gare, se vedeva che non aveva possibilità di vincere, preferiva ritirarsi."

    "Khi còn trẻ, khi tham gia các cuộc thi, nếu thấy không có khả năng thắng, anh ấy thích rút lui hơn."

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Mi sono ritirato dalla competizione a causa di un infortunio."

    "Tôi đã rút lui khỏi cuộc thi vì chấn thương."

  • "Dopo aver visto l'orso, si sono ritirati lentamente verso la macchina."

    "Sau khi nhìn thấy con gấu, họ đã rút lui từ từ về phía xe."

  • "Maria si è ritirata in campagna per trovare un po' di pace."

    "Maria đã về vùng quê để tìm kiếm một chút bình yên."

Thì Quá khứ xa
  • "Durante la battaglia, il generale si ritirò per riorganizzare le truppe."

    "Trong trận chiến, vị tướng đã rút lui để tái tổ chức quân đội."

  • "Dopo l'incidente, Maria si ritirò dalla competizione per paura di farsi male di nuovo."

    "Sau tai nạn, Maria đã rút khỏi cuộc thi vì sợ bị thương lại."

  • "A causa del maltempo, la squadra si ritirò dalla spedizione in montagna."

    "Do thời tiết xấu, đội đã rút khỏi cuộc thám hiểm trên núi."

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "Il generale decise di ritirarsi per salvare i suoi soldati."

    "Vị tướng quyết định rút lui để cứu binh lính của mình."

  • "Non possiamo ritirarci ora, abbiamo quasi raggiunto il nostro obiettivo."

    "Chúng ta không thể rút lui bây giờ, chúng ta gần đạt được mục tiêu rồi."

  • "Dopo la sconfitta, l'esercito dovette ritirarsi rapidamente."

    "Sau thất bại, quân đội đã phải rút lui nhanh chóng."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In guerra, si deve ritirarsi quando le forze nemiche sono superiori."

    "Trong chiến tranh, người ta phải rút lui khi lực lượng địch mạnh hơn."

  • "In montagna, si è deciso di ritirarsi a causa del maltempo improvviso."

    "Ở trên núi, người ta đã quyết định rút lui do thời tiết xấu đột ngột."

  • "Durante la crisi economica, si è dovuto ritirarsi da molti investimenti rischiosi."

    "Trong cuộc khủng hoảng kinh tế, người ta đã phải rút khỏi nhiều khoản đầu tư rủi ro."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che fosse necessario che lui si ritirasse dalla competizione, visto il suo infortunio."

    "Tôi tin rằng cần thiết để anh ấy rút khỏi cuộc thi, do chấn thương của anh ấy."

  • "Sarebbe stato meglio se noi ci fossimo ritirati prima che la situazione diventasse insostenibile."

    "Sẽ tốt hơn nếu chúng tôi đã rút lui trước khi tình hình trở nên không thể chịu đựng được."

  • "Il generale ordinò che i soldati si ritirassero immediatamente per evitare ulteriori perdite."

    "Vị tướng ra lệnh cho binh lính rút lui ngay lập tức để tránh thêm tổn thất."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che lui si ritiri dalla competizione, è troppo determinato."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ấy sẽ rút khỏi cuộc thi, anh ấy quá quyết tâm."

  • "È importante che noi ci ritiriamo in un luogo sicuro se la situazione peggiora."

    "Điều quan trọng là chúng ta rút lui đến một nơi an toàn nếu tình hình trở nên tồi tệ hơn."

  • "Non credo che loro si ritirino senza combattere, sono troppo orgogliosi."

    "Tôi không tin rằng họ sẽ rút lui mà không chiến đấu, họ quá kiêu hãnh."