(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sbrogliare
B2
verbo B2 Tổng quát

sbrogliare

/zbroʎˈʎare/
bị tháo ra
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sbrogliare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Districare ciò che è aggrovigliato, dipanare; risolvere una situazione complicata.

Ý nghĩa của "sbrogliare" trong tiếng Việt

Mở ra, tháo ra (các sợi bị xoắn, đan, hoặc dệt); điều tra và giải quyết hoặc giải thích (điều gì đó phức tạp).

Câu ví dụ tiếng Ý với "sbrogliare"

  • "Ho dovuto sbrogliare la matassa di lana."

    "Tôi đã phải gỡ mớ len rối."

  • "È stato difficile sbrogliare la situazione dopo la discussione."

    "Thật khó để giải quyết tình hình sau cuộc tranh cãi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "sbrogliare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

aggrovigliare (làm rối) complicare (làm phức tạp)

Cách dùng "sbrogliare" & Ghi chú

Cách dùng "sbrogliare" đúng ngữ cảnh

Từ này có nghĩa rộng hơn 'tháo ra' trong tiếng Việt, bao gồm cả việc gỡ rối nghĩa đen (dây, tóc) và nghĩa bóng (một vấn đề phức tạp). Cần chú ý ngữ cảnh để dịch chính xác.

Ngữ pháp & Chia từ "sbrogliare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "sbrogliare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) sbroglio
Io sbroglio la situazione complicata.
(Tôi gỡ rối tình huống phức tạp.)
tu (bạn) sbrogli
Tu sbrogli sempre le questioni velocemente.
(Bạn luôn giải quyết các vấn đề một cách nhanh chóng.)
lui/lei (anh/cô ấy) sbroglia
Lei sbroglia i cavi elettrici.
(Cô ấy gỡ rối dây điện.)
noi (chúng tôi) sbrogliamo
Noi sbrogliamo le scartoffie dell'ufficio.
(Chúng tôi gỡ rối các giấy tờ lộn xộn của văn phòng.)
voi (các bạn) sbrogliate
Voi sbrogliate le reti da pesca.
(Các bạn gỡ rối lưới đánh cá.)
loro (họ) sbrogliano
Loro sbrogliano le dispute familiari.
(Họ giải quyết các tranh chấp gia đình.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): sbrogliato
"Ho sbrogliato la matassa di lana."
(Tôi đã gỡ rối cuộn len.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Ho sbrogliato la matassa di lana per poter lavorare a maglia."

    "Tôi đã gỡ rối cuộn len để có thể đan len."

  • "Siamo riusciti a sbrogliare la situazione complicata grazie al tuo intervento."

    "Chúng tôi đã có thể gỡ rối tình huống phức tạp nhờ sự can thiệp của bạn."

  • "Il detective ha sbrogliato il mistero con astuzia."

    "Thám tử đã giải quyết bí ẩn một cách khôn ngoan."

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se avessi più tempo, sbroglierei tutti i miei problemi finanziari."

    "Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ giải quyết tất cả các vấn đề tài chính của mình."

  • "Se tu mi avessi ascoltato, non avremmo dovuto sbrogliare questa situazione complicata."

    "Nếu bạn đã nghe tôi, chúng ta đã không phải gỡ rối tình huống phức tạp này."

  • "Se il governo prendesse misure adeguate, potrebbe sbrogliare la crisi economica."

    "Nếu chính phủ thực hiện các biện pháp thích hợp, họ có thể giải quyết cuộc khủng hoảng kinh tế."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Da bambino, sbrogliavo sempre i fili delle mie macchinine per poter giocare."

    "Khi còn bé, tôi luôn gỡ rối những sợi dây của xe đồ chơi để có thể chơi."

  • "Ogni volta che litigavano, io cercavo di sbrogliare la situazione tra i miei amici."

    "Mỗi khi họ cãi nhau, tôi đều cố gắng giải quyết tình huống giữa những người bạn của tôi."

  • "Quando lavoravo in ufficio, sbrogliavo le pratiche più complicate per i miei colleghi."

    "Khi tôi làm việc ở văn phòng, tôi thường gỡ rối những thủ tục phức tạp nhất cho đồng nghiệp của mình."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io sbroglio i cavi del computer ogni volta che li uso."

    "Tôi gỡ rối dây máy tính mỗi khi tôi dùng chúng."

  • "Lei sbroglia una matassa di lana per fare un maglione."

    "Cô ấy gỡ một cuộn len để làm áo len."

  • "Noi sbrogliamo sempre le situazioni difficili con calma e pazienza."

    "Chúng tôi luôn giải quyết các tình huống khó khăn một cách bình tĩnh và kiên nhẫn."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che lui riesca a sbrogliare la matassa di fili."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ấy có thể gỡ rối mớ chỉ."

  • "È necessario che tu sbrogli la situazione prima che sia troppo tardi."

    "Cần thiết là bạn phải giải quyết tình huống trước khi quá muộn."

  • "Non credo che loro sappiano come sbrogliare questo problema complicato."

    "Tôi không tin rằng họ biết cách giải quyết vấn đề phức tạp này."