(Vị trí top_banner)
Hình minh họa districare
B1
verbo B1 Tổng quát

districare

/di.striˈka.re/
gỡ rối
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "districare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Liberare qualcosa che è aggrovigliato; risolvere una situazione complicata.

Ý nghĩa của "districare" trong tiếng Việt

Gỡ rối, tháo gỡ (nghĩa đen và nghĩa bóng); làm cho một thứ gì đó bị rối trở nên gọn gàng.

Câu ví dụ tiếng Ý với "districare"

  • "Ho dovuto districare i miei capelli dopo la nuotata."

    "Tôi phải gỡ rối tóc sau khi bơi."

  • "Stiamo cercando di districare una situazione molto complessa."

    "Chúng tôi đang cố gắng gỡ rối một tình huống rất phức tạp."

Cách dùng "districare" & Ghi chú

Cách dùng "districare" đúng ngữ cảnh

Từ 'districare' có nghĩa đen là gỡ rối một vật thể bị rối (ví dụ: tóc, dây), và nghĩa bóng là giải quyết một vấn đề phức tạp. Tương tự như 'gỡ rối' trong tiếng Việt, nó có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh.

Ngữ pháp & Chia từ "districare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "districare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) districo
Io districo i miei capelli ogni mattina.
(Tôi gỡ rối tóc của mình mỗi sáng.)
tu (bạn) districhi
Tu districhi bene le situazioni complicate.
(Bạn gỡ rối tốt những tình huống phức tạp.)
lui/lei (anh/cô ấy) districa
Lei districa sempre i problemi con calma.
(Cô ấy luôn giải quyết các vấn đề một cách bình tĩnh.)
noi (chúng tôi) districhiamo
Noi districhiamo le nostre idee prima di presentare il progetto.
(Chúng tôi làm rõ các ý tưởng của mình trước khi trình bày dự án.)
voi (các bạn) districate
Voi districate i nodi della rete.
(Các bạn gỡ các nút thắt của mạng lưới.)
loro (họ) districano
Loro districano le questioni burocratiche.
(Họ gỡ rối các vấn đề hành chính.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): districato
"Ho districato la matassa di lana."
(Tôi đã gỡ rối cuộn len.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se avessi più tempo, districherei tutti i miei cavi del computer."

    "Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ gỡ rối tất cả các dây cáp máy tính của mình."

  • "Credo che sarebbe difficile districare questa matassa di lana senza l'aiuto di qualcuno."

    "Tôi nghĩ rằng sẽ rất khó để gỡ rối cuộn len này mà không có sự giúp đỡ của ai đó."

  • "In questa situazione, non saprei come districare la questione legalmente."

    "Trong tình huống này, tôi không biết làm thế nào để giải quyết vấn đề một cách hợp pháp."

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Ho dovuto districare i fili delle cuffie prima di poter ascoltare la musica."

    "Tôi đã phải gỡ rối dây tai nghe trước khi có thể nghe nhạc."

  • "È stato difficile districare la matassa di bugie che aveva raccontato."

    "Thật khó để gỡ rối mớ hỗn độn những lời nói dối mà anh ta đã kể."

  • "Spero che riuscirai a districare questa complicata situazione finanziaria."

    "Tôi hy vọng bạn sẽ có thể giải quyết tình huống tài chính phức tạp này."

Thì Tương lai đơn
  • "Domani districherò la matassa di lana per fare un maglione."

    "Ngày mai tôi sẽ gỡ rối cuộn len để làm một chiếc áo len."

  • "Sono sicuro che il mediatore districherà la situazione tra le due aziende."

    "Tôi chắc chắn rằng người hòa giải sẽ giải quyết tình hình giữa hai công ty."

  • "Non preoccuparti, districheremo noi la questione burocratica al tuo posto."

    "Đừng lo lắng, chúng tôi sẽ gỡ rối vấn đề thủ tục hành chính thay bạn."