scrupoli
Định nghĩa & Giải nghĩa "scrupoli"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Dubbi o incertezze di coscienza, timori di sbagliare o di fare qualcosa di moralmente riprovevole.
Ý nghĩa của "scrupoli" trong tiếng Việt
Sự nghi ngại, lo lắng hoặc cắn rứt lương tâm về việc liệu điều mình đang làm có đúng hay không.
Câu ví dụ tiếng Ý với "scrupoli"
-
"Aveva scrupoli di coscienza."
"Anh ấy có sự cắn rứt lương tâm."
-
"Non ho scrupoli a dire quello che penso."
"Tôi không ngần ngại nói những gì tôi nghĩ (vì tôi tin đó là đúng)."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "scrupoli"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "scrupoli" & Ghi chú
Cách dùng "scrupoli" đúng ngữ cảnh
Từ 'scrupoli' trong tiếng Ý thường mang nghĩa 'sự nghi ngại' về mặt đạo đức, sự cắn rứt lương tâm hoặc sự lo lắng về việc liệu một hành động có đúng đắn hay không. Nó nhấn mạnh khía cạnh đạo đức và lương tâm hơn là sự nghi ngờ thông thường. Lưu ý số nhiều, khác với 'rimorso' (sự hối hận) chỉ cảm giác sau khi đã làm điều gì đó sai.
Ngữ pháp & Chia từ "scrupoli" (Grammatica)
Giống: maschile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | lo scrupolo |
Il filosofo analizzò lo scrupolo morale.
(Nhà triết học đã phân tích sự cắn rứt lương tâm về mặt đạo đức.)
|
| Với mạo từ xác định | gli scrupoli |
Non ho più gli scrupoli di un tempo.
(Tôi không còn những sự cắn rứt lương tâm như trước đây nữa.)
|
| Với mạo từ không xác định | uno scrupolo |
Ha avuto uno scrupolo di coscienza e ha confessato.
(Anh ấy đã có một sự cắn rứt lương tâm và đã thú nhận.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Gli scrupoli lo tormentavano prima di prendere una decisione così importante."
"Những do dự giày vò anh ta trước khi đưa ra một quyết định quan trọng như vậy."
-
"La mancanza di scrupoli di alcune persone mi lascia senza parole."
"Sự thiếu cắn rứt của một số người khiến tôi không nói nên lời."
-
"Non avere scrupoli nell'aiutare chi è in difficoltà è un segno di grande umanità."
"Việc không do dự giúp đỡ những người gặp khó khăn là một dấu hiệu của lòng nhân ái lớn lao."
-
"Non ho scrupoli a dire quello che penso."
"Tôi không ngần ngại nói những gì tôi nghĩ."
-
"I suoi scrupoli lo tormentavano ogni notte."
"Những lo lắng của anh ấy hành hạ anh ấy mỗi đêm."
-
"Superare gli scrupoli è stato difficile, ma necessario."
"Vượt qua những do dự thật khó khăn, nhưng cần thiết."
-
"Non ho scrupoli a dire quello che penso."
"Tôi không ngần ngại nói những gì tôi nghĩ."
-
"È una persona che si fa troppi scrupoli per ogni cosa."
"Anh ấy là một người quá lo lắng về mọi thứ."
-
"I suoi scrupoli morali gli impedivano di accettare il lavoro."
"Những lo lắng về đạo đức của anh ấy đã ngăn cản anh ấy chấp nhận công việc."