sminuire
Định nghĩa & Giải nghĩa "sminuire"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Diminuire l'importanza, il valore, la portata di qualcosa.
Ý nghĩa của "sminuire" trong tiếng Việt
Làm giảm đi tác động tích cực, giá trị hoặc tầm quan trọng của cái gì đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "sminuire"
-
"Non volevo sminuire i tuoi sforzi."
"Tôi không muốn làm giảm giá trị những nỗ lực của bạn."
-
"Il suo commento ha sminuito l'importanza della scoperta."
"Lời bình luận của anh ấy đã làm giảm tầm quan trọng của khám phá."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "sminuire"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "sminuire" & Ghi chú
Cách dùng "sminuire" đúng ngữ cảnh
Từ "sminuire" mang nghĩa làm giảm giá trị, tầm quan trọng của một sự vật, sự việc. Nó có thể được dùng để chỉ hành động cố ý hạ thấp giá trị hoặc tầm ảnh hưởng của ai đó hoặc điều gì đó. Cần phân biệt với "diminuire" (giảm bớt) mang nghĩa chung chung hơn về sự suy giảm về số lượng hoặc kích thước.
Ngữ pháp & Chia từ "sminuire" (Grammatica)
Nhóm: -ireChia động từ "sminuire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | sminuisco |
Io sminuisco l'importanza del suo contributo.
(Tôi giảm bớt tầm quan trọng của đóng góp của anh ấy.)
|
| tu (bạn) | sminuisci |
Tu sminuisci sempre i miei sforzi.
(Bạn luôn làm giảm nỗ lực của tôi.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | sminuisce |
Lei sminuisce il mio lavoro quando parla con gli altri.
(Cô ấy hạ thấp công việc của tôi khi nói chuyện với người khác.)
|
| noi (chúng tôi) | sminuiamo |
Noi non sminuiamo mai le tue idee.
(Chúng tôi không bao giờ coi thường ý tưởng của bạn.)
|
| voi (các bạn) | sminuite |
Voi sminuite i problemi degli altri.
(Các bạn coi nhẹ những vấn đề của người khác.)
|
| loro (họ) | sminuiscono |
Loro sminuiscono il valore dell'arte moderna.
(Họ coi nhẹ giá trị của nghệ thuật hiện đại.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Non vorrei sminuire i tuoi successi, ma credo che ci sia ancora margine di miglioramento."
"Tôi không muốn hạ thấp thành công của bạn, nhưng tôi nghĩ rằng vẫn còn chỗ để cải thiện."
-
"Saremmo più felici se tu sminuissi un po' le aspettative nei nostri confronti."
"Chúng tôi sẽ hạnh phúc hơn nếu bạn giảm bớt một chút kỳ vọng vào chúng tôi."
-
"Secondo me, il governo dovrebbe sminuire l'importanza di queste statistiche allarmanti per non creare panico."
"Theo tôi, chính phủ nên giảm nhẹ tầm quan trọng của những số liệu thống kê đáng báo động này để không gây ra hoảng loạn."
-
"È stato sminuito il ruolo delle donne nella storia."
"Vai trò của phụ nữ trong lịch sử đã bị hạ thấp."
-
"Ho voluto sminuire l'importanza del problema per non allarmare nessuno."
"Tôi đã muốn giảm tầm quan trọng của vấn đề để không làm ai hoảng sợ."
-
"Sono state sminuite le sue capacità a causa della sua giovane età."
"Khả năng của anh ấy đã bị đánh giá thấp do tuổi còn trẻ."
-
"Quando ero giovane, spesso sminuivo i miei successi, ma ora mi rendo conto di quanto fossero importanti."
"Khi tôi còn trẻ, tôi thường xem nhẹ những thành công của mình, nhưng bây giờ tôi nhận ra chúng quan trọng như thế nào."
-
"Ieri, il critico d'arte ha sminuito l'importanza dell'opera, dicendo che non era originale."
"Hôm qua, nhà phê bình nghệ thuật đã xem nhẹ tầm quan trọng của tác phẩm, nói rằng nó không độc đáo."
-
"Mentre cercavo di spiegare la mia idea, lui continuava a sminuire i miei sforzi, come se non fossero validi."
"Trong khi tôi đang cố gắng giải thích ý tưởng của mình, anh ấy liên tục xem nhẹ những nỗ lực của tôi, như thể chúng không có giá trị."
-
"Pensavo che lui sminuisse i miei successi per invidia."
"Tôi đã nghĩ rằng anh ta hạ thấp những thành công của tôi vì ghen tị."
-
"Era necessario che tu non sminuissi il suo contributo al progetto."
"Cần thiết là bạn không nên hạ thấp sự đóng góp của anh ấy cho dự án."
-
"Dubitavo che loro sminuissero l'importanza della scoperta scientifica."
"Tôi nghi ngờ rằng họ hạ thấp tầm quan trọng của khám phá khoa học."