soffocare
Định nghĩa & Giải nghĩa "soffocare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Morire per mancanza di aria; impedire a qualcuno di respirare.
Ý nghĩa của "soffocare" trong tiếng Việt
Chết vì không thể thở được, hoặc giết ai đó bằng cách ngăn họ thở.
Câu ví dụ tiếng Ý với "soffocare"
-
"Il fumo lo stava soffocando."
"Khói đang làm anh ta nghẹt thở."
-
"Il bambino è soffocato con un pezzo di pane."
"Đứa trẻ bị nghẹn vì một miếng bánh mì."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "soffocare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "soffocare" & Ghi chú
Cách dùng "soffocare" đúng ngữ cảnh
Soffocare có nghĩa là 'chết ngạt' hoặc 'làm cho ai đó nghẹt thở'. Cần phân biệt với 'strozzare' (bóp cổ).
Ngữ pháp & Chia từ "soffocare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "soffocare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | soffoco |
Io soffoco quando c'è troppa folla.
(Tôi nghẹt thở khi có quá nhiều người.)
|
| tu (bạn) | soffochi |
Tu soffochi le tue emozioni.
(Bạn kìm nén cảm xúc của mình.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | soffoca |
Lei soffoca nella sua relazione.
(Cô ấy cảm thấy ngột ngạt trong mối quan hệ của mình.)
|
| noi (chúng tôi) | soffochiamo |
Noi soffochiamo la nostra creatività a volte.
(Đôi khi chúng tôi kìm hãm sự sáng tạo của mình.)
|
| voi (các bạn) | soffocate |
Voi soffocate le piante con troppa acqua.
(Các bạn làm ngạt cây bằng quá nhiều nước.)
|
| loro (họ) | soffocano |
Loro soffocano le loro paure.
(Họ kìm nén nỗi sợ hãi của mình.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se non avessi reagito prontamente, il bambino sarebbe potuto soffocare con la caramella."
"Nếu tôi không phản ứng nhanh chóng, đứa trẻ có lẽ đã bị nghẹn vì viên kẹo."
-
"Se smettessi di annaffiare la pianta, soffocherebbe per mancanza d'acqua."
"Nếu bạn ngừng tưới cây, nó sẽ bị chết ngạt vì thiếu nước."
-
"Se ci fosse troppo inquinamento, le persone potrebbero soffocare nelle città."
"Nếu có quá nhiều ô nhiễm, mọi người có thể bị ngạt ở các thành phố."
-
"Il bambino è quasi soffocato con un acino d'uva."
"Đứa trẻ suýt chút nữa thì bị nghẹn vì một quả nho."
-
"Ho soffocato un urlo per non svegliare i vicini."
"Tôi đã kìm nén một tiếng hét để không đánh thức hàng xóm."
-
"Se non annaffi le piante, soffocheranno per la siccità."
"Nếu bạn không tưới nước cho cây, chúng sẽ chết ngạt vì hạn hán."
-
"Il prigioniero fu soffocato dalle guardie."
"Tù nhân đã bị lính canh làm cho ngạt thở."
-
"La pianta è stata soffocata dalle erbacce."
"Cây đã bị cỏ dại làm cho chết ngạt."
-
"Molti pesci sono stati soffocati dall'inquinamento del mare."
"Nhiều loài cá đã bị ô nhiễm biển làm cho chết ngạt."
-
"Il fumo denso lo fece quasi soffocare."
"Khói dày đặc suýt chút nữa khiến anh ấy ngạt thở."
-
"Non lasciare che le tue paure ti soffochino."
"Đừng để nỗi sợ hãi của bạn bóp nghẹt bạn."
-
"Se il bambino ingerisce un oggetto piccolo, potrebbe soffocare."
"Nếu đứa trẻ nuốt phải một vật nhỏ, nó có thể bị nghẹt thở."