spezzare
Định nghĩa & Giải nghĩa "spezzare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Dividere in parti più piccole, rompere di netto.
Ý nghĩa của "spezzare" trong tiếng Việt
Bẻ gãy một cách đột ngột và hoàn toàn, đặc biệt là với một tiếng động sắc nét; di chuyển hoặc hành động đột ngột với một âm thanh hoặc chuyển động nhanh, gọn.
Câu ví dụ tiếng Ý với "spezzare"
-
"Ho spezzato il ramo con un colpo secco."
"Tôi đã bẻ gãy cành cây bằng một cú giật mạnh."
-
"La caduta ha spezzato la sedia."
"Cú ngã đã làm gãy cái ghế."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "spezzare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "spezzare" & Ghi chú
Cách dùng "spezzare" đúng ngữ cảnh
Từ 'spezzare' thường được dùng khi có sự tác động lực mạnh và kết quả là vật thể bị vỡ thành nhiều mảnh hoặc đôi. Nó mang ý nghĩa mạnh hơn so với 'rompere' (làm vỡ, làm hỏng) và thường liên quan đến hành động bẻ một cách dứt khoát.
Ngữ pháp & Chia từ "spezzare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "spezzare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | spezzo |
Io spezzo la legna per il camino.
(Tôi chặt củi cho lò sưởi.)
|
| tu (bạn) | spezzi |
Tu spezzi il pane con le mani?
(Bạn bẻ bánh mì bằng tay à?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | spezza |
Lei spezza il cioccolato in piccoli pezzi.
(Cô ấy bẻ sô cô la thành những miếng nhỏ.)
|
| noi (chúng tôi) | spezziamo |
Noi spezziamo la corda per facilitare il trasporto.
(Chúng tôi cắt dây để dễ vận chuyển hơn.)
|
| voi (các bạn) | spezzate |
Voi spezzate le noci con lo schiaccianoci.
(Các bạn bẻ hạt óc chó bằng cái kẹp hạt.)
|
| loro (họ) | spezzano |
Loro spezzano il ghiaccio sul lago.
(Họ phá băng trên hồ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Domani spezzerò il pane per la cena."
"Ngày mai tôi sẽ bẻ bánh mì cho bữa tối."
-
"Quando sarò arrabbiato, spezzerai questa penna in due."
"Khi tôi tức giận, bạn sẽ bẻ cây bút này làm đôi."
-
"Se non collaborerete, spezzeremo il vostro spirito."
"Nếu các bạn không hợp tác, chúng tôi sẽ bẻ gãy tinh thần của các bạn."
-
"Spezza il pane per favore."
"Hãy bẻ bánh mì ra đi."
-
"Spezziamo la legna per il fuoco."
"Chúng ta hãy bẻ củi cho lửa."
-
"Spezzate le noci con lo schiaccianoci."
"Hãy bẻ những quả óc chó bằng cái kẹp hạt."
-
"Ieri, durante la lite, egli spezzò la penna in due."
"Hôm qua, trong lúc cãi vã, anh ta đã bẻ gãy cây bút làm đôi."
-
"Quando il terremoto colpì, la terra si spezzò in più punti."
"Khi trận động đất xảy ra, đất nứt ra ở nhiều điểm."
-
"Spezzai il pane con le mani e lo offrii ai miei ospiti."
"Tôi đã bẻ bánh mì bằng tay và mời khách của mình."
-
"Quando ero piccolo, spezzavo sempre i biscotti prima di mangiarli."
"Khi tôi còn bé, tôi luôn bẻ vụn bánh quy trước khi ăn chúng."
-
"Ho spezzato la promessa che mi avevano fatto."
"Họ đã thất hứa với tôi."
-
"Mentre camminavo, ho visto un ramo che si spezzava sotto il peso della neve."
"Trong khi tôi đang đi bộ, tôi thấy một cành cây bị gãy dưới sức nặng của tuyết."
-
"In questo ristorante, si spezza il pane a mano."
"Ở nhà hàng này, bánh mì được xé bằng tay."
-
"Durante la manifestazione, si sono spezzate molte aste di bandiere."
"Trong suốt cuộc biểu tình, nhiều cán cờ đã bị gãy."
-
"Con questo macchinario, si spezza facilmente il vetro temperato."
"Với cái máy này, kính cường lực có thể dễ dàng bị phá vỡ."
-
"Pensavo che lui spezzasse il pane per tutti."
"Tôi đã nghĩ rằng anh ấy sẽ bẻ bánh mì cho mọi người."
-
"Sarebbe stato meglio se tu non spezzassi quella promessa."
"Sẽ tốt hơn nếu bạn không phá vỡ lời hứa đó."
-
"Dubitavo che loro spezzassero il vetro con tanta facilità."
"Tôi nghi ngờ rằng họ có thể làm vỡ kính dễ dàng như vậy."
-
"Dubito che lui spezzi il pane con le mani, preferisce il coltello."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ấy xé bánh mì bằng tay, anh ấy thích dùng dao hơn."
-
"È necessario che tu spezzi la legna prima che arrivi l'inverno."
"Cần thiết là bạn phải chẻ củi trước khi mùa đông đến."
-
"Non credo che loro spezzino la promessa fatta, sono persone affidabili."
"Tôi không tin rằng họ sẽ phá vỡ lời hứa đã đưa ra, họ là những người đáng tin cậy."