aggiustare
Định nghĩa & Giải nghĩa "aggiustare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Rendere qualcosa più adatto o conforme a un determinato scopo o situazione; riparare o sistemare qualcosa che non funziona correttamente.
Câu ví dụ tiếng Ý với "aggiustare"
-
"Devo aggiustare la mia bicicletta, il freno non funziona bene."
"Tôi cần sửa xe đạp của mình, phanh không hoạt động tốt."
-
"Abbiamo dovuto aggiustare il programma per tenere conto delle nuove esigenze."
"Chúng tôi phải điều chỉnh chương trình để đáp ứng các yêu cầu mới."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "aggiustare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "aggiustare" & Ghi chú
Cách dùng "aggiustare" đúng ngữ cảnh
Động từ 'aggiustare' có nghĩa rộng hơn 'sửa chữa' trong tiếng Việt. Nó bao gồm cả việc điều chỉnh cho phù hợp, làm cho tốt hơn, không chỉ đơn thuần là sửa cái gì đó bị hỏng.
Ngữ pháp & Chia từ "aggiustare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "aggiustare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | aggiusto |
Io aggiusto sempre i miei errori.
(Tôi luôn sửa chữa những lỗi lầm của mình.)
|
| tu (bạn) | aggiusti |
Tu aggiusti spesso il computer di tuo padre?
(Bạn có thường xuyên sửa máy tính của bố bạn không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | aggiusta |
Lui aggiusta le macchine.
(Anh ấy sửa chữa ô tô.)
|
| noi (chúng tôi) | aggiustiamo |
Noi aggiustiamo i giocattoli rotti.
(Chúng tôi sửa những đồ chơi bị hỏng.)
|
| voi (các bạn) | aggiustate |
Voi aggiustate gli orologi antichi.
(Các bạn sửa những chiếc đồng hồ cổ.)
|
| loro (họ) | aggiustano |
Loro aggiustano le sedie di legno.
(Họ sửa những chiếc ghế gỗ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi più tempo, aggiusterei la tua bicicletta."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ sửa xe đạp cho bạn."
-
"Pensavo che Maria aggiusterebbe il programma per noi."
"Tôi nghĩ rằng Maria sẽ điều chỉnh chương trình cho chúng ta."
-
"Sarebbe fantastico se tu aggiustassi questo orologio rotto."
"Sẽ rất tuyệt nếu bạn sửa chiếc đồng hồ hỏng này."
-
"Devo aggiustare la mia bicicletta perché la gomma è sgonfia."
"Tôi phải sửa xe đạp của tôi vì lốp xe bị xì hơi."
-
"Non posso aggiustare l'orologio rotto, è troppo complicato."
"Tôi không thể sửa chiếc đồng hồ bị hỏng, nó quá phức tạp."
-
"Maria sta aggiustando il vestito per la festa di stasera."
"Maria đang sửa chiếc váy cho bữa tiệc tối nay."