rompere
Định nghĩa & Giải nghĩa "rompere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Dividere in parti mediante urto o pressione; danneggiare irrimediabilmente.
Ý nghĩa của "rompere" trong tiếng Việt
Làm vỡ, bẻ gãy, làm hỏng, phá vỡ.
Câu ví dụ tiếng Ý với "rompere"
-
"Ho rotto un bicchiere mentre lavavo i piatti."
"Tôi đã làm vỡ một cái ly khi rửa bát."
-
"Il vento ha rotto un ramo dell'albero."
"Gió đã làm gãy một cành cây."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "rompere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "rompere" & Ghi chú
Cách dùng "rompere" đúng ngữ cảnh
Động từ "rompere" được sử dụng rất phổ biến trong tiếng Ý để diễn tả hành động làm vỡ một vật gì đó, làm hỏng hoặc làm gián đoạn một cái gì đó. Cần chú ý đến các giới từ đi kèm để diễn đạt đúng ý.
Ngữ pháp & Chia từ "rompere" (Grammatica)
Nhóm: (-ere)Chia động từ "rompere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | rompo |
Io rompo un biscotto per mangiarlo.
(Tôi bẻ một cái bánh quy để ăn.)
|
| tu (bạn) | rompi |
Tu rompi sempre le promesse.
(Bạn luôn luôn thất hứa.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | rompe |
Lui rompe il silenzio con una risata.
(Anh ấy phá vỡ sự im lặng bằng một tiếng cười.)
|
| noi (chúng tôi) | rompiamo |
Noi rompiamo le regole a volte.
(Đôi khi chúng tôi phá vỡ các quy tắc.)
|
| voi (các bạn) | rompete |
Voi rompete le scatole a tutti.
(Các bạn làm phiền mọi người.)
|
| loro (họ) | rompono |
Loro rompono i giocattoli dei bambini.
(Họ làm hỏng đồ chơi của trẻ con.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho rotto il vaso preferito della nonna per sbaglio."
"Tôi đã vô tình làm vỡ chiếc bình yêu thích của bà."
-
"La tempesta ha rotto molti rami degli alberi nel parco."
"Cơn bão đã làm gãy nhiều cành cây trong công viên."
-
"Si è rotto un piatto mentre lavavo i piatti."
"Một cái đĩa đã bị vỡ trong khi tôi rửa bát."
-
"Se avessi ascoltato i tuoi consigli, non avrei rotto il vaso."
"Nếu tôi đã nghe theo lời khuyên của bạn, tôi đã không làm vỡ cái bình."
-
"Se tu rompessi il vetro, dovresti pagare per la riparazione."
"Nếu bạn làm vỡ kính, bạn sẽ phải trả tiền sửa chữa."
-
"Se Luigi rompesse la promessa, nessuno si fiderebbe più di lui."
"Nếu Luigi thất hứa, sẽ không ai tin tưởng anh ấy nữa."
-
"Domani romperò il vaso se non starò attento."
"Ngày mai tôi sẽ làm vỡ cái bình nếu tôi không cẩn thận."
-
"Se continui a tirare la corda, la romperai di sicuro."
"Nếu bạn tiếp tục kéo sợi dây, bạn chắc chắn sẽ làm đứt nó."
-
"Quando saremo stanchi, romperemo il silenzio con una risata."
"Khi chúng ta mệt mỏi, chúng ta sẽ phá vỡ sự im lặng bằng một tràng cười."
-
"Quando ero piccolo, rompevo sempre i miei giocattoli."
"Khi tôi còn nhỏ, tôi luôn làm hỏng đồ chơi của mình."
-
"Ho rotto il vaso mentre pulivo la casa."
"Tôi đã làm vỡ cái bình khi đang dọn dẹp nhà cửa."
-
"Mentre lui rompeva il pane, io preparavo la tavola."
"Trong khi anh ấy đang bẻ bánh mì, tôi chuẩn bị bàn ăn."
-
"Io rompo sempre le uova quando cucino."
"Tôi luôn làm vỡ trứng khi nấu ăn."
-
"Tu rompi il silenzio con la tua risata."
"Bạn phá vỡ sự im lặng bằng tiếng cười của bạn."
-
"Lui rompe il giocattolo nuovo dopo solo un'ora."
"Anh ấy làm hỏng đồ chơi mới chỉ sau một giờ."
-
"Chi ha rotto il vaso di fiori?"
"Ai đã làm vỡ bình hoa vậy?"
-
"Perché devi rompere sempre le mie cose?"
"Tại sao bạn luôn phải làm hỏng đồ đạc của tôi?"
-
"Quando romperai il silenzio?"
"Khi nào bạn sẽ phá vỡ sự im lặng?"
-
"Non voglio rompere il vaso della nonna."
"Tôi không muốn làm vỡ bình hoa của bà."
-
"Ho rotto il mio telefono per sbaglio."
"Tôi đã vô tình làm hỏng điện thoại của tôi."
-
"Se continui a tirare, romperai la corda."
"Nếu bạn tiếp tục kéo, bạn sẽ làm đứt sợi dây."