riparare
Định nghĩa & Giải nghĩa "riparare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Aggiustare qualcosa che si è rotto o danneggiato.
Ý nghĩa của "riparare" trong tiếng Việt
Sửa chữa hoặc vá cái gì đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "riparare"
-
"Devo riparare la mia bicicletta."
"Tôi cần sửa xe đạp của mình."
-
"Ho riparato la televisione ieri."
"Tôi đã sửa tivi ngày hôm qua."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "riparare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "riparare" & Ghi chú
Cách dùng "riparare" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Ý, 'riparare' thường được dùng khi sửa chữa những vật dụng bị hỏng hóc. Cần phân biệt với 'aggiustare' có nghĩa rộng hơn, bao gồm cả điều chỉnh cho đúng.
Ngữ pháp & Chia từ "riparare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "riparare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | riparo |
Io riparo la macchina.
(Tôi sửa xe ô tô.)
|
| tu (bạn) | ripari |
Tu ripari sempre i miei errori.
(Bạn luôn sửa những lỗi của tôi.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | ripara |
Lui ripara i giocattoli rotti.
(Anh ấy sửa những đồ chơi bị hỏng.)
|
| noi (chúng tôi) | ripariamo |
Noi ripariamo le barche al porto.
(Chúng tôi sửa những chiếc thuyền ở bến cảng.)
|
| voi (các bạn) | riparate |
Voi riparate gli orologi antichi.
(Các bạn sửa những chiếc đồng hồ cổ.)
|
| loro (họ) | riparano |
Loro riparano le strade dopo il terremoto.
(Họ sửa những con đường sau trận động đất.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho riparato la bicicletta di mio fratello ieri."
"Hôm qua tôi đã sửa xe đạp của anh trai tôi."
-
"Stiamo riparando il tetto della casa prima che arrivi l'inverno."
"Chúng tôi đang sửa mái nhà trước khi mùa đông đến."
-
"Avete riparato il televisore rotto?"
"Các bạn đã sửa chiếc ti vi bị hỏng chưa?"
-
"Se avessi gli strumenti giusti, riparerei la bicicletta."
"Nếu tôi có dụng cụ phù hợp, tôi sẽ sửa chiếc xe đạp."
-
"Se tu riparassi il computer, potremmo finire il lavoro in tempo."
"Nếu bạn sửa máy tính, chúng ta có thể hoàn thành công việc đúng hạn."
-
"Se Mario riparasse la macchina, potremmo andare in vacanza al mare."
"Nếu Mario sửa xe hơi, chúng ta có thể đi nghỉ mát ở biển."
-
"Ho riparato la bicicletta di Marco ieri."
"Tôi đã sửa xe đạp của Marco ngày hôm qua."
-
"La macchina è stata riparata dal meccanico."
"Chiếc xe đã được sửa bởi thợ máy."
-
"Avete riparato il tetto dopo la tempesta?"
"Các bạn đã sửa mái nhà sau cơn bão chưa?"
-
"Ieri, l'idraulico riparò il tubo rotto in cucina."
"Hôm qua, người thợ sửa ống nước đã sửa cái ống bị vỡ trong bếp."
-
"Quando la macchina si fermò, mio nonno la riparò con attrezzi semplici."
"Khi xe hơi dừng lại, ông tôi đã sửa nó bằng những dụng cụ đơn giản."
-
"Durante la guerra, i meccanici ripararono gli aerei danneggiati in fretta."
"Trong chiến tranh, các thợ máy đã sửa chữa những chiếc máy bay bị hư hại một cách nhanh chóng."
-
"Ieri ho riparato la bicicletta perché era rotta."
"Hôm qua tôi đã sửa xe đạp vì nó bị hỏng."
-
"Mentre riparavo il motore, sentivo un rumore strano provenire dal garage."
"Trong khi tôi đang sửa động cơ, tôi nghe thấy một tiếng ồn lạ phát ra từ ga ra."
-
"Quando ero bambino, mio nonno riparava sempre i miei giocattoli rotti; una volta ha riparato un orsacchiotto a cui volevo molto bene."
"Khi tôi còn nhỏ, ông tôi luôn sửa những món đồ chơi bị hỏng của tôi; có lần ông đã sửa một con gấu bông mà tôi rất yêu quý."
-
"Dubito che lui ripari la macchina da solo."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ấy tự sửa xe một mình."
-
"È necessario che tu ripari il tetto prima che piova."
"Cần thiết là bạn phải sửa mái nhà trước khi trời mưa."
-
"Non credo che loro riparino i computer velocemente."
"Tôi không tin rằng họ sửa máy tính nhanh chóng."