sprovvisto
Định nghĩa & Giải nghĩa "sprovvisto"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Privo di ciò che è necessario, mancante di qualcosa.
Ý nghĩa của "sprovvisto" trong tiếng Việt
Không có trang thiết bị hoặc kỹ năng cần thiết cho một nhiệm vụ hoặc mục đích cụ thể.
Câu ví dụ tiếng Ý với "sprovvisto"
-
"Erano sprovvisti di acqua potabile e cibo."
"Họ thiếu nước uống và thức ăn."
-
"La squadra era sprovvista di un buon attaccante."
"Đội bóng thiếu một tiền đạo giỏi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "sprovvisto"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "sprovvisto" & Ghi chú
Cách dùng "sprovvisto" đúng ngữ cảnh
Từ 'sprovvisto' thường được dùng để chỉ sự thiếu hụt một cách tổng quát. Cần phân biệt với các từ khác chỉ sự thiếu hụt cụ thể hơn. Ví dụ, 'senza' có nghĩa là 'không có' một vật cụ thể nào đó.
Ngữ pháp & Chia từ "sprovvisto" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il viaggiatore, sprovvisto di denaro, non poté comprare il biglietto."
"Người du hành, không có tiền, không thể mua vé."
-
"La città, sprovvista di risorse idriche, affronta una grave crisi."
"Thành phố, thiếu nguồn nước, phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng nghiêm trọng."
-
"Molti studenti, sprovvisti dei libri necessari, non hanno potuto studiare adeguatamente."
"Nhiều sinh viên, không có sách cần thiết, đã không thể học tập đầy đủ."
-
"Questo negozio è meno sprovvisto di quello che pensassi; hanno quasi tutto quello che mi serve."
"Cửa hàng này ít thiếu thốn hơn tôi nghĩ; họ có gần như mọi thứ tôi cần."
-
"Tra tutti i rifugi alpini, questo è il meno sprovvisto di provviste, il che lo rende ideale per una sosta."
"Trong tất cả các khu trú ẩn trên núi cao, đây là nơi ít thiếu thốn lương thực nhất, điều này làm cho nó trở nên lý tưởng để dừng chân."
-
"Dopo la tempesta, l'isola era più sprovvista di risorse di quanto non lo fosse mai stata, rendendo la situazione disperata."
"Sau cơn bão, hòn đảo trở nên thiếu thốn tài nguyên hơn bao giờ hết, khiến tình hình trở nên tuyệt vọng."
-
"Il mio zaino è sprovvisto di acqua, quindi ho sete."
"Ba lô của tôi không có nước, vì vậy tôi khát."
-
"La sua macchina è sprovvista delle gomme invernali, perciò non può guidare sulla neve."
"Xe của cô ấy không có lốp xe mùa đông, vì vậy cô ấy không thể lái xe trên tuyết."
-
"I nostri biglietti erano sprovvisti del codice a barre, quindi abbiamo dovuto rifarli."
"Vé của chúng tôi không có mã vạch, vì vậy chúng tôi phải làm lại chúng."