(Vị trí top_banner)
Hình minh họa subire
B1
verbo B1 Tổng quát (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực)

subire

/suˈbi.re/
phải chịu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "subire"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Essere costretto a sopportare o patire qualcosa di spiacevole o dannoso.

Ý nghĩa của "subire" trong tiếng Việt

Bị bắt buộc phải trải qua điều gì đó khó chịu, hoặc phải chịu một quá trình hoặc cách đối xử cụ thể nào đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "subire"

  • "Ha subito un'operazione molto delicata."

    "Anh ấy đã phải trải qua một cuộc phẫu thuật rất phức tạp."

  • "La città ha subito gravi danni a causa del terremoto."

    "Thành phố đã phải chịu những thiệt hại nghiêm trọng do trận động đất."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "subire"

Đồng nghĩa

sopportare (chịu đựng) patire (khổ sở, đau khổ)

Cách dùng "subire" & Ghi chú

Cách dùng "subire" đúng ngữ cảnh

Động từ 'subire' diễn tả việc phải trải qua hoặc gánh chịu một điều gì đó tiêu cực, không mong muốn. Nó có sắc thái mạnh hơn so với việc chỉ 'trải qua' (esperire). Cần chú ý sự khác biệt với 'soffrire' (chịu đựng, đau khổ) vì 'soffrire' nhấn mạnh đến cảm giác đau đớn, còn 'subire' nhấn mạnh đến việc bị tác động bởi một lực hoặc tình huống bên ngoài.

Ngữ pháp & Chia từ "subire" (Grammatica)

Nhóm: -ire

Chia động từ "subire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) subisco
Io subisco le conseguenze delle mie azioni.
(Tôi chịu hậu quả từ những hành động của mình.)
tu (bạn) subisci
Tu subisci la pressione dei tuoi genitori.
(Bạn chịu áp lực từ bố mẹ.)
lui/lei (anh/cô ấy) subisce
Lei subisce spesso atti di bullismo.
(Cô ấy thường xuyên phải chịu những hành vi bắt nạt.)
noi (chúng tôi) subiamo
Noi subiamo le decisioni del capo.
(Chúng tôi chịu sự chi phối của các quyết định từ sếp.)
voi (các bạn) subite
Voi subite le conseguenze della crisi economica.
(Các bạn chịu hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế.)
loro (họ) subiscono
Loro subiscono discriminazioni a causa del loro aspetto.
(Họ chịu sự phân biệt đối xử vì ngoại hình của họ.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): subìto
"Ho subito un torto."
(Tôi đã phải chịu một sự bất công.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Se non studiassi, subirei le conseguenze del mio fallimento."

    "Nếu tôi không học, tôi sẽ phải chịu hậu quả của sự thất bại của mình."

  • "In caso di maltempo, la partita subirebbe un rinvio."

    "Trong trường hợp thời tiết xấu, trận đấu sẽ bị hoãn lại."

  • "Senza un buon avvocato, l'accusato subirebbe una condanna ingiusta."

    "Nếu không có một luật sư giỏi, bị cáo sẽ phải chịu một bản án bất công."

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se avessi studiato di più, non avrei subito un brutto voto all'esame."

    "Nếu tôi học hành chăm chỉ hơn, tôi đã không phải chịu một điểm kém trong kỳ thi."

  • "Se l'azienda avesse investito in sicurezza, i lavoratori non avrebbero subito infortuni così gravi."

    "Nếu công ty đầu tư vào an toàn, các công nhân đã không phải chịu những tai nạn nghiêm trọng như vậy."

  • "Se il governo avesse agito tempestivamente, la popolazione non avrebbe subito le conseguenze della crisi economica."

    "Nếu chính phủ hành động kịp thời, người dân đã không phải chịu hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero piccolo, subivo spesso atti di bullismo a scuola, ma un giorno ho subito una trasformazione che mi ha reso più forte."

    "Khi tôi còn nhỏ, tôi thường xuyên bị bắt nạt ở trường, nhưng một ngày nọ tôi đã trải qua một sự thay đổi khiến tôi trở nên mạnh mẽ hơn."

  • "Mentre la città si preparava alla festa, improvvisamente ha subito un attacco terroristico che ha distrutto la gioia e la serenità che la caratterizzavano."

    "Trong khi thành phố đang chuẩn bị cho lễ hội, đột nhiên nó phải hứng chịu một cuộc tấn công khủng bố đã phá hủy niềm vui và sự thanh bình vốn có của nó."

  • "Durante la crisi economica, molte aziende subivano perdite ingenti, mentre altre avevano già subito il fallimento."

    "Trong cuộc khủng hoảng kinh tế, nhiều công ty phải chịu những tổn thất lớn, trong khi những công ty khác đã phải chịu cảnh phá sản."

Thì Hiện tại đơn
  • "Ogni anno, la mia città subisce gravi danni a causa delle inondazioni."

    "Mỗi năm, thành phố của tôi phải hứng chịu những thiệt hại nghiêm trọng do lũ lụt."

  • "Io subisco sempre il mal di testa quando cambio stagione."

    "Tôi luôn bị đau đầu khi thay đổi mùa."

  • "Voi subite le conseguenze delle vostre azioni."

    "Các bạn phải chịu hậu quả từ những hành động của mình."

Cách đặt câu hỏi
  • "Chi deve subire le conseguenze di questa decisione?"

    "Ai phải chịu đựng hậu quả của quyết định này?"

  • "Perché dovremmo subire un aumento delle tasse?"

    "Tại sao chúng ta phải chịu sự tăng thuế?"

  • "Quando hai dovuto subire l'intervento?"

    "Khi nào bạn phải trải qua cuộc phẫu thuật?"

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "Durante la crisi economica, si sono subite molte perdite finanziarie."

    "Trong cuộc khủng hoảng kinh tế, nhiều thiệt hại tài chính đã phải gánh chịu."

  • "In questa zona, si subiscono spesso danni a causa delle inondazioni."

    "Ở khu vực này, thường xuyên phải gánh chịu thiệt hại do lũ lụt."

  • "Si è subito un furto nel negozio la scorsa notte."

    "Một vụ trộm đã xảy ra tại cửa hàng đêm qua (Cửa hàng đã bị trộm)."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che lui subisca delle conseguenze per le sue azioni."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ta sẽ phải chịu hậu quả cho những hành động của mình."

  • "È necessario che noi non subiamo più ingiustizie di questo tipo."

    "Cần thiết là chúng ta không còn phải chịu những bất công kiểu này nữa."

  • "Nonostante sia innocente, temo che tu subisca un processo ingiusto."

    "Mặc dù vô tội, tôi e rằng bạn sẽ phải chịu một phiên tòa bất công."