(Vị trí top_banner)
Hình minh họa svenimento
B1
sostantivo B1 Y học

svenimento

/zveniˈmento/
sự ngất xỉu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "svenimento"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Perdita di coscienza improvvisa e temporanea, causata da una riduzione del flusso sanguigno al cervello.

Ý nghĩa của "svenimento" trong tiếng Việt

Sự ngất xỉu, mất ý thức đột ngột, thường là do thiếu lưu lượng máu lên não.

Câu ví dụ tiếng Ý với "svenimento"

  • "Ha avuto un improvviso svenimento a causa del caldo."

    "Anh ấy đã bị ngất xỉu đột ngột vì trời nóng."

  • "Dopo la notizia, ha avuto un lieve svenimento."

    "Sau tin tức đó, cô ấy đã bị ngất xỉu nhẹ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "svenimento"

Đồng nghĩa

lipotimia (Ngất xỉu nhẹ, xỉu tạm thời)

Cách dùng "svenimento" & Ghi chú

Cách dùng "svenimento" đúng ngữ cảnh

Từ "svenimento" trong tiếng Ý thường được dùng để chỉ sự ngất xỉu đột ngột và tạm thời. Cần phân biệt với các tình trạng mất ý thức khác do bệnh lý.

Ngữ pháp & Chia từ "svenimento" (Grammatica)

Giống: maschile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định lo svenimento
Lo svenimento improvviso mi ha spaventato.
(Việc ngất xỉu đột ngột khiến tôi sợ hãi.)
Với mạo từ xác định gli svenimenti
Gli svenimenti ripetuti richiedono un controllo medico.
(Việc ngất xỉu nhiều lần đòi hỏi phải kiểm tra y tế.)
Với mạo từ không xác định uno svenimento
Ha avuto uno svenimento a causa del caldo.
(Anh ấy bị ngất xỉu do trời nóng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Mạo từ không xác định (un, uno, una)
  • "Ho avuto uno svenimento a causa del caldo."

    "Tôi bị ngất do trời nóng."

  • "Il medico ha diagnosticato uno svenimento improvviso dovuto a stress."

    "Bác sĩ chẩn đoán một cơn ngất đột ngột do căng thẳng."

  • "Dopo la donazione di sangue, ha avuto uno svenimento."

    "Sau khi hiến máu, anh ấy đã bị ngất."