(Vị trí top_banner)
Hình minh họa svergognare
C2
verbo C2 Tâm lý học/Giao tiếp

svergognare

/zverɡoɲˈɲare/
làm bẽ mặt
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "svergognare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Far provare vergogna a qualcuno; umiliare pubblicamente.

Ý nghĩa của "svergognare" trong tiếng Việt

Làm cho ai đó cảm thấy xấu hổ, bối rối hoặc hổ thẹn.

Câu ví dụ tiếng Ý với "svergognare"

  • "Il suo comportamento svergognò l'intera famiglia."

    "Hành vi của anh ta làm bẽ mặt cả gia đình."

  • "Non volevo svergognarti davanti a tutti."

    "Tôi không muốn làm bẽ mặt bạn trước mặt mọi người."

Cách dùng "svergognare" & Ghi chú

Cách dùng "svergognare" đúng ngữ cảnh

Từ 'svergognare' mang nghĩa làm bẽ mặt ai đó một cách công khai, gây ra sự xấu hổ lớn. Cần phân biệt với 'mettere in imbarazzo', nghĩa là làm ai đó bối rối nhưng ở mức độ nhẹ hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "svergognare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "svergognare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) svergogno
Io svergogno chi mente.
(Tôi làm bẽ mặt những kẻ nói dối.)
tu (bạn) svergogni
Tu svergogni i bugiardi.
(Bạn làm bẽ mặt những kẻ nói dối.)
lui/lei (anh/cô ấy) svergogna
Lui svergogna i suoi avversari.
(Anh ấy làm bẽ mặt đối thủ của mình.)
noi (chúng tôi) svergogniamo
Noi svergogniamo la corruzione.
(Chúng tôi làm bẽ mặt sự tham nhũng.)
voi (các bạn) svergognate
Voi svergognate chi imbroglia.
(Các bạn làm bẽ mặt những kẻ gian lận.)
loro (họ) svergognano
Loro svergognano i corrotti.
(Họ làm bẽ mặt những kẻ tham nhũng.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): svergognato
"Si è svergognato per il suo comportamento."
(Anh ta cảm thấy xấu hổ vì hành vi của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Il suo comportamento ha svergognato la sua famiglia."

    "Hành vi của anh ta đã làm ô nhục gia đình anh ta."

  • "Non voglio svergognare nessuno pubblicamente, quindi manterrò il silenzio."

    "Tôi không muốn làm nhục ai trước công chúng, vì vậy tôi sẽ giữ im lặng."

  • "Sarebbe stato ingiusto svergognare l'imputato prima del verdetto."

    "Sẽ là không công bằng nếu làm nhục bị cáo trước khi có phán quyết."

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se tu continuassi a mentire, finirei per svergognarti davanti a tutti."

    "Nếu bạn tiếp tục nói dối, cuối cùng tôi sẽ làm bạn xấu hổ trước mặt mọi người."

  • "Se avessi saputo che mi avresti tradito, non ti avrei mai dato la possibilità di svergognare la mia famiglia."

    "Nếu tôi biết bạn sẽ phản bội tôi, tôi sẽ không bao giờ cho bạn cơ hội làm ô nhục gia đình tôi."

  • "Se il governo non agisse subito, la corruzione potrebbe svergognare l'intero paese a livello internazionale."

    "Nếu chính phủ không hành động ngay lập tức, tham nhũng có thể làm ô nhục cả đất nước trên trường quốc tế."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Stanno svergognando il politico corrotto davanti a tutti."

    "Họ đang làm nhục chính trị gia tham nhũng trước mặt mọi người."

  • "La stampa sta svergognando l'azienda per le sue pratiche illegali."

    "Báo chí đang bêu xấu công ty vì những hành vi bất hợp pháp của nó."

  • "Non sto svergognando te, sto solo dicendo la verità."

    "Tôi không hạ nhục bạn, tôi chỉ đang nói sự thật."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Dubitavo che lui la svergognasse davanti a tutti."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ta sẽ làm cô ấy xấu hổ trước mặt mọi người."

  • "Era necessario che non svergognassimo i nostri genitori con quel comportamento."

    "Cần thiết là chúng ta không làm cha mẹ xấu hổ với hành vi đó."

  • "Pensavo che lei non mi svergognasse mai in pubblico."

    "Tôi đã nghĩ rằng cô ấy sẽ không bao giờ làm tôi xấu hổ trước công chúng."