tollerato
Định nghĩa & Giải nghĩa "tollerato"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Accettato o permesso, anche se non completamente gradito o approvato.
Ý nghĩa của "tollerato" trong tiếng Việt
Quá khứ và quá khứ phân từ của 'tolerate': cho phép điều gì đó bạn không thích hoặc không đồng ý xảy ra hoặc tiếp tục.
Câu ví dụ tiếng Ý với "tollerato"
-
"Il suo comportamento è stato tollerato solo perché era il figlio del capo."
"Hành vi của anh ta chỉ được chấp nhận vì anh ta là con trai của ông chủ."
-
"La presenza di rumore è tollerata fino a un certo livello."
"Sự hiện diện của tiếng ồn được chấp nhận đến một mức độ nhất định."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tollerato"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "tollerato" & Ghi chú
Cách dùng "tollerato" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Ý, 'tollerato' có nghĩa là 'được chấp nhận', 'được tha thứ' hoặc 'được cho phép', thường trong một tình huống mà không hoàn toàn hài lòng hoặc đồng ý với điều đó. Nó tương đương với nghĩa 'được chấp nhận' của 'được chấp nhận' trong ngữ cảnh rộng hơn, nhưng thường mang sắc thái của sự chịu đựng hoặc cho phép một điều gì đó không lý tưởng.
Ngữ pháp & Chia từ "tollerato" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il comportamento tollerato non è sempre sinonimo di approvazione."
"Hành vi được dung thứ không phải lúc nào cũng đồng nghĩa với sự chấp thuận."
-
"Abbiamo raggiunto un accordo tollerato, sebbene non ideale per entrambe le parti."
"Chúng tôi đã đạt được một thỏa thuận được dung thứ, mặc dù không lý tưởng cho cả hai bên."
-
"Le opinioni tollerate all'interno dell'azienda sono diverse, ma tutte rispettano le regole fondamentali."
"Các ý kiến được dung thứ trong công ty rất khác nhau, nhưng tất cả đều tuân thủ các quy tắc cơ bản."
-
"Il suo comportamento è stato più tollerato che apprezzato, data la situazione delicata."
"Hành vi của anh ấy được dung thứ nhiều hơn là được đánh giá cao, xét đến tình hình tế nhị."
-
"In quell'azienda, l'errore meno tollerato è la mancanza di comunicazione interna."
"Trong công ty đó, sai lầm ít được dung thứ nhất là việc thiếu giao tiếp nội bộ."
-
"Questi risultati sono i più tollerati, considerando le difficoltà incontrate durante il progetto."
"Những kết quả này là được dung thứ nhiều nhất, xét đến những khó khăn gặp phải trong suốt dự án."
-
"Il mio comportamento tollerato a scuola era dovuto alla mia situazione familiare."
"Hành vi của tôi được dung thứ ở trường là do hoàn cảnh gia đình của tôi."
-
"La sua presenza tollerata alla riunione era un segnale della sua crescente influenza."
"Sự hiện diện được dung thứ của cô ấy tại cuộc họp là một dấu hiệu cho thấy ảnh hưởng ngày càng tăng của cô ấy."
-
"I nostri errori tollerati durante il progetto ci hanno permesso di imparare e migliorare."
"Những lỗi lầm của chúng tôi được dung thứ trong suốt dự án đã cho phép chúng tôi học hỏi và cải thiện."