(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tossico
B1
aggettivo B1 Đời sống hàng ngày, Khoa học, Y học, Tâm lý học, Môi trường

tossico

/ˈtɔssiko/
độc hại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tossico"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che contiene una sostanza velenosa o che produce effetti dannosi per la salute.

Ý nghĩa của "tossico" trong tiếng Việt

Độc hại; có khả năng gây chết người hoặc bệnh tật nghiêm trọng.

Câu ví dụ tiếng Ý với "tossico"

  • "Il fumo di sigaretta è tossico per i polmoni."

    "Khói thuốc lá độc hại cho phổi."

  • "Alcune piante sono tossiche se ingerite."

    "Một số loài cây độc hại nếu ăn phải."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tossico"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "tossico" & Ghi chú

Cách dùng "tossico" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Ý, 'tossico' thường được dùng để chỉ những chất có hại cho sức khỏe một cách tổng quát, trong khi 'velenoso' thường được dùng khi chất độc đó gây ra nguy hiểm ngay lập tức. 'Nocivo' có nghĩa rộng hơn, chỉ những gì có hại nhưng không nhất thiết phải là chất độc.

Ngữ pháp & Chia từ "tossico" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Vị trí của Tính từ
  • "Ho smaltito rifiuti tossici illegalmente."

    "Tôi đã xử lý chất thải độc hại bất hợp pháp."

  • "L'aria inquinata della città è tossica per i polmoni."

    "Không khí ô nhiễm của thành phố độc hại cho phổi."

  • "Quel politico ha creato un'atmosfera tossica nel partito."

    "Chính trị gia đó đã tạo ra một bầu không khí độc hại trong đảng."

Tính từ đặc biệt: Bello & Quello
  • "Quel fumo tossico proveniente dalla fabbrica è pericoloso per la salute."

    "Khói độc đó bốc ra từ nhà máy rất nguy hiểm cho sức khỏe."

  • "Ho visto un bello scarico tossico nel fiume vicino al paese."

    "Tôi đã thấy một chất thải độc hại đẹp mắt trong con sông gần thị trấn."

  • "Quelle piante tossiche sono state rimosse dal giardino comunale."

    "Những cây độc đó đã được loại bỏ khỏi khu vườn công cộng."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Il mio vicino ha distrutto il suo giardino usando un pesticida tossico."

    "Người hàng xóm của tôi đã phá hủy khu vườn của anh ấy bằng cách sử dụng một loại thuốc trừ sâu độc hại."

  • "La sua relazione tossica con il capo ha rovinato la sua carriera."

    "Mối quan hệ độc hại của cô ấy với sếp đã hủy hoại sự nghiệp của cô ấy."

  • "I loro rifiuti tossici hanno inquinato il nostro fiume."

    "Chất thải độc hại của họ đã gây ô nhiễm dòng sông của chúng ta."