trascinare
Định nghĩa & Giải nghĩa "trascinare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Tirare qualcuno o qualcosa con forza, spesso con difficoltà o riluttanza.
Ý nghĩa của "trascinare" trong tiếng Việt
Kéo lê (ai đó hoặc cái gì đó) một cách mạnh mẽ, thô bạo hoặc tốn sức.
Câu ví dụ tiếng Ý với "trascinare"
-
"Il poliziotto stava trascinando il ladro fuori dal negozio."
"Cảnh sát đang lôi tên trộm ra khỏi cửa hàng."
-
"Ho dovuto trascinare la valigia pesante per tutta la stazione."
"Tôi đã phải kéo lê chiếc vali nặng nề khắp nhà ga."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "trascinare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "trascinare" & Ghi chú
Cách dùng "trascinare" đúng ngữ cảnh
Từ này có nghĩa tương đương với 'kéo lê' trong tiếng Việt, thường mang ý nghĩa mạnh mẽ và có thể gây khó chịu. Lưu ý sự khác biệt với các động từ nhẹ nhàng hơn như 'tirare' (kéo).
Ngữ pháp & Chia từ "trascinare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "trascinare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | trascino |
Io trascino la sedia per avvicinarmi al tavolo.
(Tôi kéo chiếc ghế lại gần bàn.)
|
| tu (bạn) | trascini |
Tu trascini sempre i tuoi piedi quando cammini.
(Bạn luôn kéo lê chân khi đi bộ.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | trascina |
Lei trascina la valigia pesante attraverso l'aeroporto.
(Cô ấy kéo chiếc vali nặng qua sân bay.)
|
| noi (chúng tôi) | trasciniamo |
Noi trasciniamo i mobili per riordinare la stanza.
(Chúng tôi kéo đồ đạc để sắp xếp lại căn phòng.)
|
| voi (các bạn) | trascinate |
Voi trascinate le panche durante l'evento.
(Các bạn kéo những chiếc ghế dài trong sự kiện.)
|
| loro (họ) | trascinano |
Loro trascinano i sacchi di sabbia per proteggere la casa.
(Họ kéo những bao cát để bảo vệ ngôi nhà.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho trascinato la valigia su per le scale."
"Tôi đã kéo cái vali lên cầu thang."
-
"Maria è stata trascinata via dalla corrente del fiume."
"Maria đã bị dòng sông cuốn trôi đi."
-
"I manifestanti hanno trascinato i cassonetti in mezzo alla strada."
"Những người biểu tình đã kéo các thùng rác ra giữa đường."
-
"Se avessi avuto più forza, avrei trascinato il divano fuori dalla stanza."
"Nếu tôi có nhiều sức hơn, tôi đã kéo chiếc диван ra khỏi phòng."
-
"Se la corda fosse stata più resistente, non si sarebbe rotta mentre trascinavamo la barca."
"Nếu sợi dây chắc hơn, nó đã không bị đứt khi chúng ta kéo chiếc thuyền."
-
"Se tu mi avessi aiutato, non avrei dovuto trascinare tutte le valigie da solo."
"Nếu bạn giúp tôi, tôi đã không phải tự mình kéo tất cả những chiếc vali."
-
"Domani, Marco trascinerà la valigia pesante fino alla stazione."
"Ngày mai, Marco sẽ kéo chiếc vali nặng đến tận nhà ga."
-
"Quando avremo finito di imballare, trascineremo tutti i pacchi in cantina."
"Khi chúng ta đóng gói xong, chúng ta sẽ kéo tất cả các kiện hàng xuống tầng hầm."
-
"Non ti preoccupare, io trascinerò il divano nuovo al piano superiore."
"Đừng lo lắng, tôi sẽ kéo chiếc ghế sofa mới lên tầng trên."
-
"Il tavolo pesante è stato trascinato attraverso la stanza dai traslocatori."
"Cái bàn nặng đã được những người khuân vác kéo lê khắp phòng."
-
"La barca è stata trascinata a riva dalla forte corrente."
"Chiếc thuyền đã bị dòng chảy mạnh kéo vào bờ."
-
"Le difficoltà sono state trascinate con sé per anni, influenzando ogni decisione."
"Những khó khăn đã bị kéo theo trong nhiều năm, ảnh hưởng đến mọi quyết định."