votare
Định nghĩa & Giải nghĩa "votare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Esprimere la propria preferenza o decisione in un'elezione o votazione.
Ý nghĩa của "votare" trong tiếng Việt
Bày tỏ ý kiến hoặc sự lựa chọn của một người trong một quy trình chính thức, thường là bằng cách đánh dấu vào phiếu bầu hoặc giơ tay.
Câu ví dụ tiếng Ý với "votare"
-
"Tutti i cittadini hanno il diritto di votare."
"Tất cả công dân đều có quyền bỏ phiếu."
-
"Abbiamo votato per il nuovo sindaco."
"Chúng tôi đã bỏ phiếu cho thị trưởng mới."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "votare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "votare" & Ghi chú
Cách dùng "votare" đúng ngữ cảnh
Động từ 'votare' có nghĩa tương đương với 'bỏ phiếu' trong tiếng Việt. Cần chú ý đến ngữ cảnh sử dụng, ví dụ: 'votare alle elezioni' (bỏ phiếu trong cuộc bầu cử).
Ngữ pháp & Chia từ "votare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "votare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | voto |
Io voto per il partito verde.
(Tôi bỏ phiếu cho đảng Xanh.)
|
| tu (bạn) | voti |
Tu voti sempre con coscienza.
(Bạn luôn bỏ phiếu một cách có ý thức.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | vota |
Lei vota per il candidato che sembra più onesto.
(Cô ấy bỏ phiếu cho ứng cử viên có vẻ trung thực nhất.)
|
| noi (chúng tôi) | votiamo |
Noi votiamo per un futuro migliore.
(Chúng tôi bỏ phiếu cho một tương lai tốt đẹp hơn.)
|
| voi (các bạn) | votate |
Voi votate alle elezioni europee?
(Các bạn có bỏ phiếu trong cuộc bầu cử châu Âu không?)
|
| loro (họ) | votano |
Loro votano sempre in modo responsabile.
(Họ luôn bỏ phiếu một cách có trách nhiệm.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il prossimo anno, voterò per il candidato che promette più lavoro."
"Năm tới, tôi sẽ bỏ phiếu cho ứng cử viên hứa hẹn nhiều việc làm hơn."
-
"Se studieremo attentamente le proposte, voteremo consapevolmente."
"Nếu chúng ta nghiên cứu kỹ lưỡng các đề xuất, chúng ta sẽ bỏ phiếu một cách có ý thức."
-
"Quando avrai diciotto anni, potrai votare alle elezioni politiche."
"Khi bạn mười tám tuổi, bạn sẽ có thể bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử chính trị."
-
"Vota responsabilmente alle prossime elezioni!"
"Hãy bỏ phiếu có trách nhiệm trong cuộc bầu cử sắp tới!"
-
"Votate tutti per il candidato che ritenete più adatto."
"Hãy bỏ phiếu cho ứng cử viên mà bạn cho là phù hợp nhất."
-
"Non votare scheda bianca, esprimi la tua opinione!"
"Đừng bỏ phiếu trắng, hãy bày tỏ ý kiến của bạn!"
-
"Io voto per il candidato che propone nuove idee."
"Tôi bỏ phiếu cho ứng cử viên đưa ra những ý tưởng mới."
-
"Noi votiamo alle elezioni ogni volta che è possibile, perché è un nostro diritto."
"Chúng tôi bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử mỗi khi có thể, vì đó là quyền của chúng tôi."
-
"Votare è importante per esprimere la propria opinione."
"Bỏ phiếu rất quan trọng để bày tỏ ý kiến của mình."
-
"In Italia, si può votare a partire dai diciotto anni."
"Ở Ý, người ta có thể bầu cử từ tuổi mười tám."
-
"Durante le elezioni, si deve votare in cabina elettorale."
"Trong cuộc bầu cử, người ta phải bầu trong phòng bỏ phiếu."
-
"Si vota per eleggere il presidente della Repubblica."
"Người ta bỏ phiếu để bầu tổng thống nước Cộng hòa."
-
"Sarebbe stato meglio se tu votassi con più consapevolezza."
"Sẽ tốt hơn nếu bạn bỏ phiếu có ý thức hơn."
-
"Credevo che loro votassero sempre per il partito di sinistra."
"Tôi đã tin rằng họ luôn bỏ phiếu cho đảng cánh tả."
-
"Era importante che tutti votassero, anche se non fossero d'accordo."
"Điều quan trọng là tất cả mọi người phải bỏ phiếu, ngay cả khi họ không đồng ý."