aangeboden
Định nghĩa "aangeboden" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Deelgenomen aan een proces van aanbieden; in het verleden offertes of suggesties gedaan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'offer'. Đưa ra, đề nghị một cái gì đó để chấp nhận hoặc từ chối; cung cấp, tạo điều kiện có sẵn.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij heeft mij zijn hulp aangeboden."
"Anh ấy đã đề nghị giúp đỡ tôi."
"Het bedrijf heeft een korting aangeboden."
"Công ty đã đề nghị một khoản giảm giá."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
'Aangeboden' là dạng quá khứ phân từ của động từ 'aanbieden' (đề nghị, cung cấp). Động từ 'aanbieden' là một động từ tách (scheidbare werkwoorden). Trong thì quá khứ hoàn thành (voltooid verleden tijd), tiền tố 'aan-' sẽ đứng riêng. Ví dụ: 'Ik heb hem een baan aangeboden.' (Tôi đã đề nghị anh ấy một công việc.)
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het bedrijf heeft diverse cursussen aangeboden om de vaardigheden van de werknemers te verbeteren."
"Công ty đã cung cấp nhiều khóa học khác nhau để cải thiện kỹ năng của nhân viên."
-
"Je moet de instructies zorgvuldig lezen voordat je aan de test begint."
"Bạn phải đọc kỹ hướng dẫn trước khi bắt đầu bài kiểm tra. (Modale werkwoord: moeten)"
-
"Omdat het regent, gaan we vanavond niet uit."
"Vì trời mưa, tối nay chúng ta sẽ không đi ra ngoài. (Bijzin, werkwoord aan het einde)"
-
"Het bedrijf heeft verschillende cursussen aangeboden om de vaardigheden van de werknemers te verbeteren."
"Công ty đã cung cấp nhiều khóa học khác nhau để cải thiện kỹ năng của nhân viên."
-
"Zij heeft haar hulp aangeboden bij het organiseren van het evenement, maar ze was uiteindelijk niet beschikbaar."
"Cô ấy đã đề nghị giúp đỡ trong việc tổ chức sự kiện, nhưng cuối cùng cô ấy lại không rảnh."
-
"Hij biedt altijd zijn excuses aan als hij een fout maakt, wat zeer gewaardeerd wordt."
"Anh ấy luôn xin lỗi khi mắc lỗi, điều này rất được trân trọng."
-
"De cursussen die aangeboden zijn, zijn erg populair."
"Những khóa học đã được cung cấp thì rất phổ biến."
-
"Hij heeft aangeboden om ons te helpen met verhuizen."
"Anh ấy đã đề nghị giúp chúng tôi chuyển nhà."
-
"Zij heeft verschillende oplossingen aangeboden voor het probleem."
"Cô ấy đã đề xuất nhiều giải pháp khác nhau cho vấn đề."
-
"Het bedrijf heeft diverse diensten aangeboden, maar ze zijn niet allemaal succesvol geweest."
"Công ty đã cung cấp nhiều dịch vụ khác nhau, nhưng không phải tất cả đều thành công."
-
"Zij hadden al hun hulp aangeboden voordat wij zelfs maar om hulp hadden gevraagd."
"Họ đã đề nghị giúp đỡ trước khi chúng tôi thậm chí hỏi xin sự giúp đỡ."
-
"Nadat ik de brief had opengemaakt, las ik de uitnodiging."
"Sau khi tôi đã mở lá thư, tôi đọc lời mời. (Voltooid Verleden Tijd & Scheidbare werkwoorden: open + gemaakt)"
