(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aangekomen
A2
werkwoord A2 Chung

aangekomen

/ˈaːnɡəˌkɔːmən/
đã đến
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "aangekomen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De voltooid verleden tijd en voltooid deelwoord van 'arriveren': ergens aankomen, vooral bij het beëindigen van een reis.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thì quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'arrive': Đến một nơi nào đó, đặc biệt là khi kết thúc một hành trình.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De trein is eindelijk aangekomen op het station."

    "Chuyến tàu cuối cùng đã đến ga."

  • "We zijn gisteren laat aangekomen in Amsterdam."

    "Chúng tôi đã đến Amsterdam muộn ngày hôm qua."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

gearriveerd(đã đến)

Trái nghĩa

vertrokken(đã rời đi)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là dạng quá khứ phân từ (voltooid deelwoord) của động từ 'arriveren' (đến). Nó thường được sử dụng với trợ động từ 'zijn' để tạo thành thì hoàn thành (voltooid tegenwoordige tijd, voltooid verleden tijd). Ví dụ: Hij is aangekomen. (Anh ấy đã đến). Đây không phải là động từ tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) aankomen
Het vliegtuig zal om 10 uur aankomen.
(Máy bay sẽ đến lúc 10 giờ.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) kom aan
Ik kom morgen aan.
(Tôi đến vào ngày mai.)
Past Simple (quá khứ đơn) kwam aan
Hij kwam gisteren aan op het station.
(Hôm qua anh ấy đã đến ga.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) aangekomen
Ze is net aangekomen.
(Cô ấy vừa mới đến.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Hiện tại đơn
  • "De trein is net op tijd aangekomen in Amsterdam."

    "Tàu vừa mới đến Amsterdam đúng giờ."

  • "Elke dag leest zij de krant."

    "Mỗi ngày cô ấy đọc báo."

  • "Ik ruim mijn kamer op, omdat het een rommeltje is."

    "Tôi dọn dẹp phòng của tôi, bởi vì nó rất bừa bộn."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De trein is net aangekomen op het station."

    "Tàu vừa mới đến ga."

  • "Nadat ze in Amsterdam waren aangekomen, gingen ze direct naar het hotel."

    "Sau khi đến Amsterdam, họ đi thẳng đến khách sạn."

  • "Toen ik op Schiphol was aangekomen, voelde ik me erg moe."

    "Khi tôi đến Schiphol, tôi cảm thấy rất mệt mỏi."