verklikken
Định nghĩa "verklikken" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iemand verraden of aangeven bij een autoriteit (zoals een leraar of politie) over iets verkeerds dat hij of zij heeft gedaan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Mách lẻo, mách tội, kể lể với người có thẩm quyền về việc người khác đã làm sai điều gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij werd betrapt toen hij probeerde de leraar te verklikken."
"Anh ta bị bắt khi đang cố gắng mách tội cô giáo."
"Ze durfde haar vriend niet te verklikken, uit angst voor wraak."
"Cô ấy không dám mách tội bạn mình vì sợ bị trả thù."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ, không phải là động từ tách. Nó mang sắc thái tiêu cực, ám chỉ việc tố cáo, mách tội với người có thẩm quyền, thường là với mục đích xấu hoặc để hưởng lợi cá nhân. Khác với 'rapporteren' (báo cáo) có thể mang nghĩa trung lập hơn.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | verklikken | Het is niet netjes om te verklikken. (Không hay khi mách lẻo.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | verklik | Ik verklik nooit mijn vrienden. (Tôi không bao giờ mách bạn bè của mình.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | verklikte | Hij verklikte zijn broer aan de politie. (Anh ấy đã tố cáo em trai mình với cảnh sát.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | verklikt | De dief is verklikt door zijn buurman. (Tên trộm đã bị hàng xóm tố cáo.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De jongen verklaarde dat hij zijn vriend niet zou verklikken, zelfs als hij gestraft zou worden."
"Cậu bé tuyên bố rằng cậu sẽ không tố cáo bạn mình, ngay cả khi cậu bị phạt."
-
"Het is niet netjes om je klasgenoten te verklikken bij de leraar."
"Việc mách lẻo bạn cùng lớp với giáo viên là không hay."
-
"Sommige kinderen verklikken elkaar constant om in de gunst te komen bij de juf."
"Một số đứa trẻ liên tục tố cáo nhau để lấy lòng cô giáo."
-
"Het kind verklikte zijn broer bij zijn moeder omdat hij de koekjes had opgegeten. (verklikken - V2 regel)"
"Đứa trẻ đã mách mẹ về anh trai của mình vì nó đã ăn hết bánh quy."
-
"Het is niet netjes om je vrienden te verklikken. (verklikken - te + infinitief, basic)"
"Không hay khi mách bạn bè của bạn."
-
"Ik heb de politie ingelicht over het feit dat hij de wet overtreedt, omdat ik het mijn burgerplicht vind om misdaad aan te geven. (inlichten - động từ tách; overtreden-bijzin, aangeven - te + infinitief, bijzin)"
"Tôi đã báo cảnh sát về việc anh ta vi phạm pháp luật, vì tôi thấy đó là nghĩa vụ công dân của mình để báo cáo tội phạm."
-
"De leerling durfde de andere leerling niet te verklikken bij de leraar, omdat hij bang was."
"Học sinh không dám tố cáo học sinh khác với giáo viên vì cậu ấy sợ."
-
"Het is niet netjes om je vrienden te verklikken als ze een klein foutje maken."
"Không hay khi tố cáo bạn bè của bạn nếu họ mắc một lỗi nhỏ."
-
"Zij verklikte haar broer aan haar moeder, omdat hij stiekem snoep had gegeten."
"Cô ấy tố cáo anh trai với mẹ, bởi vì anh ấy đã lén ăn kẹo."
