(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verraden
B2
werkwoord B2 Xã hội học, Pháp luật

verraden

/vərˈraːdə(n)/
tố giác
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verraden" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

iemand aangeven bij de autoriteiten of geheimen over iemand onthullen, vooral als dit schadelijk is voor die persoon

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tố giác ai đó; phản bội ai đó bằng cách tiết lộ bí mật hoặc hành vi sai trái của họ, đặc biệt là cho nhà chức trách.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij verraadde zijn vrienden aan de politie."

    "Anh ta đã tố giác bạn bè của mình cho cảnh sát."

  • "Zij verraadde de geheimen van het bedrijf."

    "Cô ta đã tiết lộ những bí mật của công ty."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

aangeven(tố cáo, khai báo) beklagen(khiếu nại, tố cáo) uitfluiten(tố cáo, huýt sáo phản đối)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'verraden' có nghĩa là 'tố giác', 'phản bội'. Nó thường được sử dụng khi tiết lộ bí mật hoặc hành vi sai trái của ai đó, đặc biệt là cho nhà chức trách hoặc những người có thể gây hại cho người đó. Cần phân biệt với 'aangeven' (khai báo, tố cáo một cách chính thức) và 'bekennen' (thú nhận tội lỗi của bản thân).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) verraden
Hij zou zijn vrienden nooit verraden.
(Anh ấy sẽ không bao giờ phản bội bạn bè của mình.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) verraad
Ik verraad nooit een geheim.
(Tôi không bao giờ tiết lộ một bí mật.)
Past Simple (quá khứ đơn) verraadde
Judas verraadde Jezus voor dertig zilverstukken.
(Judas đã phản bội Chúa Giê-su với giá ba mươi miếng bạc.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) verraden
Hij heeft zijn belofte verraden.
(Anh ấy đã phản bội lời hứa của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ hoàn thành
  • "Hij heeft zijn vrienden verraden door al hun plannen aan de vijand te vertellen."

    "Anh ta đã phản bội bạn bè của mình bằng cách kể tất cả kế hoạch của họ cho kẻ thù."

  • "De spion verraadde staatsgeheimen aan een buitenlandse mogendheid."

    "Tên gián điệp đã phản bội bí mật quốc gia cho một thế lực nước ngoài."

  • "Zij voelde zich verraden toen haar partner een affaire met haar beste vriendin begon."

    "Cô ấy cảm thấy bị phản bội khi đối tác của mình bắt đầu một mối quan hệ với người bạn thân nhất của cô ấy."

Động từ phản thân
  • "Hij heeft zijn vriend verraden door zijn geheimen aan de politie te vertellen."

    "Anh ta đã phản bội bạn mình bằng cách kể bí mật của anh ta cho cảnh sát."

  • "Zij verraadt haar idealen door met corrupte politici samen te werken."

    "Cô ấy phản bội lý tưởng của mình bằng cách hợp tác với các chính trị gia tham nhũng."

  • "De spion verraadde de geheime plannen aan de vijand."

    "Điệp viên đã phản bội các kế hoạch bí mật cho kẻ thù."