aanschouwen
Định nghĩa "aanschouwen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Kijken naar, gadeslaan, bewonderen (iemand of iets opmerkelijks of indrukwekkends). Vaak gebruikt in literaire of archaïsche contexten om de aandacht te vestigen op iets.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nhìn, ngắm, chiêm ngưỡng (ai đó hoặc điều gì đó đáng chú ý hoặc ấn tượng). Thường được sử dụng trong văn cảnh văn học hoặc cổ xưa để thu hút sự chú ý đến một điều gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De reizigers aanschouwden met ontzag de majestueuze bergtoppen."
"Những người lữ hành chiêm ngưỡng với sự kính sợ trước những đỉnh núi hùng vĩ."
"Zij aanschouwde het schilderij met diepe bewondering."
"Cô ấy ngắm nhìn bức tranh với sự ngưỡng mộ sâu sắc."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ, không có mạo từ đi kèm. 'Aanschouwen' mang sắc thái trang trọng, mang tính văn học hoặc cổ xưa hơn so với động từ 'kijken' (nhìn). Nó nhấn mạnh vào hành động quan sát, chiêm ngưỡng một cách có chủ đích và thường là với sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ. Không phải là động từ tách.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | aanschouwen | Wij gaan de zonsondergang aanschouwen. (Chúng tôi sẽ chiêm ngưỡng cảnh hoàng hôn.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | aanschouw | Ik aanschouw de kunstwerken in het museum. (Tôi chiêm ngưỡng các tác phẩm nghệ thuật trong bảo tàng.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | aanschouwde | Hij aanschouwde de ceremonie met respect. (Anh ấy đã chiêm ngưỡng buổi lễ với sự tôn trọng.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | aanschouwd | De voorstelling is door duizenden mensen aanschouwd. (Buổi biểu diễn đã được chiêm ngưỡng bởi hàng ngàn người.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Wij staan hier om de koning te aanschouwen tijdens zijn bezoek aan de stad."
"Chúng tôi đứng đây để chiêm ngưỡng nhà vua trong chuyến thăm thành phố của ông."
-
"Het publiek kwam in groten getale om het spectaculaire vuurwerk te aanschouwen."
"Đông đảo khán giả đã đến để chiêm ngưỡng màn pháo hoa ngoạn mục."
-
"Zij beloofde de geheimen van de oude tempel nooit aan iemand te onthullen, omdat ze de heiligheid ervan wilde respecteren."
"Cô ấy hứa sẽ không bao giờ tiết lộ bí mật của ngôi đền cổ cho bất kỳ ai, bởi vì cô ấy muốn tôn trọng sự linh thiêng của nó. (Onthullen is a non-separable verb)"
-
"Wij konden de majestueuze bergen aanschouwen tijdens onze reis door Zwitserland."
"Chúng tôi đã có thể chiêm ngưỡng những ngọn núi hùng vĩ trong chuyến đi của chúng tôi qua Thụy Sĩ."
-
"De kunstliefhebbers aanschouwden het meesterwerk van Rembrandt met diepe bewondering."
"Những người yêu nghệ thuật đã chiêm ngưỡng kiệt tác của Rembrandt với sự ngưỡng mộ sâu sắc."
-
"In mijn jeugd aanschouwde ik vaak de sterrenhemel vanuit de tuin van mijn grootouders."
"Khi còn trẻ, tôi thường chiêm ngưỡng bầu trời đầy sao từ khu vườn của ông bà tôi."
-
"De menigte kwam samen om de koning te aanschouwen tijdens zijn intocht."
"Đám đông tập trung để chiêm ngưỡng nhà vua trong cuộc diễu hành của ông."
-
"Het publiek aanschouwde vol bewondering de prachtige zonsondergang boven de zee."
"Khán giả chiêm ngưỡng hoàng hôn tuyệt đẹp trên biển với tất cả sự ngưỡng mộ."
-
"Ik beloof je dat ik de afwas zal opruimen nadat ik mijn huiswerk heb afgemaakt."
"Tôi hứa với bạn rằng tôi sẽ dọn dẹp bát đĩa sau khi tôi làm xong bài tập về nhà. (Ví dụ về động từ tách 'opruimen' và 'afmaken', tiền tố tách ra và đứng ở cuối câu.)"
