aanzetten tot
Định nghĩa "aanzetten tot" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iemand aansporen of overhalen om iets te doen, vaak iets negatiefs of schadelijks.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Lợi dụng một mối quan hệ hoặc tình huống để giành lợi thế; xúi giục, gây chia rẽ giữa người hoặc nhóm để một bên được lợi.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij werd aangezet tot daden van vandalisme."
"Anh ta bị xúi giục thực hiện các hành vi phá hoại."
"De politicus zette de menigte aan tot geweld."
"Chính trị gia đã kích động đám đông bạo lực."
"Zijn woorden zetten haar aan tot nadenken."
"Lời nói của anh ta thôi thúc cô ấy suy nghĩ."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Trong các thì hiện tại đơn và quá khứ đơn, tiền tố 'tot' sẽ tách ra và đứng ở cuối câu. Ví dụ: 'Hij zet de mensen aan tot protest.' (Anh ta xúi giục mọi người phản đối). Trong các thì khác, nó đứng liền nhau. Nghĩa của 'aanzetten tot' rất gần với 'xúi giục', 'kích động', 'thúc đẩy'. Nó thường ám chỉ việc khuyến khích ai đó làm điều gì đó, đặc biệt là những hành động không tốt hoặc gây chia rẽ.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De politicus probeerde de menigte aan te zetten tot geweld."
"Chính trị gia cố gắng kích động đám đông bạo lực."
-
"Hij werd aangezet tot het stelen van de auto door zijn vrienden."
"Anh ta bị bạn bè xúi giục ăn cắp chiếc xe."
-
"Het bedrijf zette haar aan tot het overtreden van de wet."
"Công ty xúi giục cô ấy vi phạm pháp luật."
-
"De crimineel probeerde de jongen aan te zetten tot diefstal."
"Tên tội phạm đã cố gắng xúi giục cậu bé ăn trộm."
-
"De radicale leider zette zijn volgers aan tot geweld tegen andersdenkenden."
"Nhà lãnh đạo cực đoan đã kích động những người theo ông ta bạo lực chống lại những người bất đồng chính kiến."
-
"Het slechte voorbeeld van zijn broer zette hem aan tot spijbelen en andere kattenkwaad."
"Tấm gương xấu của anh trai đã xúi giục anh ta trốn học và những trò nghịch ngợm khác."
-
"De radicale prediker probeerde de jongeren aan te zetten tot geweld."
"Nhà thuyết giáo cực đoan đã cố gắng xúi giục những người trẻ tuổi bạo lực."
-
"Elke dag lees ik de krant."
"Mỗi ngày tôi đọc báo."
-
"Ik maak de deur open. (openmaken)"
"Tôi mở cửa. (mở)"
-
"De leider probeerde de menigte aan te zetten tot geweld."
"Người lãnh đạo cố gắng kích động đám đông bạo lực."
-
"De reclamecampagne zette aan tot onnodige consumptie."
"Chiến dịch quảng cáo khuyến khích tiêu dùng không cần thiết."
-
"Hij zette zijn vriend aan tot het plegen van fraude."
"Anh ta xúi giục bạn mình thực hiện hành vi gian lận."
-
"De krantenkoppen zetten de mensen aan tot paniek, waardoor supermarkten werden bestormd."
"Các tiêu đề báo chí kích động mọi người hoảng loạn, dẫn đến việc các siêu thị bị tấn công."
-
"Hij heeft zijn vriend aangespoord tot vandalisme; ik vind dat onverantwoordelijk."
"Anh ta đã xúi giục bạn mình phá hoại; tôi thấy điều đó thật vô trách nhiệm."
-
"De reclame probeert consumenten aan te zetten tot het kopen van onnodige producten."
"Quảng cáo cố gắng kích động người tiêu dùng mua các sản phẩm không cần thiết."
-
"De crimineel probeerde de jongeren aan te zetten tot vandalisme."
"Tên tội phạm đã cố gắng xúi giục những người trẻ tuổi phá hoại."
-
"De politicus werd ervan beschuldigd het publiek aan te zetten tot haat."
"Chính trị gia bị buộc tội kích động công chúng gây hận thù."
-
"Ik denk dat het morgen gaat regenen. (Toekomst)"
"Tôi nghĩ rằng ngày mai trời sẽ mưa. (Tương lai)"
