overhalen
Định nghĩa "overhalen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iemand door redenering of argumentatie ergens toe bewegen. Iets of iemand voor zichzelf winnen of gebruiken.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Lôi kéo, mua chuộc về phe mình; chiếm đoạt hoặc sử dụng cho mục đích riêng.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De verkoper probeerde de klant te overhalen om het duurste model te kopen."
"Người bán hàng cố gắng thuyết phục khách hàng mua mẫu đắt nhất."
"Ze slaagde erin haar vrienden over te halen om op vakantie te gaan."
"Cô ấy đã thành công trong việc lôi kéo bạn bè đi nghỉ mát."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ chỉ hành động thuyết phục hoặc lôi kéo ai đó về phía mình, có thể bao gồm cả việc mua chuộc. Động từ này không phải là động từ tách (niet-scheidbaar werkwoord). Khi chia ở thì quá khứ, ta dùng trợ động từ 'hebben'. Ví dụ: 'Ik heb hem overgehaald om mee te gaan.' (Tôi đã thuyết phục anh ấy đi cùng).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | overhalen | Ik probeer hem over te halen om mee te gaan. (Tôi đang cố gắng thuyết phục anh ấy đi cùng.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | haal over | Ik haal mijn vriend over om naar de film te gaan. (Tôi thuyết phục bạn tôi đi xem phim.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | haalde over | Hij haalde haar over om haar baan op te zeggen. (Anh ấy đã thuyết phục cô ấy bỏ việc.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | overgehaald | Ik heb hem overgehaald om te komen. (Tôi đã thuyết phục được anh ấy đến.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"1. Ik probeer hem te overhalen om met ons mee te gaan naar het concert."
"1. Tôi đang cố gắng thuyết phục anh ấy đi xem hòa nhạc với chúng tôi."
-
"2. De politicus probeerde de kiezers te overhalen om op hem te stemmen."
"2. Chính trị gia đã cố gắng thuyết phục cử tri bỏ phiếu cho ông ta."
-
"3. Ze heeft haar baas overgehaald om haar een salarisverhoging te geven."
"3. Cô ấy đã thuyết phục sếp tăng lương cho cô ấy."
-
"De verkoper probeerde mij te overhalen om de dure auto te kopen."
"Người bán hàng cố gắng thuyết phục tôi mua chiếc xe đắt tiền."
-
"We moeten hem overhalen om mee te doen aan het project. Het is belangrijk dat hij meedoet."
"Chúng ta phải thuyết phục anh ấy tham gia dự án. Rất quan trọng để anh ấy tham gia."
-
"Ze probeerde haar vriend over te halen om thuis te blijven, maar hij ging toch uit."
"Cô ấy cố gắng thuyết phục bạn trai ở nhà, nhưng anh ấy vẫn đi ra ngoài."
-
"De verkoper probeerde mij te overhalen om de dure auto te kopen."
"Người bán cố gắng thuyết phục tôi mua chiếc xe đắt tiền."
-
"Het lukte hem om haar over te halen haar baan op te zeggen en met hem mee te gaan reizen."
"Anh ấy đã thành công trong việc thuyết phục cô ấy từ bỏ công việc và đi du lịch cùng anh ấy."
-
"Ik probeer mijn baas ervan te overhalen mij een salarisverhoging te geven."
"Tôi đang cố gắng thuyết phục sếp cho tôi tăng lương."
-
"De verkoper probeerde me te overhalen een duurdere auto te kopen."
"Người bán hàng cố gắng thuyết phục tôi mua một chiếc xe hơi đắt tiền hơn."
-
"Na lang aandringen kon ik hem overhalen om met ons mee te gaan naar het concert."
"Sau khi thuyết phục rất lâu, tôi đã có thể thuyết phục anh ấy đi xem hòa nhạc với chúng tôi."
-
"Ik was me elke ochtend."
"Tôi tắm rửa mỗi sáng."
